Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước
12/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học – công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
23/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học – công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước Right: Ban hành Quy định định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học – công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 15/9/2010 của UBND tỉnh Quy định về đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ c...
- Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 15/9/2010 của UBND tỉnh Quy định về đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh và Quyết định số 3388/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trường các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước (Ban hành kèm theo Qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Khoa học & Công nghệ, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả QUY ĐỊNH Định mức chi đối với các Đề tài,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Trần Minh Cả
- Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn
- tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trường các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Khoa học & Công nghệ, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 12/2017/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Phần I.
Phần I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. Phạm vi điều chỉnh 1. Làm căn cứ để thống nhất việc xây dựng và phân bổ dự toán chi ngân sách đối với các Đề tài, Dự án khoa học & công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh, cấp Sở, Ban, ngành, các Ban của Đảng và cấp huyện, thành phố. 2. Để thực hiện một số nhiệm vụ chi về hoạt động quản lý và hoạt động thực hiện Đề t...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- I. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Làm căn cứ để thống nhất việc xây dựng và phân bổ dự toán chi ngân sách đối với các Đề tài, Dự án khoa học & công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh, cấp Sở, Ban, ngành, các Ban của Đảng và cấp huyện, thành...
- 2. Để thực hiện một số nhiệm vụ chi về hoạt động quản lý và hoạt động thực hiện Đề tài, Dự án KH&CN mà Nhà nước chưa quy định cụ thể chế độ chi tiêu.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định: 1. Trình tự, thủ tục xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước dưới các hình thức đề tài KH&CN, dự án sản xuất thử nghiệm, đề án khoa học, dự án KH&CN, chương trình KH&CN. 2. Quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và tổ chức cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ KH&CN: Theo Khoản 13 Điều 3 Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Đề tài KH&CN: Theo Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ. 3. Đề án khoa học: Theo Khoản 5 Điều 3 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia và các hình thức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia do UBND tỉnh đề xuất đặt hàng 1. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia: theo Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia do UBND tỉnh đề xuất đặt hàng tại Quy định này bao gồm: a) Chương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh và các hình thức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: theo Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh tại Quy định này bao gồm: a) Đề án khoa học cấp tỉnh. b) Đề tài KH&CN cấp tỉnh: gồm đề tài nghiên cứu ứng dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở và các hình thức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở: theo Điều 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở tại Quy định này là các đề tài KH&CN cấp cơ sở, bao gồm: đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ, đề tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức chủ trì là tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ KH&CN và trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì nhiều nhiệm vụ KH&CN phù hợp với lĩnh vực hoạt động của tổ chức. Mỗi nhiệm vụ KH&CN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. H ội đồng tư vấn KH&CN, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Hội đồng tư vấn KH&CN a) Hội đồng tư vấn đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia, Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II TỔ CHỨC XÂY DỰNG ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Phần II.
Phần II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Nội dung chi 1. Nội dung chi hoạt động quản lý đối với Đề tài, Dự án KH&CN của các cơ quan chức năng 1.1. Chi phục vụ công tác tư vấn: Xác định đề tài, dự án KH&CN; tuyển chọn, xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án KH&CN, bao gồm chi công lao động khoa học của các chuyên gia nhận xét, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- I. Nội dung chi
- 1. Nội dung chi hoạt động quản lý đối với Đề tài, Dự án KH&CN của các cơ quan chức năng
- TỔ CHỨC XÂY DỰNG ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Left
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia thực hiện theo Chương II Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước và đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Có tính cấp thiết và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo xây dựng đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia để các tổ chức, cá nhân gửi đề xuất. Việc đề xuất được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm. 2. Đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia thực hiện theo Mẫu A1-ĐXNV ban hành kèm theo Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Xây dựng dự thảo đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia 1. Sở Khoa học và Công nghệ xem xét lựa chọn đề xuất tại Khoản 3 Điều 10 Quy định này để xây dựng hoặc có thể mời chuyên gia, nhóm chuyên gia, tổ chức dự kiến hưởng thụ kết quả nghiên cứu tham gia xây dựng dự thảo đề xuất đặt hàng. 2. Dự thảo đề xuất đặt hàng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Hoàn thiện đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức lấy ý kiến tư vấn thông qua hội đồng tư vấn đề xuất đặt hàng hoặc chuyên gia độc lập đối với dự thảo đề xuất đặt hàng. 2. Mỗi hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc nhiều đề xuất đặt hàng. Thành phần của hội đồng theo Điều 8 của Quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn tổ chức lấy ý kiến tư vấn dự thảo đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia Việc tổ chức lấy ý kiến tư vấn dự thảo đề xuất đặt hàng được thực hiện thành nhiều đợt trong năm kế hoạch. Những đề xuất chưa được tổng hợp và tổ chức lấy ý kiến tư vấn dự thảo đề xuất đặt hàng trong năm thì sẽ được tổng hợp và tổ chức lấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu, phương thức thực hiện đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này. 2. Phương thức thực hiện tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được thực hiện theo khoản 2 Điều 29 và khoản 1 Điều 30 Luật Khoa học và Công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . T ổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh để các tổ chức, cá nhân tham gia. Việc đề xuất được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm. 2. Đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh thực hiện theo Mẫu 1 của Phụ lục 8 ban hành kèm theo Quy định này. Phiếu đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Tổ chức phiên họp xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Việc lấy ý kiến tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được thực hiện thông qua hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN theo các lĩnh vực nghiên cứu KH&CN. 2. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN có 9 đến 11 thành viên. Hội đồng làm việc trên cơ sở tài liệu do Sở Khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu nhiệm vụ KH&CN.
Mục tiêu nhiệm vụ KH&CN. Sản phẩm nhiệm vụ KH&CN. Hình thức nhiệm vụ KH&CN: đề tài KH&CN, dự án SXTN, đề án khoa học. Tổ chức chủ trì (trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN thực hiện bằng phương thức giao trực tiếp), hoặc đề nghị tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN. d) Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phê duyệt và công bố danh mục nhiệm vụ KH&CN đặt hàng cấp tỉnh 1. Trên cơ sở ý kiến tư vấn của hội đồng, Sở Khoa học và Công nghệ hoàn chỉnh các yêu cầu đối với từng nhiệm vụ KH&CN, tổng hợp danh mục các nhiệm vụ KH&CN trình UBND tỉnh ban hành quyết định đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. 2. Danh mục các nhiệm vụ KH&CN đặt hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thời gian, thẩm quyền tổ chức xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Việc xác định nhiệm vụ KH&CN được thực hiện một lần hoặc nhiều lần trong năm trên cơ sở dự toán ngân sách được phê duyệt. 2. Các đề xuất nhiệm vụ KH&CN chưa được tổng hợp và trình Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN trong năm trước sẽ được tổng hợp và trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguyên tắc tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai trên cổng thông tin điện tử của Sở hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác danh mục nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn; điều kiện, thủ tục tham gia tuyển chọn. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản đến cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nguyên tắc giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Đối với nhiệm vụ KH&CN thực hiện bằng phương thức giao trực tiếp, Sở Khoa học và Công nghệ gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân được chỉ định để yêu cầu chuẩn bị hồ sơ. Tổ chức, cá nhân được chỉ định giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Thành phần hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN gồm: a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. b) Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN. c) Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi rõ như sau: a) Tên nhiệm vụ KH&CN đăng ký tham gia tuyển chọn. b) Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì và tổ chức tham gia phối hợp thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập tổ mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn. 2. Đại diện các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn được mời tham dự (nếu cần). 3. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đáp ứng được các yêu cầu q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 4 . Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN có 7 đến 9 thành viên, nguyên tắc làm việc thực hiện theo Điều 8 của Quy định này. 2. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện có tên tại thuyết minh nhiệm vụ KH&CN khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Phiên họp của hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức họp hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Hội đồng làm việc trên cơ sở tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên hội đồng ít nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Việc đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo Phụ lục 5 kèm theo Quy định này và các biểu mẫu do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Điều kiện trúng tuyển 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN thực hiện bằng phương thức tuyển chọn Hồ sơ được đề nghị trúng tuyển là hồ sơ có số điểm đánh giá trung bình cao nhất và số điểm đó đạt từ 70 điểm trở lên. Hội đồng xếp thứ tự ưu tiên các hồ sơ thoả mãn các điều kiện trên theo nguyên tắc sau: a) Điểm trung bình về kết quả đánh g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và hoàn chỉnh hồ sơ 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Căn cứ quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp, tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Tổ t hẩm định , thành phần tham dự phiên họp thẩm định nội dung và kinh phí nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Tổ thẩm định, thành phần tham dự phiên họp thẩm định nội dung và kinh phí nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nguyên tắc, trách nhiệm, trình tự làm việc của Tổ thẩm định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Nguyên tắc, trách nhiệm, trình tự làm việc của Tổ thẩm định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Trình tự, nội dung làm việc của Tổ thẩm định theo Phụ lục 6 kèm theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Phê duyệt dự toán nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Phê duyệt dự toán nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHÊ DUYỆT THUYẾT MINH, KÝ HỢP ĐỒNG VÀ THEO DÕI QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 . Phê duyệt th uyết minh, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, ký kết hợp đồng với tổ chức chủ trì để tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN làm cơ sở thực hiện. Giấy xác nhận do tổ chức đề xuất đặt hàng lập, cam kết phối hợp và chủ trì việc tiếp nhận và tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . Báo cáo, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức theo dõi, quản lý quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, hợp đồng. 2. Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN a) Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN Theo tiến độ thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Cơ sở đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Căn cứ vào thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, hợp đồng đã ký kết và các nội dung đánh giá được quy định tại Quy định này. 2. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá nghiệm thu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo quy định tại Điều 40 và Điều 41 Quy định này trước khi nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo theo Mẫu 3 của Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh bao gồm: 1. Công văn đề nghị đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh của tổ chức chủ trì. 2. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 3. Báo cáo về sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN. 4. Bản sao hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Thời hạn nộp hồ sơ: Việc nộp hồ sơ thực hiện trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có). 2. Số lượng hồ sơ gồm: 1 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) và 10 bản sao hồ sơ gốc. 3. Hình thức nộp hồ sơ: Gửi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 . Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo Điều 8 Quy định này và có 7 đến 9 thành viên. 2. Trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công nghệ thành lập tổ chuyên gia từ 3 đến 5 thành viên để đánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Phiên họp của tổ chuyên gia, hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức họp tổ chuyên gia đánh giá và hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Tài liệu đánh giá nghiệm thu được Sở Khoa học và Công nghệ gửi đến tổ chuyên gia (nếu có) đánh gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 0. Nội dung đánh giá nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nội dung đánh giá nhiệm vụ KH&CN gồm: 1. Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng …) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 1. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Nhận xét, đánh giá của thành viên hội đồng a) Thành viên hội đồng nhận xét, đánh giá xếp loại hồ sơ qua phiếu nhận xét, đánh giá nghiệm thu. b) Thành viên hội đồng đánh giá chung nhiệm vụ KH&CN theo 03 mức sau: “Xuất sắc”, “Đạt”, “Không đạt”....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 2 . Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN được hội đồng đánh giá ở mức từ “Đạt” trở lên, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng. Hồ sơ hoàn thiện sau khi đánh giá nghiệm thu được nộp cho Chủ tịch hội đồng để x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 3. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ KH&CN theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 . Thanh lý hợp đồng 1. Nhiệm vụ KH&CN được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được kiểm kê và bàn giao theo quy định hiện hành. 2. Việc thanh lý hợp đồng giữa các bên tham gia ký hợp đồng được tiến hành sau khi có đầy đủ các thủ tục: a) Văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 . Thẩm quyền đ iều chỉnh nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Thẩm quyền điều chỉnh của UBND tỉnh a. Điều chỉnh hình thức thực hiện nhiệm vụ KH&CN, tổ chức chủ trì và tổng kinh phí từ ngân sách nhà nước. b. Gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN trên 12 tháng trong trường hợp đặc biệt. 2. Thẩm quyền điều chỉnh của Giám đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CÔNG NHẬN, CÔNG BỐ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 6. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN bao gồm: a) Biên bản họp hội đồng đánh giá nghiệm thu. b) Văn bản bàn giao sản phẩm (nếu có), văn bản này xác nhận đã giao nộp các sản phẩm theo Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN ngoài các sản phẩm nộp để đăng ký kết quả thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Công bố và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Việc công bố và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần IV
Phần IV QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Yêu cầu về nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và kết quả tạo ra sẽ đóng góp tích cực vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của ngành/huyện, và có địa chỉ ứng dụng cụ thể. 2. Có yêu cầu thời gian và kinh phí phù hợp để đảm bảo tính khả thi cho việc tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 . Trình tự xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi về việc đề xuất các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở. Đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thực hiện theo Mẫu 2 của Phụ lục 8 ban hành kèm theo Quy định này. Ngoài ra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50 . Tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Việc tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở do hội đồng KH&CN của ngành/huyện (hoặc hội đồng tư vấn xác định danh mục do ngành/huyện thành lập) thực hiện. Hội đồng làm việc trên cơ sở tài liệu do Phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở cung cấp, được gửi đến các th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu nhiệm vụ KH&CN.
Mục tiêu nhiệm vụ KH&CN. Sản phẩm nhiệm vụ KH&CN. Tổ chức chủ trì thực hiện (trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thực hiện bằng phương thức giao trực tiếp), hoặc đề nghị tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Phê duyệt và công bố danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở. 1. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở a) Đối với huyện: Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định về tính chất, nội dung và các vấn đề khác có liên quan đến việc thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thuộc danh mục dự kiến do các huyện đề nghị và thông báo bằng văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu nhiệm vụ KH&CN.
Mục tiêu nhiệm vụ KH&CN. Sản phẩm nhiệm vụ KH&CN. Tổ chức chủ trì thực hiện (trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thực hiện bằng phương thức giao trực tiếp), hoặc đề nghị tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở. 3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở công b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Nguyên tắc tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở Nguyên tắc tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thực hiện theo Điều 19 Quy định này. Trong đó, phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở thay cho Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở thay cho Giám đốc Sở Khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nguyên tắc giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở Tổ chức, cá nhân phải lập thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và bảo vệ trước hội đồng tư vấn xét duyệt thuyết minh để giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (sau đây gọi là hội đồng xét duyệt thuyết minh).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Thành phần hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở gồm: a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. b) Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN. c) Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi rõ như sau: a) Tên nhiệm vụ KH&CN đăng ký tham gia tuyển chọn. b) Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì và tổ chức tham gia phối hợp thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở Việc mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thực hiện theo Điều 23 của Quy định này. Trong đó thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở thay cho Giám đốc Sở Khoa họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Hội đồng tư vấn tuyển chọn tổ chức cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở và Hội đồng tư vấn xét duyệt thuyết minh để giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thực hiện theo Điều 24 Quy định này, trong đó phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở thay cho Sở Kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở Hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được đánh giá, chấm điểm tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59
Điều 59 . Điều kiện trúng tuyển 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN thực hiện bằng phương thức tuyển chọn Hồ sơ được đề nghị trúng tuyển là hồ sơ có số điểm đánh giá trung bình cao nhất và số điểm đó đạt từ 70 điểm trở lên. Hội đồng xếp thứ tự ưu tiên các hồ sơ thoả mãn các điều kiện trên theo nguyên tắc sau: a) Điểm trung bình về kết quả đánh g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và hoàn chỉnh hồ sơ 1. Thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ KH&CN chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của hội đồng và nộp cho Phòng Quản lý KH&CN cấp cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 1 . Tổ thẩm định, nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của Tổ thẩm định 1. Thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở quyết định thành lập Tổ thẩm định. Thành phần Tổ thẩm định gồm có: a) Tổ trưởng: Lãnh đạo phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở; b) Tổ phó: Lãnh đạo hoặc chuyên viên Phòng Tài chính - Kế hoạch (đối với huyện) hoặc Kế khạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Phê duyệt thuyết minh và ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Đối với ngành: Thủ trưởng ngành phê duyệt thuyết minh và ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở với tổ chức chủ trì. 2. Đối với huyện: Chủ tịch UBND huyện phê duyệt Thuyết minh và giao cho phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng ký kết hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THEO DÕI QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Báo cáo, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Báo cáo a) Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đã được phê duyệt tại thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí gửi Phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở. Trường hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ cho Phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở để tổ chức nghiệm thu chính thức. 2. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo theo Mẫu 3 Phụ lục 8 ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Hồ sơ nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở Hồ sơ nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở bao gồm 1. Công văn của tổ chức chủ trì đề nghị đánh giá, nghiệm thu. 2. Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 3. Báo cáo về sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN 4. Sản phẩm theo Thuyết minh và Hợp đồng. 5. Bản sao hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66
Điều 66 . Nộp hồ sơ nghiệm thu chính thức 1. Thời hạn nộp hồ sơ: Việc nộp hồ sơ thực hiện trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc thực hiện hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có). 2. Hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở, gồm: 1 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Hội đồng tư vấn nghiệm thu chính thức kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở do Thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở thành lập và có từ 5 đến 7 thành viên. 2. Các cá nhân tham gia thực hiện chính nhiệm vụ KH&CN không được làm thành viê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Phiên họp của hội đồng nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở chủ trì tổ chức họp hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở. 2. Tài liệu đánh giá, nghiệm thu quy định tại Điều 65 Quy định này được gửi đến các thành viên hội đồng ít nhất 5 ngày trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Nội dung, phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tài liệu được trích dẫn). Yêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN được hội đồng đánh giá ở mức “Đạt”, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng. Hồ sơ hoàn thiện sau khi đánh giá nghiệm thu được nộp cho Chủ tịch hội đồng để xác nhận gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71
Điều 71 . Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ KH&CN theo quy định hiện hành và nộp Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cho phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Thanh lý hợp đồng 1. Nhiệm vụ KH&CN được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được kiểm kê và bàn giao theo quy định hiện hành. 2. Việc thanh lý hợp đồng giữa các bên tham gia ký hợp đồng được tiến hành sau khi có đầy đủ các thủ tục: a) Văn bản b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Thẩm quyền điều chỉnh nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1. Trong quá trình triển khai nhiệm vụ KH&CN, nếu có vấn đề cần điều chỉnh, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN đề nghị để tổ chức chủ trì có văn bản gửi thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở xem xét quyết định. 2. Thẩm quyền điều chỉnh cụ thể như sau: a) Đối với ngành: Thủ trưởng cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÔNG NHẬN, CÔNG BỐ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74
Điều 74 . Công nhận , công bố kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN, bao gồm: a) Biên bản họp hội đồng nghiệm thu chính thức; b) Biên bản thanh lý Hợp đồng 2. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ các tài liệu quy định tại Khoản 1 Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần V
Phần V QUẢN LÝ KINH PHÍ, TÀI SẢN, THU HỒI KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH, CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 5 . Xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở Quy định về xây dựng dự toán, kinh phí đối ứng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở được thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Quy định về quản lý, cấp phát, sử dụng , thanh quyết toán, thu hồi kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở Quy định về quản lý, cấp phát, sử dụng, thanh quyết toán, thu hồi kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN và các vấn đề khác liên quan đến kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Quy định về quản lý , xử lý tài sản; xử lý sản phẩm vật chất của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở Quy định về quản lý, xử lý tài sản; xử lý sản phẩm vật chất của nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần VI
Phần VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Thực hiện tổng hợp đề xuất, xây dựng dự thảo đề xuất đặt hàng, tổ chức lấy ý kiến tư vấn đề xuất đặt hàng và trình UBND tỉnh phê duyệt đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia để trình Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan có liên quan quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN. 2. Phối hợp các Sở, Ban, ngành, địa phương, tổ chức đề xuất đặt hàng xem xét, ưu tiên bố trí các nguồn vốn ứng dụng kết quả các nhiệm vụ KH&CN phục vụ sản xuất và đời sống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Trách nhiệm, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở 1. Quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước dưới hình thức đề tài KH&CN thuộc danh mục do thủ trưởng các ngành hoặc do UBND huyện phê duyệt. 2. Thực hiện việc báo cáo thống kê hằng năm về kết quả thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cơ sở theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Trách nhiệm, quyền hạn của phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở Tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở trong việc quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc danh mục do thủ trưởng các ngành hoặc do UBND huyện phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 2 . Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Cử đại diện tham gia các phiên họp hội đồng tư vấn KH&CN và các phiên họp khác khi được mời tham dự. 2. Có ý kiến về những vấn đề cần điều chỉnh theo đề nghị của hội đồng tư vấn hoặc Sở Khoa học và Công nghệ. 3. Chủ trì việc tiếp nhận, có phương á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 3 . Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền. 2. Trường hợp thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN thì cá nhân được lựa chọn phải đáp ứng các tiêu ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 4 . Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ KH&CN đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền. 2. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN và chịu trách nhiệm về tính trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần VII
Phần VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 5 . Quy định chuyển tiếp 1. Đối với những nhiệm vụ KH&CN đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 01/01/2014 thì tiếp tục thực hiện theo các quy định của Luật Khoa học và công nghệ 2000; Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ; Quyết...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học – công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.
- Điều 8 5 . Quy định chuyển tiếp
- 1. Đối với những nhiệm vụ KH&CN đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 01/01/2014 thì tiếp tục thực hiện theo các quy định của Luật Khoa học và công nghệ 2000
- Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
- Left: Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định định mức chi đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh và quyết đị... Right: Ban hành Quy định định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học – công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 8
Điều 8 6 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ vận dụng Quy định này để quản lý các nội dung chưa được quy định tại các văn bản của Bộ Khoa học và Công nghệ về quản lý các nhiệm vụ KH&CN khác, nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu nhiệm vụ KH&CN.
Mục tiêu nhiệm vụ KH&CN. Sản phẩm nhiệm vụ KH&CN. Hình thức nhiệm vụ KH&CN: đề tài KH&CN, dự án SXTN, đề án khoa học. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở chỉ có hình thức là đề tài KH&CN. Tổ chức chủ trì (trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN thực hiện bằng phương thức giao trực tiếp), hoặc đề nghị tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.