Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
27/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ngày 30/6/2014 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
24/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Phụ lục I kèm theo. 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Phụ lục II kèm theo. 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức giá quy định tại Khoản 3, Điều 1 là mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ rừng tự nhiên. - Việc xác định giá khởi điểm để bán đấu giá đối với các sản phẩm từ rừng tự nhiên thực hiện theo các quy định hiện hành về...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục 1, mục 2 phần I; mục 6, mục 7 phần III; bổ sung mục 3, phần I tại phụ lục Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với đá khối Granít ốp lát và đá khối Gabrô ốp lát, Quặng chì - kẽm, đá Cubick các loại, như...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Mức giá quy định tại Khoản 3, Điều 1 là mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh các sản phẩm t...
- - Việc xác định giá khởi điểm để bán đấu giá đối với các sản phẩm từ rừng tự nhiên thực hiện theo các quy định hiện hành về xác định giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá, nhưng không được thấp hơn...
- - Các loại gỗ tịch thu do vi phạm pháp luật: Phải thực hiện xác định giá khởi điểm theo quy định hiện hành.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục 1, mục 2 phần I
- mục 6, mục 7 phần III
- bổ sung mục 3, phần I tại phụ lục Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với đá khối Granít ố...
- Điều 2. Mức giá quy định tại Khoản 3, Điều 1 là mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh các sản phẩm t...
- - Việc xác định giá khởi điểm để bán đấu giá đối với các sản phẩm từ rừng tự nhiên thực hiện theo các quy định hiện hành về xác định giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá, nhưng không được thấp hơn...
- - Các loại gỗ tịch thu do vi phạm pháp luật: Phải thực hiện xác định giá khởi điểm theo quy định hiện hành.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục 1, mục 2 phần I; mục 6, mục 7 phần III; bổ sung mục 3, phần I tại phụ lục Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài Chính, Công Thương, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu l...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tính t...
- Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 1...
- giá bán cây đứng tối thiểu gỗ rừng tự nhiên
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài Chính, Công Thương, Xây dựng, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tính t...
- Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 1...
- giá bán cây đứng tối thiểu gỗ rừng tự nhiên
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài Chính, Công Thương, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections