Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
34/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
17/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017, thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017, thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về quản lý v...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017, thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về quản lý v... Right: thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ s...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (I+II); - Bộ KH&CN; - Cục Kiểm tra văn bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với công tác quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có liên quan đến bí mật nhà nước không thuộc đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích t ừ ngữ Trong quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan chủ quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở theo Quy định này được hiểu là Sở Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý. 2. Đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là bộ phận chuyên môn được G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy mô nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Quy mô thực hiện mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở không quá 300 triệu đồng ( ba trăm triệu đồng) . Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mức kinh phí trên 300 triệu đồng được thực hiện theo hình thức nhiệm vụ cấp tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn) 1. Thẩm quyền thành lập và nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn Hội đồng tư vấn do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập để tư vấn trong công tác xác định nhiệm vụ, xét duyệt hồ sơ và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn 1. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn a. Làm việc trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến tư vấn của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng. b. Nghiên cứu, phân tích từng nội dung và thông tin đã kê khai trong hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. 2. Tài liệu được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 03 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. 3. Phiên họp của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ phải có mặt í...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí làm việc của Hội đồng tư vấn 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước, kinh phí hoạt động Hội đồng, chi trả thù lao và công tác phí của các thành viên Hội đồng sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh theo quy định tại Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I I I
Chương I I I YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu chung Các nhiệm vụ cấp cơ sở đề xuất được đưa vào xem xét và phê duyệt cho thực hiện khi đáp ứng được các yêu cầu sau: 1. Giải quyết những vấn đề cấp thiết của đơn vị cơ sở. 2. Đầy đủ nội dung theo mẫu hướng dẫn, có tính tiên tiến, tính khả thi, phục vụ nhu cầu cấp thiết của đơn vị; kết quả thực hiện có khả năng nhân rộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu đối với đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết vấn đề cấp thiết tại địa phương, định hướng, kế hoạch phát triển ngành. 2. Xây dựng mô hình ứng dụng mới có ý nghĩa thiết thực đối với phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, mang tính thực tiễn để phổ biến, nhân rộng. 3. Có sự cả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu đối với đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở Ngoài các yêu cầu tại nêu tại Điều 9 Quy định này; kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở phải đề ra luận cứ khoa học để cơ quan quản lý có thể sử dụng làm căn cứ ban hành những giải pháp phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ giao trực tiếp thực hiện 1. Việc đánh giá hồ sơ giao trực tiếp triển khai được thực hiện bằng phương thức chấm điểm; điểm chấm tối đa mỗi hồ sơ là 100 điểm theo thang điểm của từng nhóm tiêu chí. 2. Sở Khoa học và Công nghệ ban hành văn bản hướng dẫn quy trình, nguyên tắc, phương thức chấm điểm đối với...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Yêu cầu đối với đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở
- Ngoài các yêu cầu tại nêu tại Điều 9 Quy định này
- kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở phải đề ra luận cứ khoa học để cơ quan quản lý có thể sử dụng làm căn cứ ban hành những giải pháp phục vụ phát triển kinh tế
- Điều 9. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ giao trực tiếp thực hiện
- 1. Việc đánh giá hồ sơ giao trực tiếp triển khai được thực hiện bằng phương thức chấm điểm; điểm chấm tối đa mỗi hồ sơ là 100 điểm theo thang điểm của từng nhóm tiêu chí.
- Sở Khoa học và Công nghệ ban hành văn bản hướng dẫn quy trình, nguyên tắc, phương thức chấm điểm đối với hồ sơ đăng ký xét chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đối với từng nhóm tiêu chí và than...
- Điều 10. Yêu cầu đối với đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở
- Ngoài các yêu cầu tại nêu tại Điều 9 Quy định này
- kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở phải đề ra luận cứ khoa học để cơ quan quản lý có thể sử dụng làm căn cứ ban hành những giải pháp phục vụ phát triển kinh tế
Điều 9. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ giao trực tiếp thực hiện 1. Việc đánh giá hồ sơ giao trực tiếp triển khai được thực hiện bằng phương thức chấm điểm; điểm chấm tối đa mỗi hồ sơ là 100 điểm theo thang điểm của từng nh...
Left
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu đối với dự án thử nghiệm cấp cơ sở 1. Công nghệ hoặc sản phẩm của dự án xuất phát từ: a. Kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học và công nghệ đã được công nhận hoặc đã được đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị triển khai áp dụng. b. Kết quả khai thác sáng chế; sản phẩm khoa học và công nghệ khác. 2. Công nghệ tạo ra có tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Đối với đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ a) Là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực, nội dung nhiệm vụ dự kiến triển khai; có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng a) Chủ trương, định hướng của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, ngành và địa phương. c) Những yêu cầu quan trọng, đặc thù của ngành, địa phương cần được giải quyết bằng nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp cơ sở Trên cơ sở tiếp nhận các nội dung đề xuất, đặt hàng của tổ chức nghiên cứu, đào tạo, sở, ngành tỉnh và cấp huyện, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp các nhiệm vụ đặt hàng đạt yêu cầu theo quy định tại chương III, đáp ứng yêu cầu và đầy đủ thông tin trong Phiếu đề xuất đặt hàng, phụ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ theo yêu cầu quy định tại chương III. 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ gồm: a) Đề xuất đặt hàng theo mẫu và ý kiến tư vấn của chuyên gia ho...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Thủ trưởng cơ quan chủ quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở chịu trách nhiệm phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cấp mình để giao trực tiếp cho đơn vị chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện trên cơ sở tổng hợp và đề xuất của đơn vị quản...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 15. Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ theo yêu cầu quy định tại chương III.
- 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ gồm:
- 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở giao trực tiếp thực hiện phải được xác định cụ thể: tên nhiệm vụ, mục tiêu cần đạt, yêu cầu đối với sản phẩm dự kiến. Riêng đối với dự án cần xác định th...
- Đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có trách nhiệm tập hợp hồ sơ của danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt gởi về Sở Khoa học và Công nghệ vào cuối tháng 10...
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ theo yêu cầu quy định tại chương III.
- 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ gồm:
- a) Đề xuất đặt hàng theo mẫu và ý kiến tư vấn của chuyên gia hoặc của ngành chuyên môn (nếu có).
- Left: Điều 15. Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Right: Điều 6. Trách nhiệm xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- Left: 6. Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét, phê duyệt nhiệm vụ để xét giao trực tiếp chủ trì thực hiện. Right: Thủ trưởng cơ quan chủ quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở chịu trách nhiệm phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cấp mình để giao trực tiếp cho đơn vị chủ trì và cá nhân...
Điều 6. Trách nhiệm xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Thủ trưởng cơ quan chủ quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở chịu trách nhiệm phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cấp...
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở gồm - Thuyết minh đề tài, dự án theo đề cương tóm tắt đã được phê duyệt. - Lý lịch khoa học của các cá nhân chính tham gia thực hiện. - Tóm tắt hoạt động khoa học của đơn vị đăng ký chủ trì. - Văn bản xác nhận về sự đồng ý tham gia thực hiện của tổ chức phối hợp (nếu có). Hồ sơ đăng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, thành lập Hội đồng và tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy định này. 2. Tài liệu họp Hội đồng đánh giá hồ sơ gồm có: a) Quyết định thành lập Hội đồng....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Đối với đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở a) Là tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công ng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 17. Tổ chức phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, thành lập Hội đồng và tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy định này.
- 2. Tài liệu họp Hội đồng đánh giá hồ sơ gồm có:
- Điều 5. Yêu cầu đối với đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- 1. Đối với đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- a) Là tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của nội dung nhiệm vụ khoa học và...
- Điều 17. Tổ chức phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, thành lập Hội đồng và tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy định này.
- 2. Tài liệu họp Hội đồng đánh giá hồ sơ gồm có:
Điều 5. Yêu cầu đối với đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Đối với đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở a) Là tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc đ...
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý kết quả xét duyệt hồ sơ thực hiện nhiệm vụ 1. Kết quả làm việc của Hội đồng đánh giá hồ sơ là biên bản chấm điểm và kết luận hồ sơ đạt yêu cầu hoặc kiến nghị dừng triển khai do hồ sơ không đạt yêu cầu. 2. Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng đánh giá hồ sơ để thông báo bằng văn bản gửi đến tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC TRIỂN KHAI VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. K ý hợp đồng triển khai 1. Quyết định phê duyệt nhiệm vụ, Thuyết minh đã được phê duyệt, Biên bản thẩm định kinh phí, văn bản phê duyệt kinh phí là căn cứ pháp lý để ký kết hợp đồng và cấp kinh phí để triển khai thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở. 2. Hợp đồng nghiên cứu khoa học cấp cơ sở được ký kết gồm các chủ thể: Sở Khoa học và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện và giám sát tiến độ thực hiện 1. Đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở có trách nhiệm thực hiện các nội dung nghiên cứu đúng theo nội dung hợp đồng đã ký, sử dụng kinh phí đúng theo quy định hiện hành, báo cáo đầy đủ, đúng thời hạn về kết quả thực hiện nội dung nghiên cứu và tình hình sử dụng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đi ề u ch ỉ nh H ợ p đ ồ ng nghiên cứu trong quá trình thực hiện 1. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ được chủ động điều chỉnh các nội dung như sau: a) Điều chỉnh, bổ sung cá nhân tham gia nghiên cứu để đảm bảo thực hiện tốt mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ đã được phê duyệt; việc thay đổi này phải được sự đồng thuận của ng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu Việc đánh giá các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Nội dung của hợp đồng nghiên cứu khoa học (sau đây viết tắt là hợp đồng) đã được ký kết và các nội dung đánh giá được nêu trong Quy định này là căn cứ cho việc đánh giá nghiệm thu sau khi hết thời gian thực...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 21. Đi ề u ch ỉ nh H ợ p đ ồ ng nghiên cứu trong quá trình thực hiện
- 1. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ được chủ động điều chỉnh các nội dung như sau:
- a) Điều chỉnh, bổ sung cá nhân tham gia nghiên cứu để đảm bảo thực hiện tốt mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ đã được phê duyệt; việc thay đổi này phải được sự đồng thuận của người được bổ sung và th...
- Điều 12. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu
- Việc đánh giá các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
- Nội dung của hợp đồng nghiên cứu khoa học (sau đây viết tắt là hợp đồng) đã được ký kết và các nội dung đánh giá được nêu trong Quy định này là căn cứ cho việc đánh giá nghiệm thu sau khi hết thời...
- Điều 21. Đi ề u ch ỉ nh H ợ p đ ồ ng nghiên cứu trong quá trình thực hiện
- 1. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ được chủ động điều chỉnh các nội dung như sau:
- a) Điều chỉnh, bổ sung cá nhân tham gia nghiên cứu để đảm bảo thực hiện tốt mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ đã được phê duyệt; việc thay đổi này phải được sự đồng thuận của người được bổ sung và th...
Điều 12. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu Việc đánh giá các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Nội dung của hợp đồng nghiên cứu khoa học (sau đây viết tắt là hợp đồng) đã được ký kế...
Left
Chương V II
Chương V II TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu Việc đánh giá, nghiệm thu phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Căn cứ vào nội dung của hợp đồng nghiên cứu. 2. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, trung thực và chính xác. 3. Tiến hành đúng quy trình, thủ tục của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự đánh giá, nghiệm thu Trình tự đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở gồm 02 bước sau: a) Đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở. b) Đánh giá nghiệm thu chính thức thông qua Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở (viết tắt là Hội đồng đánh giá nghiệm thu).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì có trách nhiệm tổ chức cuộc họp xem xét quá trình triển khai và đánh giá sơ bộ kết quả tổ chức thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá nghiệm thu chính thức. 2. Hồ sơ đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện gồm các tài l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ cấp cơ sở gồm: a) Các tài liệu nêu tại khoản 2 Điều 24 quy định này. b) Công văn đề nghị đánh giá nghiệm thu của đơn vị chủ trì. c) Văn bản xác nhận các cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án. d) Báo cáo giải trình các...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được hình thành từ các nguồn sau: a) Kinh phí sự nghiệp khoa học cân đối cho cấp huyện hàng năm; b) Kinh phí từ ngân sách cấp huyện; c) Kinh phí hoạt động của các sở, ngành, các tổ chức khoa học và công ng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 25. Tổ chức đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ cấp cơ sở
- 1. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ cấp cơ sở gồm:
- a) Các tài liệu nêu tại khoản 2 Điều 24 quy định này.
- Điều 24. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Kinh phí sự nghiệp khoa học cân đối cho cấp huyện hàng năm;
- 1. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ cấp cơ sở gồm:
- a) Các tài liệu nêu tại khoản 2 Điều 24 quy định này.
- b) Công văn đề nghị đánh giá nghiệm thu của đơn vị chủ trì.
- Left: Điều 25. Tổ chức đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ cấp cơ sở Right: d) Kinh phí của các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở;
Điều 24. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được hình thành từ các nguồn sau: a) Kinh phí sự nghiệp khoa học cân đối cho cấp huyệ...
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức phiên họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức và tổ chức họp Hội đồng theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 quy định này. 2. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được quy đị...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Lập và phê duyệt dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Căn cứ để lập dự toán, thẩm định và phê duyệt kinh phí để thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thực hiện theo Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 26. Tổ chức phiên họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức và tổ chức họp Hội đồng theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 quy định này.
- 2. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 25 quy định này.
- Điều 25. Lập và phê duyệt dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- Căn cứ để lập dự toán, thẩm định và phê duyệt kinh phí để thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thực hiện theo Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ Tài chính, B...
- Trường hợp Thông tư số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN và Quyết định 956/QĐ-UBNDHC không quy định thì áp dụng định mức ngành, lĩnh vực hiện hành.
- Điều 26. Tổ chức phiên họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức và tổ chức họp Hội đồng theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 quy định này.
- 2. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 25 quy định này.
Điều 25. Lập và phê duyệt dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Căn cứ để lập dự toán, thẩm định và phê duyệt kinh phí để thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở thực hiện theo Thông tư liên tịch số...
Left
Điều 27.
Điều 27. Nguyên tắc đánh giá, xếp loại 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực, lô-gíc của báo cáo tổng hợp và cung cấp đầy đủ các tài liệu cần thiết kèm theo. b) Đánh giá về sản phẩm của nhiệm vụ so với đặt hàng, bao gồm: Số lượng, khối lượng sản phẩm; chất lượng sản phẩm; chủng loại sản ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Nhiệm vụ cấp cơ sở được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt”, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá nghiệm thu, Chủ nhiệm nhiệm vụ phải hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến, kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm thu, gửi đến Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa h...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức phiên họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu 1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có trách nhiệm chuẩn bị và gửi hồ sơ đánh giá đến tất cả thành viên Hội đồng tối thiểu là 05 ngày trước phiên họp Hội đồng. 2. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được quy định tại Khoản 1, Đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 28. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở
- Nhiệm vụ cấp cơ sở được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt”, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá nghiệm thu, Chủ nhiệm nhiệm vụ phải hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến, kết luận của H...
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét việc hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở và tiến hành thủ tục tiếp nhận các sản phẩm từ kết quả thực h...
- Điều 16. Tổ chức phiên họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu
- 1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có trách nhiệm chuẩn bị và gửi hồ sơ đánh giá đến tất cả thành viên Hội đồng tối thiểu là 05 ngày trước phiên họp Hội đồng.
- 2. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được quy định tại Khoản 1, Điều 15 Quy định này.
- Điều 28. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở
- Nhiệm vụ cấp cơ sở được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt”, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá nghiệm thu, Chủ nhiệm nhiệm vụ phải hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến, kết luận của H...
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét việc hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở và tiến hành thủ tục tiếp nhận các sản phẩm từ kết quả thực h...
Điều 16. Tổ chức phiên họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu 1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có trách nhiệm chuẩn bị và gửi hồ sơ đánh giá đến tất cả thành viên Hội đồng tối thiểu là 05 ngày trướ...
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý tài s ả n của quá trình thực hiện nhi ệ m v ụ c ấ p cơ sở Tài sản được mua sắm, hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước được quản lý, xử lý theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V III
Chương V III KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Kinh phí thực hiện nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ c ấ p cơ sở 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được hình thành từ các nguồn sau: a) Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh. b) Kinh phí từ ngân sách cấp huyện. c) Kinh phí hoạt động của các sở, ngành, các tổ chức khoa học và công nghệ. d) K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Lập và phê duyệt dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Cơ sở để lập dự toán, thẩm định và phê duyệt kinh phí để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sơ được căn cứ vào Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định một số định mức xây dựng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở Mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở như sau: 1. Đối với đề tài nghiên cứu khoa học được hỗ trợ tối đa 100% tổng mức kinh phí cần thiết để thực hiện đề tài. 2. Đối với dự án sản xuất thử nghiệm a) Trường hợp các dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp, ứng dụng, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. C ấ p kinh phí th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ cấp cơ sở 1. Sở Khoa học và Công nghệ làm thủ tục cấp kinh phí cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở căn cứ nội dung Hợp đồng và tiến độ thực hiện theo thuyết minh được duyệt. 2. Số lượng kinh phí cấp mỗi lần và số lần cấp kinh phí thực hiện được căn cứ vào tiến độ thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX THANH LÝ HỢP ĐỒNG, ĐĂNG KÝ LƯU GIỮ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành đánh giá, kiểm kê, bàn giao tài sản đã mua sắm bằng kinh phí nhà nước trong quá trình thực hiện nhiệm vụ (nếu có) theo quy định hiện hành và tiến hành thanh lý hợp đồng giữa các bên tham gia sau khi tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở phải nộp bộ hồ sơ đăng ký kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ, bao gồm: 1. Phiếu đăng ký kết quả theo mẫu (01 bản). 2. Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu đã hoàn thiện sau nghiệm thu (đóng bìa cứng, gáy vuông) có xác nhận của Sở Khoa học và công nghệ (0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cơ sở 1. Việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ chỉ áp dụng đối với nhiệm vụ được đánh giá từ mức “Đạt” trở lên . 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ, bao gồm: a) Biên bản họp hội đồng đánh giá. b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ. c) Báo cáo tổng kết....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm thi hành Đối với các nhiệm vụ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt. Trường hợp có văn bản viện dẫn theo Quy định này được điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế thì th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections