Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
11/2017/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn
74/2011/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại mục 2 phần IV Thông tư số 116/2006/TT-BNNngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi một số điều của quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt, bão ban hành kèm theo Quyết định số 92/2008/QĐ-BNN ngày 17/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Thay thế cụm từ “Ban chỉ đạo phòng, chống lụt, bão T...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản và các cơ quan liên quan.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi một số điều của quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê
- xe kiểm tra đê
- xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt, bão ban hành kèm theo Quyết định số 92/2008/QĐ-BNN ngày 17/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn
- trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản và các cơ quan liên quan.
- Điều 2. Sửa đổi một số điều của quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê
- xe kiểm tra đê
- xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt, bão ban hành kèm theo Quyết định số 92/2008/QĐ-BNN ngày 17/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình sản xuất kinh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu: 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 8 như sau: “1. Cơ quan kiểm tra tại nước xuất khẩu là Cục Thú y.” 2. Sửa đổ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi thực phẩm nông lâm sản 1. Cơ sở quy định tại Điều 2 Thông tư này phải thiết lập thủ tục thu hồi lô hàng giao bảo đảm các yêu cầu nêu tại Mục 4 Phụ lục ban hành kèm Thông tư này. 2. Các hình thức thu hồi thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn: a) Thu hồi tự nguyện do cơ sở tự thực hiện. b) Thu hồi bắt buộc theo yêu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa...
- 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 8 như sau:
- “1. Cơ quan kiểm tra tại nước xuất khẩu là Cục Thú y.”
- Điều 8. Thu hồi thực phẩm nông lâm sản
- 1. Cơ sở quy định tại Điều 2 Thông tư này phải thiết lập thủ tục thu hồi lô hàng giao bảo đảm các yêu cầu nêu tại Mục 4 Phụ lục ban hành kèm Thông tư này.
- 2. Các hình thức thu hồi thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn:
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa...
- 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 8 như sau:
- “1. Cơ quan kiểm tra tại nước xuất khẩu là Cục Thú y.”
Điều 8. Thu hồi thực phẩm nông lâm sản 1. Cơ sở quy định tại Điều 2 Thông tư này phải thiết lập thủ tục thu hồi lô hàng giao bảo đảm các yêu cầu nêu tại Mục 4 Phụ lục ban hành kèm Thông tư này. 2. Các hình thức thu hồ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi một số nội dung tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Thay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: “Điều 3. Cơ quan đánh giá và chỉ định 1. Tổng cục Lâm nghiệp là cơ qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Truy xuất nguồn gốc thực phẩm : là khả năng theo dõi, nhận diện được một đơn vị sản phẩm qua từng công đoạn của quá trình sản xuất kinh doanh. 2. Thu hồi sản phẩm : là áp dụng các biện pháp nhằm đưa sản phẩm không bảo đảm chất lượng, an toàn t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- “Điều 3. Cơ quan đánh giá và chỉ định
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Truy xuất nguồn gốc thực phẩm : là khả năng theo dõi, nhận diện được một đơn vị sản phẩm qua từng công đoạn của quá trình sản xuất kinh doanh.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- “Điều 3. Cơ quan đánh giá và chỉ định
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Truy xuất nguồn gốc thực phẩm : là khả năng theo dõi, nhận diện được một đơn vị sản phẩm qua từng công đoạn của quá trình sản x...
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều: 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” bằng cụm từ “Tổng cục Phòng, chống thiên tai” tại khoản 1 Điều 4. 2. Bãi bỏ khoản...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra hệ thống truy xuất nguồn gốc Việc kiểm tra hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm nông lâm sản được tiến hành đồng thời với hoạt động kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” bằng cụm từ “Tổng cục Phòng, chống thiên tai” tại khoản 1 Điều 4.
- 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4.
- Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra hệ thống truy xuất nguồn gốc
- Việc kiểm tra hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm nông lâm sản được tiến hành đồng thời với hoạt động kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản theo quy định hiện...
- Điều 6. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” bằng cụm từ “Tổng cục Phòng, chống thiên tai” tại khoản 1 Điều 4.
- 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra hệ thống truy xuất nguồn gốc Việc kiểm tra hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm nông lâm sản được tiến hành đồng thời với hoạt động kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh thực...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “ Điều 5. Cơ quan kiểm tra 1. Kiểm tra việc tuân thủ quy định về t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu truy xuất nguồn gốc 1. Hệ thống truy xuất nguồn gốc của cơ sở phải được thiết lập và thực hiện bảo đảm các yêu cầu nêu tại Mục 1, 2, 3 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Truy xuất nguồn gốc đối với thực phẩm nông lâm sản do cơ sở thực hiện trong các trường hợp như sau: a) Khi cơ quan kiểm tra, giám sát yêu cầ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số
- 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
- Điều 7. Yêu cầu truy xuất nguồn gốc
- 1. Hệ thống truy xuất nguồn gốc của cơ sở phải được thiết lập và thực hiện bảo đảm các yêu cầu nêu tại Mục 1, 2, 3 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
- b) Khi cơ sở phát hiện thực phẩm do chính cơ sở sản xuất kinh doanh không bảo đảm an toàn.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số
- 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
- Left: “ Điều 5. Cơ quan kiểm tra Right: a) Khi cơ quan kiểm tra, giám sát yêu cầu;
- Left: 2. Kiểm tra việc thực hiện truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản bị cảnh báo mất an toàn thực phẩm: Right: 2. Truy xuất nguồn gốc đối với thực phẩm nông lâm sản do cơ sở thực hiện trong các trường hợp như sau:
Điều 7. Yêu cầu truy xuất nguồn gốc 1. Hệ thống truy xuất nguồn gốc của cơ sở phải được thiết lập và thực hiện bảo đảm các yêu cầu nêu tại Mục 1, 2, 3 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Truy xuất nguồn gốc...
Left
Điều 8.
Điều 8. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Thông tư số 52/2012/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/04/2011 và Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 03/08/2011.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: “Điều 8. Cơ quan đánh giá và chỉ định 1. Tổng cục Thuỷ sản là cơ quan đánh g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại Điều 12 Thông tư số 19/2013/TT-BNNPTNT ngày 15/3/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các Tổng cục, Cục chuyên ngành 1. Kiểm tra việc tuân thủ quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản thuộc phạm vi phân công, phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Phối hợp với Cục Quản lý Chất l...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Thay thế cụm từ “Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại Điều 12 Thông tư số 19/2013/TT-BNNPTNT ngày 15/3/2013 của Bộ...
- Điều 12. Các Tổng cục, Cục chuyên ngành
- Kiểm tra việc tuân thủ quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản thuộc phạm vi phân công, p...
- Phối hợp với Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản kiểm tra việc thực hiện truy xuất, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản mất an toàn theo quy định tại Điểm a Kh...
- Thay thế cụm từ “Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại Điều 12 Thông tư số 19/2013/TT-BNNPTNT ngày 15/3/2013 của Bộ...
Điều 12. Các Tổng cục, Cục chuyên ngành 1. Kiểm tra việc tuân thủ quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản thu...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại điểm đ khoản 1 Điều 11; khoản 1, khoản 3 Điều 16 Thông tư số 34/2014/TT- BNNPTNT ngày 31/10/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản 1. Chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản bị cảnh báo mất an toàn thực phẩm theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 5 Thông tư này. 2. Hàng năm hoặc đột xuất, báo cáo kết quả kiểm tra việc...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 12. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại điểm đ khoản 1 Điều 11
- khoản 1, khoản 3 Điều 16 Thông tư số 34/2014/TT
- BNNPTNT ngày 31/10/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.
- Điều 11. Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản
- Chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản bị cảnh báo mất an toàn thực phẩm theo quy định tại Điểm a Khoản...
- 2. Hàng năm hoặc đột xuất, báo cáo kết quả kiểm tra việc thực hiện quy định về hệ thống truy xuất, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn trong phạm vi cả nước
- Điều 12. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại điểm đ khoản 1 Điều 11
- khoản 1, khoản 3 Điều 16 Thông tư số 34/2014/TT
- BNNPTNT ngày 31/10/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.
Điều 11. Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản 1. Chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản bị cảnh báo mất an toàn t...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thay thế cụm từ “Cục Trồng trọt” bằng cụm từ “Cục Bảo vệ thực vật” tại Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại Điều 2, Điều 4 của Thông tư số 43/2014/TT-BNNPTNT ngày 18/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục sản phẩm nông lâm thủy sản, sản phẩm phụ trợ, sản phẩm cơ khí để bảo quản, ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật: Cơ sở trồng trọt; cơ sở sơ chế gắn liền với cơ sở trồng trọt; cơ sở thu gom; cơ sở sơ chế (độc lập); cơ sở bảo quản, vận chuyển; cơ sở chế biến; cơ sở kinh doanh (bao gồm cả thực phẩm nhập khẩu); (sau đây gọi tắt là cơ sở). 2. Cơ sở sản x...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại Điều 2, Điều 4 của Thông tư số 43/2014/TT-BNNPTNT ngày 18/11/2014 của Bộ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật: Cơ sở trồng trọt
- cơ sở sơ chế gắn liền với cơ sở trồng trọt
- Thay thế cụm từ “Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối” bằng cụm từ “Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn” tại Điều 2, Điều 4 của Thông tư số 43/2014/TT-BNNPTNT ngày 18/11/2014 của Bộ...
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật: Cơ sở trồng trọt; cơ sở sơ chế gắn liền với cơ sở trồng trọt; cơ sở thu gom; cơ sở sơ chế (độc lập); cơ sở bảo quản, vận...
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 12/2015/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu: 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7 như sau: “3. Cơ quan kiểm tra ATTP tại nước xuất khẩu: Cục Bảo vệ thực vật chủ trì, phối hợp...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hình thức xử lý vi phạm quy định về an toàn thực phẩm 1. Khắc phục lỗi ghi nhãn: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm ghi nhãn chưa theo quy định. 2. Chuyển mục đích sử dụng: áp dụng đối với những trường hợp thực phẩm hết hạn sử dụng, không phù hợp với mục đích sử dụng ban đầu nhưng không có nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm. 3....
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 12/2015/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc...
- 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7 như sau:
- “3. Cơ quan kiểm tra ATTP tại nước xuất khẩu: Cục Bảo vệ thực vật chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan”.
- Điều 9. Hình thức xử lý vi phạm quy định về an toàn thực phẩm
- 1. Khắc phục lỗi ghi nhãn: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm ghi nhãn chưa theo quy định.
- 2. Chuyển mục đích sử dụng: áp dụng đối với những trường hợp thực phẩm hết hạn sử dụng, không phù hợp với mục đích sử dụng ban đầu nhưng không có nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm.
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 12/2015/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc...
- 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7 như sau:
- “3. Cơ quan kiểm tra ATTP tại nước xuất khẩu: Cục Bảo vệ thực vật chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan”.
Điều 9. Hình thức xử lý vi phạm quy định về an toàn thực phẩm 1. Khắc phục lỗi ghi nhãn: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm ghi nhãn chưa theo quy định. 2. Chuyển mục đích sử dụng: áp dụng đối với những trường hợp th...
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông trung ương: 1. Thay thế cụm từ “Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường” bằng cụm từ “Trung tâm Khuyến nông Quốc gia” tại Điều 10; điểm d khoản 2 Điều 11; Điều 12; điểm...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý nông lâm sản mất an toàn thực phẩm 1. Khi phát hiện thực phẩm nông lâm sản mất an toàn, cơ sở tổ chức thực hiện truy xuất nguồn gốc thực phẩm nông lâm sản mất an toàn theo quy định tại Mục 3 Phụ lục kèm theo Thông tư này. 2. Trong trường hợp cơ quan kiểm tra phát hiện hoặc...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 17. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông trung ương:
- 1. Thay thế cụm từ “Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường” bằng cụm từ “Trung tâm Khuyến nông Quốc gia” tại Điều 10; điểm d khoản 2 Điều 11; Điều 12; điểm b khoản 1 Điều 13; điểm a, điểm b, điểm d k...
- 2. Bỏ cụm từ “(đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì)” tại điểm c khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 13; điểm a khoản 1 Điều 14; điểm a, điểm d khoản 1 Điều 16; khoản 1 Điều 17.
- Điều 10. Thực hiện truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý nông lâm sản mất an toàn thực phẩm
- 1. Khi phát hiện thực phẩm nông lâm sản mất an toàn, cơ sở tổ chức thực hiện truy xuất nguồn gốc thực phẩm nông lâm sản mất an toàn theo quy định tại Mục 3 Phụ lục kèm theo Thông tư này.
- Trong trường hợp cơ quan kiểm tra phát hiện hoặc nhận được thông tin cảnh báo của nước nhập khẩu và từ các nguồn thông tin khác về thực phẩm mất an toàn, cơ quan kiểm tra theo phân...
- Điều 17. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông trung ương:
- 1. Thay thế cụm từ “Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường” bằng cụm từ “Trung tâm Khuyến nông Quốc gia” tại Điều 10; điểm d khoản 2 Điều 11; Điều 12; điểm b khoản 1 Điều 13; điểm a, điểm b, điểm d k...
- 2. Bỏ cụm từ “(đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì)” tại điểm c khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 13; điểm a khoản 1 Điều 14; điểm a, điểm d khoản 1 Điều 16; khoản 1 Điều 17.
Điều 10. Thực hiện truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý nông lâm sản mất an toàn thực phẩm 1. Khi phát hiện thực phẩm nông lâm sản mất an toàn, cơ sở tổ chức thực hiện truy xuất nguồn gốc thực phẩm nông lâm sản mất...
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2017. 2. Những quy định về nhiệm vụ của Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai được quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 6, Điều 9 của Thông tư này có hiệu lực thi hành cùng thời điểm với hiệu lực của Quyết định của Thủ tướng Chính phủ qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan kiểm tra 1. Kiểm tra việc tuân thủ quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn của các cơ sở: a) Cấp trung ương: là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành theo phân công, phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Cấp địa phương: là cơ quan chuyên môn do Sở Nông nghi...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2017.
- 2. Những quy định về nhiệm vụ của Tổng cục Thủy lợi
- Điều 5. Cơ quan kiểm tra
- 1. Kiểm tra việc tuân thủ quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn của các cơ sở:
- a) Cấp trung ương: là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành theo phân công, phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2017.
- 2. Những quy định về nhiệm vụ của Tổng cục Thủy lợi
Điều 5. Cơ quan kiểm tra 1. Kiểm tra việc tuân thủ quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn của các cơ sở: a) Cấp trung ương: là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành theo...
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections