Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 79

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ---------------- (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe taxi. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (sau đây gọi tắt là đơn vị vận tải taxi) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 3. Các đơn vị có liên quan đến việc đầu tư, quản lý khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Đăng ký tham gia hoạt động kinh doanh vận tải hành khách b ằ ng xe taxi 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có nhu cầu tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi nộp hồ sơ đề nghị về Sở Giao thông Vận tải để được kiểm tra các điều kiện kinh doanh vận tải theo quy định của Chính phủ, Bộ Giao thông Vận tải và được cấp Giấy p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải 1. Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép. Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đăng ký tham gia hoạt động kinh doanh vận tải hành khách b ằ ng xe taxi
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã có nhu cầu tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi nộp hồ sơ đề nghị về Sở Giao thông Vận tải để được kiểm tra các điều kiện kinh doanh vận tải theo quy địn...
  • 2. Việc phát triển hoạt động kinh doanh vận tải taxi phải tuân thủ quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và được thự...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải
  • Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép.
  • Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đăng ký tham gia hoạt động kinh doanh vận tải hành khách b ằ ng xe taxi
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã có nhu cầu tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi nộp hồ sơ đề nghị về Sở Giao thông Vận tải để được kiểm tra các điều kiện kinh doanh vận tải theo quy địn...
  • 2. Việc phát triển hoạt động kinh doanh vận tải taxi phải tuân thủ quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và được thự...
Rewritten clauses
  • Left: các điều kiện hoạt động kinh doanh vận tải theo quy định tại Điều 4 và Điều 7 của Quy định này Right: 2. Có và thực hiện đúng phương án kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đã đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải 1. Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép. Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô...

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với đơn vị vận tải taxi 1. Đơn vị vận tải taxi phải tuân thủ theo quy định tại Điều 17, Điều 20 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ; Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã 1. Đăng ký mẫu thẻ tên và đồng phục của lái xe với Sở Giao thông vận tải nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh. Cấp đồng phục và thẻ tên cho lái xe; thẻ tên phải được dán ảnh, ghi rõ họ tên, đơn vị quản lý. 2. Chịu trách nhiệm khi lái xe, nhân viên phục vụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quy định đối với đơn vị vận tải taxi
  • 1. Đơn vị vận tải taxi phải tuân thủ theo quy định tại Điều 17, Điều 20 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
  • Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và các quy định hiện hành.
Added / right-side focus
  • Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã
  • 1. Đăng ký mẫu thẻ tên và đồng phục của lái xe với Sở Giao thông vận tải nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh. Cấp đồng phục và thẻ tên cho lái xe
  • thẻ tên phải được dán ảnh, ghi rõ họ tên, đơn vị quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định đối với đơn vị vận tải taxi
  • 1. Đơn vị vận tải taxi phải tuân thủ theo quy định tại Điều 17, Điều 20 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
  • Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và các quy định hiện hành.
Target excerpt

Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã 1. Đăng ký mẫu thẻ tên và đồng phục của lái xe với Sở Giao thông vận tải nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh. Cấp đồng phục và thẻ tên...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với xe taxi Xe taxi phải được trang bị và niêm yết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ; Điều 37 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014; Khoản 8, Điều 1 Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh doanh vận tải chủ quản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình (trong trường hợp đơn v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy định đối với xe taxi
  • Xe taxi phải được trang bị và niêm yết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
  • Điều 37 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014
Added / right-side focus
  • Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
  • Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh doanh vận tải chủ quản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu từ...
  • hành trình, tốc độ vận hành, thời gian lái xe liên tục, thời gian làm việc của lái xe trong ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định đối với xe taxi
  • Xe taxi phải được trang bị và niêm yết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
  • Điều 37 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014
Target excerpt

Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh d...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, QUẢN LÝ KHAI THÁC CÁC KHU DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ ĐIỂM ĐỖ XE TAXI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Khu dịch vụ kỹ thuật và điểm đỗ xe taxi công cộng 1. Điểm đỗ xe taxi công cộng: do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý theo quy định tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khu dịch vụ kỹ thuật và điểm đỗ xe taxi của đơn vị vận tải taxi Các đơn vị vận tải taxi phải có khu dịch vụ kỹ thuật và điểm đỗ xe taxi do đơn vị đầu tư xây dựng (hoặc thuê). Diện tích nơi đỗ xe phải phù hợp với phương án kinh doanh vận tải bằng xe taxi của đơn vị đã đăng ký với Sở Giao thông Vận tải; phù hợp với quy hoạch, đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Tổ chức thực hiện công tác quản lý hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh theo quy định. b) Quản lý tình hình hoạt động của các đơn vị vận tải taxi; theo dõi, tổng hợp sản lượng và nhu cầu đi lại của hành khách bằng xe taxi để thực hiện điều tiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hành trình chạy xe được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (nếu có) mà phương tiện đi qua. 2. Thời gian biểu chạy xe là tổng hợp các thời điểm tương ứng với từng vị trí của xe trên hành trình...
Chương II Chương II VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
Mục 1 Mục 1 YÊU CẦU CHUNG
Điều 5. Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Lập và thực hiện kế hoạch bảo đảm an toàn giao thông trong...