Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
09/2017/TT-BNNPTNT
Right document
Ban hành chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 – 2020
39/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 – 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 – 2020
- Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn phân loại; tiêu chí, phương pháp và trình tự đánh giá; xếp loại hợp tác xã có hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp gồm: trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và hoạt động dịch vụ nông nghiệp có liên quan (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư cho phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư cho phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 - 2020.
- Thông tư này hướng dẫn phân loại
- tiêu chí, phương pháp và trình tự đánh giá
- xếp loại hợp tác xã có hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp gồm: trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và hoạt động dịch vụ nông nghiệp có liên quan (sau đây gọi chung là hợp t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 do Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 25 tháng 11 năm 2012 trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và các dịch vụ có liên quan. 2. Các cơ quan và tổ chức có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp gồm: trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, diêm nghiệp, tổng hợp (sau đây gọi chung là Hợp tác xã nông nghiệp) được thành lập, tổ chức hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012; 2. Các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp gồm:
- trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, diêm nghiệp, tổng hợp (sau đây gọi chung là Hợp tác xã nông nghiệp) được thành lập, tổ chức hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012;
- Các hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 do Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 25 tháng 11 năm 2012 trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp...
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp 1. Hợp tác xã trồng trọt: Là hợp tác xã có hoạt động sản xuất trồng trọt (trồng cây hàng năm, cây lâu năm; nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp) và dịch vụ trồng trọt có liên quan; dịch vụ sau thu hoạch; xử lý hạt giống để nhân giống. 2. Hợp tác xã chăn nuôi: Là hợp tác xã có hoạt động sản xuấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Hợp tác xã nông nghiệp thuộc đối tượng áp dụng của Nghị quyết này được hỗ trợ một lần nếu đáp ứng điều kiện hỗ trợ tại Điều 4 Nghị quyết này; 2. Hợp tác xã nông nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ phải đúng mục đích, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện việc đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Hợp tác xã nông nghiệp thuộc đối tượng áp dụng của Nghị quyết này được hỗ trợ một lần nếu đáp ứng điều kiện hỗ trợ tại Điều 4 Nghị quyết này;
- 2. Hợp tác xã nông nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ phải đúng mục đích, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan chức năng có thẩm quyền
- Điều 3. Phân loại hợp tác xã nông nghiệp
- 1. Hợp tác xã trồng trọt: Là hợp tác xã có hoạt động sản xuất trồng trọt (trồng cây hàng năm, cây lâu năm
- nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp) và dịch vụ trồng trọt có liên quan
Left
Điều 4
Điều 4 . Tiêu chí đánh giá hợp tác xã nông nghiệp 1. Hợp tác xã nông nghiệp được đánh giá theo 06 tiêu chí: a) Tiêu chí 1: Doanh thu và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm của hợp tác xã; b) Tiêu chí 2: Lợi ích của các thành viên hợp tác xã; c) Tiêu chí 3: Vốn hoạt động của hợp tác xã; d) Tiêu chí 4: Quy mô thành viên ảnh h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hỗ trợ 1. Điều kiện chung a) Hợp tác xã nông nghiệp được hỗ trợ đầu tư trang thiết bị, vật tư thuộc dự án hoạt động sản xuất kinh doanh quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị quyết này, khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: Hợp tác xã nông nghiệp được đánh giá xếp loại tốt, khá theo Thông tư số 09/2017/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
- 1. Điều kiện chung
- a) Hợp tác xã nông nghiệp được hỗ trợ đầu tư trang thiết bị, vật tư thuộc dự án hoạt động sản xuất kinh doanh quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị quyết này, khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Điều 4 . Tiêu chí đánh giá hợp tác xã nông nghiệp
- a) Tiêu chí 1: Doanh thu và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm của hợp tác xã;
- b) Tiêu chí 2: Lợi ích của các thành viên hợp tác xã;
- Left: 1. Hợp tác xã nông nghiệp được đánh giá theo 06 tiêu chí: Right: Hợp tác xã nông nghiệp đáp ứng các điều kiện tại Khoản a Điều này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp và trình tự đánh giá hợp tác xã nông nghiệp 1. Phương pháp đánh giá được thực hiện theo hình thức hợp tác xã tự chấm điểm các tiêu chí (theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Trình tự đánh giá xếp loại hợp tác xã nông nghiệp được thực hiện hàng năm theo 05 bước sau: a) Bước 1: Lấy ý kiến thành viên về mứ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị, vật tư thuộc dự án hoạt động sản xuất kinh doanh của Hợp tác xã: Hỗ trợ 30% kinh phí nhưng không quá 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng)/dự án; 2. Hỗ trợ đầu tư cho Hợp tác xã điểm: Hỗ trợ 30% kinh phí nhưng không quá 2.500.000.000 đồng (Hai tỷ năm trăm triệu đồng)/dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị, vật tư thuộc dự án hoạt động sản xuất kinh doanh của Hợp tác xã: Hỗ trợ 30% kinh phí nhưng không quá 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng)/dự án;
- 2. Hỗ trợ đầu tư cho Hợp tác xã điểm: Hỗ trợ 30% kinh phí nhưng không quá 2.500.000.000 đồng (Hai tỷ năm trăm triệu đồng)/dự án.
- Điều 5. Phương pháp và trình tự đánh giá hợp tác xã nông nghiệp
- 1. Phương pháp đánh giá được thực hiện theo hình thức hợp tác xã tự chấm điểm các tiêu chí (theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này).
- 2. Trình tự đánh giá xếp loại hợp tác xã nông nghiệp được thực hiện hàng năm theo 05 bước sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Xếp loại hợp tác xã nông nghiệp 1. Hợp tác xã nông nghiệp được xếp loại theo 04 mức sau: a) Hợp tác xã hoạt động tốt: Tổng số điểm đạt từ 80 điểm đến 100 điểm; b) Hợp tác xã hoạt động khá: Tổng số điểm đạt từ 65 điểm đến dưới 80 điểm; c) Hợp tác xã hoạt động trung bình: Tổng số điểm đạt từ 50 điểm đến dưới 65 điểm; d) Hợp tác x...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố rà soát điều kiện tại Điều 4 và tổng hợp danh sách các Hợp tác xã nông nghiệp đáp ứng điều kiện được hỗ trợ; b) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố rà soát điều kiện tại Điều 4 và tổng hợp danh sách các Hợp tác xã nông nghiệp đáp ứng điều kiện được hỗ trợ;
- Điều 6. Xếp loại hợp tác xã nông nghiệp
- 1. Hợp tác xã nông nghiệp được xếp loại theo 04 mức sau:
- a) Hợp tác xã hoạt động tốt: Tổng số điểm đạt từ 80 điểm đến 100 điểm;
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện, kiểm tra đôn đốc, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn việc thực hiện Thông tư này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện; các cơ quan liên quan trong ngành nông nghiệ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí được bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện trong giai đoạn 2019 – 2020 là 9.000.000.000 đồng (Chín tỷ đồng). 2. Phân kỳ kinh phí a) Năm 2019: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng). b) Năm 2020: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kinh phí được bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện trong giai đoạn 2019 – 2020 là 9.000.000.000 đồng (Chín tỷ đồng).
- 2. Phân kỳ kinh phí
- a) Năm 2019: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng).
- 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện, kiểm tra đôn đốc, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện
- Left: Điều 7. Tổ chức thực hiện Right: Điều 7. Kinh phí thực hiện
Left
Điều 8
Điều 8 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2017. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hợp tác xã nông nghiệp, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; báo cáo kết quả thực hiện về Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; báo cáo kết quả thực hiện về Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2017.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hợp tác xã nông nghiệp, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
- Left: Điều 8 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 8. Tổ chức thực hiện
Unmatched right-side sections