Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh An Giang
37/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2016-2017 trên địa bàn tỉnh An Giang
57/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức thu học phí, chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế quản lý, sử dụng học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn vị tổ chức thu học phí 1. Các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo). 2. Các trường trung học cơ sở công lập. 3. Các trường trung học phổ thông công lập.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu học phí 1. Mức thu học phí: Đơn vị tính : đồng/học sinh/tháng Vùng (địa bàn) Nhà trẻ Mẫu giáo bán trú Mẫu giáo 3, 4 tuổi Mẫu giáo 5 tuổi Trung học cơ sở Trung học phổ thông 1. Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu (thành thị) 120.000 180.000 120.000 60.000 60.000 75.000 2. Các xã thuộc thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các quy định về không thu học phí, miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập 1. Đối tượng không phải đóng học phí: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH. b) Phổ cập mẫu giáo 5 tuổi ở vùng nông thôn và vùng kinh tế - xã hội khó k...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Giáo dục và Đào tạo: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan trong việc kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện Quyết định này tại các cơ sở giáo dục trực thuộc theo phân...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Các quy định về không thu học phí, miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
- 1. Đối tượng không phải đóng học phí:
- a) Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH.
- Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Giáo dục và Đào tạo:
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 4. Các quy định về không thu học phí, miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
- 1. Đối tượng không phải đóng học phí:
- a) Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Giáo dục và Đào tạo: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì phối hợp với các ngành có...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí 1. Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên học phí được thu theo số tháng thực học; đối với cơ sở giáo dục phổ thông, học phí được thu 9 tháng/năm học. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Giáo dục và Đào tạo: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan trong việc kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện Quyết định này tại các cơ sở giáo dục trực thuộc theo phân cấp quản lý và thực hiện chế độ báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017 và thay thế Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 6 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2016-2017 trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập do địa phương quản lý năm học 2014-2015.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017 và thay thế Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 6 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí giáo dục mầm no...
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017 và thay thế Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 6 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí giáo dục mầm no... Right: Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí...
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với giáo...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã Hội; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ sở đào tạo có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections