Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
21/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
46/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017, để xác định giá đất cụ thể áp dụng đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d, Khoản 4 Điều 114, khoản 2, Điều 172 và Khoản 3, Điều 189 của Luật Đất đai; Điều 18, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP, ngày 15/05/2...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước được thực hiện theo từng dự án đầu tư gắn với việc cho thuê đất mới. 2. Trường hợp người thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được giảm tiền thuê đất, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước được thực hiện theo từng dự án đầu tư gắn với việc cho thuê đất mới.
- 2. Trường hợp người thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước, sau khi được hưởng ưu đãi miễn tiề...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017, để xác định giá đất cụ thể áp dụng đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d, Khoản 4 Điều 114, khoản 2, Điều 172 và Kh...
- Điều 18, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP, ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về giá đất
Left
Điều 2
Điều 2 . Hệ số điều chỉnh giá đất 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở áp dụng cho khu vực a) Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long là 1,2 lần. b) Các xã thuộc thành phố Vĩnh Long, các phường thuộc thị xã Bình Minh và các thị trấn thuộc huyện là 1,1 lần. c) Khu vực còn lại là 1 lầ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
- Điều 2 . Hệ số điều chỉnh giá đất
- 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở áp dụng cho khu vực
- a) Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long là 1,2 lần.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo Hệ số điều chỉnh giá đất Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại Điều 1, Quyết định này được xác định cụ thể như sau: Giá đất theo Hệ số điều chỉnh giá đất = Giá đất trong bảng giá do UBND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
- a) Diện tích đất cho thuê.
- Điều 3. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo Hệ số điều chỉnh giá đất
- Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại Điều 1, Quyết định này được xác định cụ thể như sau:
- Giá đất theo Hệ số điều
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017 và được đăng công báo tỉnh. / .
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn giá thuê đất
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
- Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017 và được đăng công báo tỉnh. / .
Unmatched right-side sections