Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
26/2017QĐ-UBND
Right document
Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập.
58/2015/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án, chương trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án, chương trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 14/8/2017. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác sang Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Quyết định này bao gồm: a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị. b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị để sử dụng tại các phòng làm việc của cơ quan, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Quyết định này bao gồm:
- a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
- b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị để sử dụng tại các phòng làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
- 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 14/8/2017.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác sang Chi...
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định này là: Bộ bàn ghế ngồi làm việc; tủ, giá kệ đựng tài liệu; máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện); máy vi tính xách tay hoặc thiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định này là: Bộ bàn ghế ngồi làm việc
- tủ, giá kệ đựng tài liệu
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể Thành phố
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố (gồm ngân sách cấp Thành phố và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (viết tắt là NHCSXH) cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền điều chỉnh mức giá trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định đối với trường hợp giá mua máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của cơ qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền điều chỉnh mức giá trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định đối với trường hợp giá mua máy móc, thiết bị văn ph...
- 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định đối với các trường hợp giá mua máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cao hơn từ trên 10% đến không quá 20% so với mức giá quy định tại Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố (gồm ngân sách cấp Thành phố và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (viết tắt là NHCSXH) cho vay đố...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với người nghèo, và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức tự nguyện đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến; mức khoán kinh phí để thanh toán cho cán bộ, công chức, viên chức được xác định theo từng tháng và trên cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
- 1. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức tự nguyện đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
- mức khoán kinh phí để thanh toán cho cán bộ, công chức, viên chức được xác định theo từng tháng và trên cơ sở:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với người nghèo, và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố thành lập theo Quyết định số 3441/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 của UBND Thành phố. Đối với Quỹ Dự phòng rủi ro củ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hạch toán, công khai việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị Cơ quan được trang bị, thuê, khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị theo Quyết định này thực hiện hạch toán và công khai việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật về công khai tài sản nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hạch toán, công khai việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị
- Cơ quan được trang bị, thuê, khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị theo Quyết định này thực hiện hạch toán và công khai việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơ...
- Điều 3. Nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố thành lập theo Quyết định số 3441/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 của UBND Thành phố.
- Đối với Quỹ Dự phòng rủi ro của ngân sách Thành phố đã trích lập theo quy định tại Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của Thành phố tiếp tục giao Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền là cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội các cấp. 2. UBND Thành phố ủy quyền Sở Lao động Thương binh và Xã hội ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội. 3. UBND cấp huyện thực h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng máy móc, thiết bị 1. Nhà nước đảm bảo việc trang bị, kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị đáp ứng nhu cầu và điều kiện làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao; đảm bảo chất lượng máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu từng bước hiện đại hóa công sở. 2. Trường hợp mộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng máy móc, thiết bị
- 1. Nhà nước đảm bảo việc trang bị, kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị đáp ứng nhu cầu và điều kiện làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao
- đảm bảo chất lượng máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu từng bước hiện đại hóa công sở.
- Điều 4. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp
- 1. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền là cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội các cấp.
- 2. UBND Thành phố ủy quyền Sở Lao động Thương binh và Xã hội ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách Thành phố hàng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Lập dự toán a. Cấp Thành phố - Hàng năm, cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, UBND cấp huyện rà soát, đề xuất nhu cầu vay vốn gửi Sở Lao động Thương...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các chức danh được trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến theo yêu cầu công tác, không quy định số lượng và mức giá cụ thể 1. Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng. 2. Chủ tịch nước. 3. Thủ tướng Chính phủ. 4. Chủ tịch Quốc hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các chức danh được trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến theo yêu cầu công tác, không quy định số lượng và mức giá cụ thể
- 1. Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 2. Chủ tịch nước.
- Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách Thành phố hàng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Lập dự toán
- a. Cấp Thành phố
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng cho vay a. Hộ nghèo. b. Các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. c. Các đối tượng chính sách khác (ngoài đối tượng quy định tại Điểm a, b Khoản 1, Điều này) do Hội đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 người): a) Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch nước, Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương
- 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 người):
- a) Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, Phó Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ nhiệm Ủy...
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- 1. Đối tượng cho vay
- b. Các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay Mục đích sử dụng vốn vay theo quy định tại Điều 14, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ, quy định của Thủ tướng Chính phủ đối với từng đối tượng cụ thể và phù hợp với đối tượng vay vốn quy định tại Điều 6.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương 1. Đối với cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh): a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 người)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương
- 1. Đối với cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh):
- a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 người)
- Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay
- Mục đích sử dụng vốn vay theo quy định tại Điều 14, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ, quy định của Thủ tướng Chính phủ đối với từng đối tượng cụ thể và phù hợp với đối tượng...
