Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 17

V/v thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khoá XVI, kỳ họp thứ 4 về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực tiếp và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

23/2017/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khoá XVI, kỳ họp thứ 4 về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực tiếp và hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Về việc thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khoá XVI, kỳ họp thứ 4 về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực ti...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ...
  • 1. Đối tượng hỗ trợ:
  • a) Các nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Điểm b, Khoản 1 Điều này và các cơ quan có liên quan trong quá trình xem xét hỗ trợ.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Về việc thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ...
  • 1. Đối tượng hỗ trợ:
  • a) Các nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Điểm b, Khoản 1 Điều này và các cơ quan có liên quan trong quá trình xem xét hỗ trợ.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Trình tự, thủ tục, hồ sơ, cách thức, thời gian thực hiện hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hưởng hỗ trợ bao gồm: a) Công văn đề nghị hỗ trợ; các khoản hỗ trợ đề nghị được hưởng, hồ sơ có liên quan đến việc xác định giá trị các khoản hỗ trợ đề nghị được hưởng; b) Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; báo cáo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì thẩm định hồ sơ giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đối với các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh . b) Theo dõi, đôn đốc và tổng hợp tình hình triển khai thực hiện cơ chế hỗ trợ chi phí lập hồ sơ giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cho c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ngoại vụ, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi, Chủ tịch...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Là các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư (gọi tắt là nhà đầu tư) vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Doanh nghiệp Khu công nghiệp: là doanh nghiệp đầu tư và hoạt động trong Khu công nghiệp, gồm doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp dịch vụ. Tiền thuê lại đất có hạ tầng: Là khoản tiền Nhà đầu tư phải trả cho chủ đầu tư KCN khi thuê lại đất đã được đầu tư hạ tầng trong KCN.
Điều 3. Điều 3. Các tiêu chí mời gọi đầu tư 1. Hiệu quả kinh tế-xã hội: - Giải quyết lao động người địa phương và tích cực đóng góp vào giải quyết các vấn đề xã hội. - Các dự án đầu tư phải gắn liền với việc nộp các khoản thuế tại tỉnh Quảng Ngãi. - Ngoài ra, các dự án đầu tư vào các KCN Quảng Ngãi phải đảm bảo quy mô vốn đầu tư theo quy định:...
Điều 4. Điều 4. Nguồn vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật các KCN của tỉnh được huy động từ các nguồn vốn sau: - Vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, được bố trí theo kế hoạch hàng năm. - Vốn vay tín dụng ưu đãi. - Vốn ứng trước của các doanh nghiệp Khu công nghiệp. - Vốn đầu tư khác.