Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tỷ lệ để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
08/2017/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku ban hành kèm theo Quyết định số 124/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Gia Lai
97/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku ban hành kèm theo Quyết định số 124/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi
- Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku ban hành kèm theo Quyết định số 124/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Gia Lai
- Quy định tỷ lệ để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí quy định tỷ lệ để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Về phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định tỷ lệ để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Về đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đế...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku ban hành kèm theo Quyết định số 124/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Gia Lai theo các nội dung sau: 1. Khoản 4 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau: Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku ban hành kèm theo Quyết định số 124/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm...
- 1. Khoản 4 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại Khoản 3 Điều 10 Quyết định số 124/2004/QĐ-UB mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác, kèm theo giấy tờ về việc chuyển...
- Điều 1. Nhất trí quy định tỷ lệ để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:
- 1. Về phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định tỷ lệ để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được phê duyệt trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được phê duyệt trước khi Quyết định nà...
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Những nội dung chưa quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Những nội dung chưa quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này bãi bỏ điểm 2, mục VI, phần A Biểu chi tiết ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI Kỳ họp thứ 5 thông...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Nghị quyết này bãi bỏ điểm 2, mục VI, phần A Biểu chi tiết ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành danh mục, mức thu ph...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
Unmatched right-side sections