Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 12
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại mục 2 phần IV Thông tư số 116/2006/TT-BNNngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số điều của quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt, bão ban hành kèm theo Quyết định số 92/2008/QĐ-BNN ngày 17/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Thay thế cụm từ “Ban chỉ đạo phòng, chống lụt, bão T...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu về năng lực cho các phòng thử nghiệm có khả năng phân tích các phép thử thuộc lĩnh vực sinh học, hóa học phục vụ công tác quản lý Nhà nước về chất lượng an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi một số điều của quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê
  • xe kiểm tra đê
  • xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt, bão ban hành kèm theo Quyết định số 92/2008/QĐ-BNN ngày 17/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định các yêu cầu về năng lực cho các phòng thử nghiệm có khả năng phân tích các phép thử thuộc lĩnh vực sinh học, hóa học phục vụ công tác quản lý Nhà nước về chất lượng an toàn th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi một số điều của quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê
  • xe kiểm tra đê
  • xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt, bão ban hành kèm theo Quyết định số 92/2008/QĐ-BNN ngày 17/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu về năng lực cho các phòng thử nghiệm có khả năng phân tích các phép thử thuộc lĩnh vực sinh học, hóa học phục vụ công tác quản lý Nhà nước về chất lượng an...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu: 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 8 như sau: “1. Cơ quan kiểm tra tại nước xuất khẩu là Cục Thú y.” 2. Sửa đổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi một số nội dung tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: “Điều 3. Cơ quan đánh giá và chỉ định 1. Tổng cục Lâm nghiệp là cơ qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống quản lý chất lượng phòng thử nghiệm : Hệ thống quản lý nhân sự, trang thiết bị, cơ sở vật chất và hệ thống sổ tay chất lượng, các hồ sơ và tài liệu nhằm đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm. 2. Sổ tay chất lượng phòng thử nghiệm : Tà...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệ...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
  • “Điều 3. Cơ quan đánh giá và chỉ định
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống quản lý chất lượng phòng thử nghiệm : Hệ thống quản lý nhân sự, trang thiết bị, cơ sở vật chất và hệ thống sổ tay chất lượng, các hồ sơ và tài liệu nhằm đảm bảo chất lượng kết quả thử n...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệ...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
  • “Điều 3. Cơ quan đánh giá và chỉ định
Target excerpt

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống quản lý chất lượng phòng thử nghiệm : Hệ thống quản lý nhân sự, trang thiết bị, cơ sở vật chất và hệ thống sổ tay...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều: 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” bằng cụm từ “Tổng cục Phòng, chống thiên tai” tại khoản 1 Điều 4. 2. Bãi bỏ khoản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu quản lý 1. Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức có phòng thử nghiệm trực thuộc, phải có tư cách pháp nhân, đã đăng ký lĩnh vực hoạt động kiểm nghiệm theo quy định tại Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 8 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá sự...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” bằng cụm từ “Tổng cục Phòng, chống thiên tai” tại khoản 1 Điều 4.
  • 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu quản lý
  • Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức có phòng thử nghiệm trực thuộc, phải có tư cách pháp nhân, đã đăng ký lĩnh vực hoạt động kiểm nghiệm theo quy định tại Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 8 tháng 4 năm...
  • 2. Phòng thử nghiệm phải tuân thủ các yêu cầu quản lý được quy định tại Mục 4 tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025: 2007 yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” bằng cụm từ “Tổng cục Phòng, chống thiên tai” tại khoản 1 Điều 4.
  • 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4.
Target excerpt

Điều 4. Yêu cầu quản lý 1. Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức có phòng thử nghiệm trực thuộc, phải có tư cách pháp nhân, đã đăng ký lĩnh vực hoạt động kiểm nghiệm theo quy định tại Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 8 tháng...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “ Điều 5. Cơ quan kiểm tra 1. Kiểm tra việc tuân thủ quy định về t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật 1. Phòng thử nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Mục 5 tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2007 yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn. 2. Phương pháp thử sử dụng tại phòng thử nghiệm a) Phương pháp thử phải đáp ứng: - Phù hợp để áp dụng với đối tượng thực phẩm cần phân tí...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số
  • 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật
  • 1. Phòng thử nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Mục 5 tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2007 yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn.
  • 2. Phương pháp thử sử dụng tại phòng thử nghiệm
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số
  • 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
Target excerpt

Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật 1. Phòng thử nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Mục 5 tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2007 yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn. 2. Phương pháp th...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Thông tư số 52/2012/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/04/2011 và Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 03/08/2011.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu về năng lực cho các phòng thử nghiệm có khả năng phân tích các phép thử thuộc lĩnh vực sinh học, hóa học phục vụ công tác quản lý Nhà nước về chất lượng an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Thông tư số 52/2012/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/04/2011 và Th...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định các yêu cầu về năng lực cho các phòng thử nghiệm có khả năng phân tích các phép thử thuộc lĩnh vực sinh học, hóa học phục vụ công tác quản lý Nhà nước về chất lượng an toàn th...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Thông tư số 52/2012/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/04/2011 và Th...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu về năng lực cho các phòng thử nghiệm có khả năng phân tích các phép thử thuộc lĩnh vực sinh học, hóa học phục vụ công tác quản lý Nhà nước về chất lượng an...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: “Điều 8. Cơ quan đánh giá và chỉ định 1. Tổng cục Thuỷ sản là cơ quan đánh g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại Điều 12 Thông tư số 19/2013/TT-BNNPTNT ngày 15/3/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại điểm đ khoản 1 Điều 11; khoản 1, khoản 3 Điều 16 Thông tư số 34/2014/TT- BNNPTNT ngày 31/10/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thay thế cụm từ “Cục Trồng trọt” bằng cụm từ “Cục Bảo vệ thực vật” tại Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại Điều 2, Điều 4 của Thông tư số 43/2014/TT-BNNPTNT ngày 18/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục sản phẩm nông lâm thủy sản, sản phẩm phụ trợ, sản phẩm cơ khí để bảo quản, ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các phòng thử nghiệm đăng ký chỉ định là phòng thử nghiệm về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thuỷ sản phục vụ công tác quản lý Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là phòng thử nghiệm).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại Điều 2, Điều 4 của Thông tư số 43/2014/TT-BNNPTNT ngày 18/11/2014 của Bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các phòng thử nghiệm đăng ký chỉ định là phòng thử nghiệm về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thuỷ sản phục vụ công tác quản lý Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của...
Removed / left-side focus
  • Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại Điều 2, Điều 4 của Thông tư số 43/2014/TT-BNNPTNT ngày 18/11/2014 của Bộ...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các phòng thử nghiệm đăng ký chỉ định là phòng thử nghiệm về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thuỷ sản phục vụ công tác quản lý Nhà nước thuộc phạm vi quản l...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 12/2015/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu: 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7 như sau: “3. Cơ quan kiểm tra ATTP tại nước xuất khẩu: Cục Bảo vệ thực vật chủ trì, phối hợp...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 115/2008/QĐ-BNN ngày 03/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn yêu cầu về năng lực đối với phòng thử nghiệm chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thuỷ sản. 3. Trong quá tr...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 12/2015/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc...
  • 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7 như sau:
  • “3. Cơ quan kiểm tra ATTP tại nước xuất khẩu: Cục Bảo vệ thực vật chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan”.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 115/2008/QĐ-BNN ngày 03/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn yêu cầu về năng lực đối với phòng thử nghiệm chất lượng an toàn thực phẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 12/2015/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc...
  • 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7 như sau:
  • “3. Cơ quan kiểm tra ATTP tại nước xuất khẩu: Cục Bảo vệ thực vật chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan”.
Target excerpt

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 115/2008/QĐ-BNN ngày 03/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triể...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông trung ương: 1. Thay thế cụm từ “Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường” bằng cụm từ “Trung tâm Khuyến nông Quốc gia” tại Điều 10; điểm d khoản 2 Điều 11; Điều 12; điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2017. 2. Những quy định về nhiệm vụ của Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai được quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 6, Điều 9 của Thông tư này có hiệu lực thi hành cùng thời điểm với hiệu lực của Quyết định của Thủ tướng Chính phủ qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức thử nghiệm 1. Đảm bảo năng lực của phòng thử nghiệm theo quy định tại Thông tư này. 2. Báo cáo cơ quan thẩm quyền khi có sự thay đổi về năng lực của phòng thử nghiệm. 3. Chịu sự kiểm tra, giám sát về năng lực của phòng thử nghiệm của các cơ quan có thẩm quyền.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2017.
  • 2. Những quy định về nhiệm vụ của Tổng cục Thủy lợi
Added / right-side focus
  • 1. Đảm bảo năng lực của phòng thử nghiệm theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Báo cáo cơ quan thẩm quyền khi có sự thay đổi về năng lực của phòng thử nghiệm.
  • 3. Chịu sự kiểm tra, giám sát về năng lực của phòng thử nghiệm của các cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2017.
  • Tổng cục Phòng, chống thiên tai được quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 6, Điều 9 của Thông tư này có hiệu lực thi hành cùng thời điểm với hiệu lực của Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định ch...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Những quy định về nhiệm vụ của Tổng cục Thủy lợi Right: Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức thử nghiệm
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức thử nghiệm 1. Đảm bảo năng lực của phòng thử nghiệm theo quy định tại Thông tư này. 2. Báo cáo cơ quan thẩm quyền khi có sự thay đổi về năng lực của phòng thử nghiệm. 3. Chịu sự kiểm tr...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm về chất lượng, an toàn thực phẩm Nông lâm thủy sản và muối
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ NĂNG LỰC PHÒNG THỬ NGHIỆM
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỬ NGHIỆM
Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH