Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế thi, cấp, sử dụng và quản lý thẻ thẩm định viên về giá

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thi, cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24 tháng 2 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24 tháng 2 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế cấp, sử...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 21/2004/QĐ-BTC ngày 24 tháng 2 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế cấp, sử...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý giá, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế cấp, sử dụng và quản lý Thẻ thẩm định viên về giá
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy chế cấp, sử dụng và quản lý thẻ thẩm định viên về giá".
Điều 3. Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý giá, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Chánh văn phòng Bộ, Chủ tịch Hội đồng thi thẩm định viên về giá, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, các tổ chức, doanh nghiệp thẩm định giá và các Thẩm định viên về giá chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ CẤP, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và điều kiện cấp thẻ. Mọi công dân Việt Nam có đủ điều kiện sau đây đều được xem xét để cấp thẻ thẩm định viên về giá. 1. Có lý lịch rõ ràng, có phẩm chất đạo đức, trung thực, liêm khiết, không có tiền án tiền sự, không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên. 2. Có bằng tốt nghiệp đại học (trong nước...
Điều 2. Điều 2. Hồ sơ và phí dự thi. 1. Hồ sơ đăng kí dự thi nộp cho Hội đồng thi thẩm định viên về giá chậm nhất là 30 ngày trước ngày thi. Hồ sơ gồm: 1.1. Phiếu đăng kí dự thi. 1.2. Sơ yếu lý lịch có dán ảnh (có xác nhận của cơ quan quản lý có thẩm quyền hoặc UBND phường, xã nơi thường trú). 1.3. Các bản sao văn bằng chứng chỉ (bằng tốt nghi...
Điều 3. Điều 3. Nội dung thi 1. Số môn thi của kỳ thi thẩm định viên về giá gồm: 1.1. Luật kinh tế. 1.2. Cơ sở hình thành giá cả. 1.3. Nguyên tắc, phương pháp thẩm định giá. 1.4. Thẩm định giá bất động sản. 1.5. Thẩm định giá máy, thiết bị. 1.6. Thẩm định giá trị doanh nghiệp. 1.7. Tin học (trình độ B) 1.8. Ngoại ngữ (trình độ C) Nội dung, yêu...
Điều 4. Điều 4. Thể thức thi. 1. Mỗi môn thi trong các môn thi 1, 2, 3, 4, 5, 6 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết (hoặc trắc nghiệm) trong thời gian tối đa 180 phút. 2. Môn thi 7, 8 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết (hoặc trắc nghiệm) trong thời gian tối đa 120 phút và thi thực hành trên máy vi tính (môn 7), thi vấn đáp (mô...