Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước
  • mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6, như sau: Nguồn kinh ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà...
  • mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình” ban hành kèm theo Quyết đ...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6, như sau:
  • Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017. - Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2018. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. 3. Đối với những dự án đang triển khai thực hiện theo quy định tại Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành:
  • Đối với những dự án đang triển khai thực hiện theo quy định tại Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình vẫn tiếp tục thực hiện đến khi Quyết định này có hiệu...
  • Các hạng mục của dự án chưa triển khai (chưa phê duyệt thiết kế, dự toán) áp dụng Quyết định này kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
Rewritten clauses
  • Left: - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2018.
  • Left: - Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ NN&PTNT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Ngày 24 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cộng đồng dân cư thôn, cá nhân, hộ gia đình thực hiện công tác Trồng rừng, bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh và phát triển rừng; trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác.
Chương II Chương II LOÀI CÂY TRỒNG, MÔ HÌNH, MẬT ĐỘ VÀ CƠ CẤU CÂY TRỒNG
Điều 3. Điều 3. Loài cây trồng rừng phòng hộ - đặc dụng 1. Loài cây trồng chính Gồm các loài cây lâm nghiệp có chu kỳ kinh doanh ≥30 năm, có giá trị kinh tế, phù hợp với điều kiện tự nhiên tại tỉnh Hòa Bình, như: De, Giổi, Vàng tâm, Lim xanh, Lim xẹt, Phay, Lát hoa, Muồng, Sấu, Trám, Bương, Tre, Luồng, Giẻ, Mít thực sinh, Giổi thực sinh, Tai c...
Điều 4. Điều 4. Cơ cấu cây trồng áp dụng cho trồng rừng sản xuất 1. Loài cây trồng Là loài cây lâm nghiệp theo Quyết định số 4961/QĐ-BNN-TCLN, ngày 17/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Danh mục các loài cây chủ lực trồng rừng sản xuất và danh mục các loài cây chủ yếu trồng rừng theo các vùng sinh thái lâm nghiệp; Thông...
Chương III Chương III ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐẦU TƯ CHO 1 HA CÁC CÔNG TRÌNH LÂM SINH
Điều 5. Điều 5. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng và chăm sóc rừng 4 năm 1. Mô hình 1: 800 cây phòng hộ chính + 800 cây phù trợ là: 30.000.000 đồng/ha, trong đó: a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 17.010.200 đồng/ha. b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 6.258.000 đồng/ha. c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 5.218.900 đồng/ha. d) Chă...