Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức trích, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nướctrên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức trích,việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Thanh tra tỉnh; b) Thanh tra sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (gọi chung là Thanh tra sở); c) Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. 2.Các cơ quan, tổ chức được thanh tra. 3.Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Các khoản được trích Các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp ngân sách nhà nước được trích kinh phí thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 327/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2025 và thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 04/7/2017 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các khoản được trích
  • Các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp ngân sách nhà nước được trích kinh phí thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 327/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2025 và thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 04/7/2017 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các khoản được trích
  • Các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp ngân sách nhà nước được trích kinh phí thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 327/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2025 và thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 04/7/2017 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Mức trích 1. Đối với Thanh tra tỉnh: a) Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm; b) Được trích thêm 20% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng/năm; c) Được trích thêm 10% trên tổng số tiền đã thực nộp và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Quy ðịnh về lập thủ tục trích, nộp; sử dụng kinh phí ðýợc trích; lậpdự toán, giao dự toán và thanh toán, quyết toán kinh phí ðýợc trích 1. Thủ tục trích, nộp; sử dụng kinh phí được trích; lập và giao dự toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01tháng8nãm 2017 và thay thế Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định. Ðiều 7. Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý Nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về hoạt động khí tượng thủy văn, quản lý Nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn; quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Các hoạt động khí tượng thủy văn thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quả...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã), trong quản lý Nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ng...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng : Là công trình khí tượng thủy văn do các tổ chức, cá nhân hoặc Tỉnh đầu tư xây dựng (bao gồm công trình khí tượng thủy văn của các đơn vị sự nghiệp công lập), khai thác phục vụ các mục đích, nhu cầu chuyên ngành hoặc địa phương không thuộc công trình khí tượng thủy...
Điều 4. Điều 4. Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về hoạt động khí tượng thủy văn 1. Các cơ quan thông tin đại chúng và cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh tổ chức hoặc phối hợp tổ chức phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu. 2. Đề nghị Ủy ban Mặ...
Điều 5. Điều 5. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng Căn cứ các quy định về hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một...