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay. 1. Mức cho vay a. Hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ: Mức cho vay thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và Hội đồng quản trị NHCSXH với từng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trang bị máy móc, thiết bị tại các phòng để phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương quyết định; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc theo phân cấp thẩm quyền quyết định về số lượng, chủng loại, giá mua máy móc, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trang bị máy móc, thiết bị tại các phòng để phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương quyết định
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc theo phân cấp thẩm quyền quyết định về số lượng, chủng loại, giá mua máy móc, thiết bị để trang bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ qua...
- Điều 8. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay.
- 1. Mức cho vay
- Hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ:
Left
Điều 9.
Điều 9. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thẩm quyền gia hạn nợ Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện xem xét, quyết định gia hạn nợ theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ phù hợp nguồn vốn do ngân sách Thành phố ủy thác. 2. Thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng 1. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng
- 1. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản:
- a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho các...
- Điều 9. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1. Thẩm quyền gia hạn nợ
- Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện xem xét, quyết định gia hạn nợ theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ phù hợp nguồn vốn do ngân sách Thành phố ủy thác.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách cấp Thành phố, ngân sách cấp huyện ủy thác vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên như sau: 1. Chi nh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền điều chỉnh mức giá trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định đối với trường hợp giá mua máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của cơ qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền điều chỉnh mức giá trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định đối với trường hợp giá mua máy móc, thiết bị văn ph...
- 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định đối với các trường hợp giá mua máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cao hơn từ trên 10% đến không quá 20% so với mức giá quy định tại Quyết định này.
- Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
- Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách cấp Thành phố, ngân sách cấp huyện ủy thá...
- Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện thực hiện trích lập và quản lý dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định hiện hành phù hợp nguồn vốn ngân sách nhận ủy thác ch...
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý nợ rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thuê máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện thuê máy móc, thiết bị trong các trường hợp sau: a) Chưa có máy móc, thiết bị hoặc thiếu so với tiêu chuẩn, định mức mà ảnh hưởng đến việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao. b) Máy móc, thiết bị hiện có đã hư hỏng, không còn sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thuê máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
- 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện thuê máy móc, thiết bị trong các trường hợp sau:
- a) Chưa có máy móc, thiết bị hoặc thiếu so với tiêu chuẩn, định mức mà ảnh hưởng đến việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Điều 11. Xử lý nợ rủi ro
- Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
- Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro theo quy định của...
- Left: 2. Thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi ro Right: 2. Thẩm quyền quyết định thuê máy móc, thiết bị:
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo 1. NHCSXH các cấp định kỳ báo cáo và gửi cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính cùng cấp, cụ thể: - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác 06 tháng đầu năm, ước thực hiện cả năm, nhu cầu vay vốn năm sau: trước ngày 10/7. - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Phối hợp các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiến hành kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các quy định về t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Phối hợp các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiến hành kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các quy định về trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị c...
- Điều 12. Chế độ báo cáo
- 1. NHCSXH các cấp định kỳ báo cáo và gửi cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính cùng cấp, cụ thể:
- - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác 06 tháng đầu năm, ước thực hiện cả năm, nhu cầu vay vốn năm sau: trước ngày 10/7.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân công trách nhiệm 1. NHCSXH các cấp có trách nhiệm: - Ký hợp đồng ủy thác với cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội. - Tổ chức thực hiện quản lý nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác, cho vay đúng đối tượng, đúng quy định, đúng kế hoạch phân bổ vốn vay được UBND các cấp phê duyệt, đảm bảo sử dụng hiệu quả và bảo toàn nguồ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: 1. Kiểm tra, giám sát và công khai việc thực hiện trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
- 1. Kiểm tra, giám sát và công khai việc thực hiện trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Quyết định này.
- Điều 13. Phân công trách nhiệm
- 1. NHCSXH các cấp có trách nhiệm:
- - Ký hợp đồng ủy thác với cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các Hợp đồng vay vốn Các Hợp đồng vay vốn đã ký trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân được trang bị, sử dụng máy móc, thiết bị 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị theo đúng đối tượng, tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này. 2. Cán bộ, công chức, viên chức sử dụng máy móc, thiết bị có trách nhiệm bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân được trang bị, sử dụng máy móc, thiết bị
- 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị theo đúng đối tượng, tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này.
- 2. Cán bộ, công chức, viên chức sử dụng máy móc, thiết bị có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn máy móc, thiết bị, bảo đảm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả.
- Điều 14. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Đối với các Hợp đồng vay vốn
- Các Hợp đồng vay vốn đã ký trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý v...
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm trong việc mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm đối với việc mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Xử lý vi phạm trong việc mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm đối với việc mua sắm,...
- Người ra quyết định mua sắm, trang bị máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị không đúng thẩm quyền, không đúng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Quyết định này phải bồi thường thiệt hạ...
- Điều 15. Tổ chức thực hiện
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc t...
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vướng mắc Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, tổng hợp, thống nhất báo cáo UBND Thành phố giải quyết theo quy định./.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. Quyết định này thay thế Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ q...
- Điều 16. Xử lý vướng mắc
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, tổng hợp, thống nhất báo cáo UBND Thành p...
Unmatched right-side sections