Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Hỗ trợ kinh phí cho hộ nghèo
81/QĐ-TTg
Right document
Về ban hành quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
09/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Hỗ trợ kinh phí cho hộ nghèo
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ
- Về việc Hỗ trợ kinh phí cho hộ nghèo
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Hỗ trợ kinh phí cho các hộ nghèo với mức 200.000 đồng/người nhưng không quá 1.000.000 đồng/hộ. Việc xác định hộ nghèo thực hiện theo quy định tại Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg ngày 8 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 -2010. 2. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hỗ trợ c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- a) Các cơ quan được giao nhiệm vụ phối hợp với Hội Nông dân các cấp trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng...
- Hỗ trợ kinh phí cho các hộ nghèo với mức 200.000 đồng/người nhưng không quá 1.000.000 đồng/hộ.
- 2. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hỗ trợ cho hộ nghèo quy định tại Khoản 1 Điều này.
- Left: Việc xác định hộ nghèo thực hiện theo quy định tại Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg ngày 8 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 -2010. Right: Điều 1. Ban hành Quy định mức chi trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo quy định tại Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính ph...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện hỗ trợ: 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ 100% kinh phí cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách và các địa phương có tỷ lệ điều tiết về ngân sách trung ương nhưng số thu ngân sách địa phương năm 2008 không đạt dự toán Thủ tướng Chính phủ giao. 2. Ngân sách trung ương hỗ trợ 50% kinh phí cho cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố: 1. Triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn thành phố theo quy định pháp luật. 2. Đảm bảo bố trí kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; quản lý chi tiêu đúng chế độ hiện hành, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
- 1. Triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn thành phố theo quy định pháp luật.
- 2. Đảm bảo bố trí kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện hỗ trợ:
- Ngân sách trung ương hỗ trợ 100% kinh phí cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách và các địa phương có tỷ lệ điều tiết về ngân sách trung ương nhưng số thu ngân sách địa phương năm 2008 k...
- 2. Ngân sách trung ương hỗ trợ 50% kinh phí cho các địa phương có tỷ lệ điều tiết các khoản thu phân chia về ngân sách trung ương dưới 50%.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Bộ Tài chính tạm ứng từ dự phòng ngân sách trung ương năm 2009 cho các địa phương theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 Quyết định này để các địa phương có nguồn xử lý. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện hỗ trợ, bảo đảm cho các hộ nghèo nhận được tiền...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- Bộ Tài chính tạm ứng từ dự phòng ngân sách trung ương năm 2009 cho các địa phương theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 Quyết định này để các địa phương có nguồn xử lý.
- Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện hỗ trợ, bảo đảm cho các hộ nghèo nhận được tiền hỗ trợ trước Tết Nguyên đán Kỷ Sửu 2009.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.