Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động là người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận
931/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi Mục 5, Điểm a, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020
26/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động là người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Mục 5, Điểm a, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi Mục 5, Điểm a, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020
- Về việc ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động là người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận, như sau: I. Đối tượng áp dụng: lao động là người nước ngoài (thuộc diện phải cấp phép) làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo quy định tại Điều 1 Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Mục 5, Điểm a, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020, cụ thể: - Đưa 20,43 ha rừng phòng hộ biên giới trong tổng diện tích 4.890 ha rừng phòng hộ biên giới của huyện Lộc Ninh ra khỏi Quy hoạch 03 loạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi Mục 5, Điểm a, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020, cụ thể:
- Đưa 20,43 ha rừng phòng hộ biên giới trong tổng diện tích 4.890 ha rừng phòng hộ biên giới của huyện Lộc Ninh ra khỏi Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2011
- 2020. Lý do: Trùng với khu vực xin cấp phép khai thác dự án xây dựng nhà máy xi măng Bình Phước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 931/QĐ-TTg ngày 19/8/2013 về việc chuyển mục...
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận, như sau:
- Đối tượng áp dụng:
- lao động là người nước ngoài (thuộc diện phải cấp phép) làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác không được sửa đổi, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các nội dung khác không được sửa đổi, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai...
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.