Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 16
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 14/8/2017. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác sang Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 14/8/2017.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác sang Chi...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 14/8/2017.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác sang Chi...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố (gồm ngân sách cấp Thành phố và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (viết tắt là NHCSXH) cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với người nghèo, và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố thành lập theo Quyết định số 3441/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 của UBND Thành phố. Đối với Quỹ Dự phòng rủi ro củ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thành phố trực thuộc; Thủ trưởng các Sở, ngành, đoàn thể Thành phố, các tổ c...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
  • 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố thành lập theo Quyết định số 3441/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 của UBND Thành phố.
  • Đối với Quỹ Dự phòng rủi ro của ngân sách Thành phố đã trích lập theo quy định tại Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của Thành phố tiếp tục giao Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tư pháp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
  • 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố thành lập theo Quyết định số 3441/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 của UBND Thành phố.
  • Đối với Quỹ Dự phòng rủi ro của ngân sách Thành phố đã trích lập theo quy định tại Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của Thành phố tiếp tục giao Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền là cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội các cấp. 2. UBND Thành phố ủy quyền Sở Lao động Thương binh và Xã hội ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội. 3. UBND cấp huyện thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách Thành phố hàng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Lập dự toán a. Cấp Thành phố - Hàng năm, cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, UBND cấp huyện rà soát, đề xuất nhu cầu vay vốn gửi Sở Lao động Thương...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng vay vốn: 1. Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạo việc làm (đối với lao động mất việc chung ưu tiên hộ nghèo, cận nghèo, lao động vùng chuyển đổi mục đích sử...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách Thành phố hàng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • 1. Lập dự toán
  • a. Cấp Thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng vay vốn:
  • Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạ...
  • 2. Các cá nhân có nhu cầu vay vốn đi xuất khẩu lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách Thành phố hàng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • 1. Lập dự toán
  • a. Cấp Thành phố
Target excerpt

Điều 6. Đối tượng vay vốn: 1. Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng cho vay a. Hộ nghèo. b. Các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. c. Các đối tượng chính sách khác (ngoài đối tượng quy định tại Điểm a, b Khoản 1, Điều này) do Hội đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội có trách nhiệm sử dụng phần nguồn vốn ủy thác đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả và cho các đối tượng vay theo Quyết định của UBND Thành phố; được hưởng phí ủy thác do UBND Thành phố quy định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • 1. Đối tượng cho vay
  • b. Các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội có trách nhiệm sử dụng phần nguồn vốn ủy thác đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả và cho các đối tượng vay theo Quyết định của...
  • được hưởng phí ủy thác do UBND Thành phố quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • 1. Đối tượng cho vay
  • b. Các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Target excerpt

Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội có trách nhiệm sử dụng phần nguồn vốn ủy thác đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả và cho các đối tượng vay theo Quyết định của UBND Thành phố; được...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay Mục đích sử dụng vốn vay theo quy định tại Điều 14, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ, quy định của Thủ tướng Chính phủ đối với từng đối tượng cụ thể và phù hợp với đối tượng vay vốn quy định tại Điều 6.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phân cấp quyết định phân phối lãi, phí tiền vay: Căn cứ số tiền lãi, phí thực thu do Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội báo cáo Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố và UBND Thành phố; Chủ tịch UBND Thành phố ra quyết định phân phối cho các đơn vị được hưởng theo đề nghị của Sở Lao động - Thương b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Mục đích sử dụng vốn vay theo quy định tại Điều 14, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ, quy định của Thủ tướng Chính phủ đối với từng đối tượng cụ thể và phù hợp với đối tượng...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Phân cấp quyết định phân phối lãi, phí tiền vay:
  • Căn cứ số tiền lãi, phí thực thu do Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội báo cáo Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố và UBND Thành phố
  • Chủ tịch UBND Thành phố ra quyết định phân phối cho các đơn vị được hưởng theo đề nghị của Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Mục đích sử dụng vốn vay theo quy định tại Điều 14, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ, quy định của Thủ tướng Chính phủ đối với từng đối tượng cụ thể và phù hợp với đối tượng...
Target excerpt

Điều 14. Phân cấp quyết định phân phối lãi, phí tiền vay: Căn cứ số tiền lãi, phí thực thu do Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội báo cáo Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố và UBND Thàn...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay. 1. Mức cho vay a. Hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ: Mức cho vay thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và Hội đồng quản trị NHCSXH với từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thẩm quyền gia hạn nợ Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện xem xét, quyết định gia hạn nợ theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ phù hợp nguồn vốn do ngân sách Thành phố ủy thác. 2. Thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách cấp Thành phố, ngân sách cấp huyện ủy thác vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên như sau: 1. Chi nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý nợ rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo 1. NHCSXH các cấp định kỳ báo cáo và gửi cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính cùng cấp, cụ thể: - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác 06 tháng đầu năm, ước thực hiện cả năm, nhu cầu vay vốn năm sau: trước ngày 10/7. - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn cho vay:

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Chế độ báo cáo
  • 1. NHCSXH các cấp định kỳ báo cáo và gửi cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính cùng cấp, cụ thể:
  • - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác 06 tháng đầu năm, ước thực hiện cả năm, nhu cầu vay vốn năm sau: trước ngày 10/7.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn cho vay:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo
  • 1. NHCSXH các cấp định kỳ báo cáo và gửi cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính cùng cấp, cụ thể:
  • - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác 06 tháng đầu năm, ước thực hiện cả năm, nhu cầu vay vốn năm sau: trước ngày 10/7.
Target excerpt

Điều 5. Nguồn vốn cho vay:

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân công trách nhiệm 1. NHCSXH các cấp có trách nhiệm: - Ký hợp đồng ủy thác với cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội. - Tổ chức thực hiện quản lý nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác, cho vay đúng đối tượng, đúng quy định, đúng kế hoạch phân bổ vốn vay được UBND các cấp phê duyệt, đảm bảo sử dụng hiệu quả và bảo toàn nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các Hợp đồng vay vốn Các Hợp đồng vay vốn đã ký trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phân cấp quyết định phân phối lãi, phí tiền vay: Căn cứ số tiền lãi, phí thực thu do Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội báo cáo Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố và UBND Thành phố; Chủ tịch UBND Thành phố ra quyết định phân phối cho các đơn vị được hưởng theo đề nghị của Sở Lao động - Thương b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Đối với các Hợp đồng vay vốn
  • Các Hợp đồng vay vốn đã ký trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý v...
Added / right-side focus
  • Căn cứ số tiền lãi, phí thực thu do Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội báo cáo Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố và UBND Thành phố
  • Chủ tịch UBND Thành phố ra quyết định phân phối cho các đơn vị được hưởng theo đề nghị của Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội sau khi có ý kiến tham gia của Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Đối với các Hợp đồng vay vốn
  • Các Hợp đồng vay vốn đã ký trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý v...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với phân phối lãi, phí tiền vay. Right: Điều 14. Phân cấp quyết định phân phối lãi, phí tiền vay:
Target excerpt

Điều 14. Phân cấp quyết định phân phối lãi, phí tiền vay: Căn cứ số tiền lãi, phí thực thu do Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội báo cáo Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố và UBND Thàn...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vướng mắc Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, tổng hợp, thống nhất báo cáo UBND Thành phố giải quyết theo quy định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định 86/2009/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn Thành phố.
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phần nguồn vốn cho vay giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn, góp phần thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của Thành phố trong từng thời kỳ.
Điều 3. Điều 3. Việc tổng hợp, theo dõi quản lý phần nguồn vốn ủy thác được thông qua Ban điều hành Quỹ giải quyết việc làm Thành phố Hà Nội do UBND Thành phố quyết định, gồm đại diện các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư (giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực).
Điều 4. Điều 4. Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho vay giải quyết việc làm phải thu lãi. Riêng đối với người nghèo, cận nghèo, người lao động là người tàn tật vay không thu lãi, chỉ thu phí để thực hiện công tác quản lý triển khai việc cho vay và...
Chương 2. Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội bao gồm: Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội bao gồm: 1. Nguồn vốn ngân sách Thành phố: 1.1. Nguồn vốn của Ngân sách Thành phố ủy thác qua Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội. 1.2. Nguồn vốn của Ngân sách Thành phố bổ sung hàng năm theo khả năng của Ng...