Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 56

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án đầu tư trực tiếp thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực tiếp và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • V/v Thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án đầu tư trực tiếp thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về hỗ trợ chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Lu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình x...
Removed / left-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định về hỗ trợ chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết đ...
  • Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 1. Các dự án đầu tư trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ cho ngành sản xuất ô tô, xe máy, công nghiệp điện tử, viễn thông; sản xuất ô tô, xe máy; 2. Dự án đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; 3. Dự án thuộc danh mục c ô ng nghệ c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
  • 1. Các dự án đầu tư trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ cho ngành sản xuất ô tô, xe máy, công nghiệp điện tử, viễn thông; sản xuất ô tô, xe máy;
  • 2. Dự án đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Ch ỉ thực hiện việc hỗ trợ lập hồ sơ đề xuất khi dự án chính thức đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh. 2. Chỉ hỗ trợ 01 phần chi phí mà nhà đầu tư đã bỏ ra để lập hồ sơ đề nghị được quyết định chủ trương hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đồng thời tạo điều kiện thuận lợi nhất cho Nhà đầu tư trong qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng công trình và khai thác, sử dụng công trình nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị,...
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Ch ỉ thực hiện việc hỗ trợ lập hồ sơ đề xuất khi dự án chính thức đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • Chỉ hỗ trợ 01 phần chi phí mà nhà đầu tư đã bỏ ra để lập hồ sơ đề nghị được quyết định chủ trương hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí Kinh phí hỗ trợ được bố trí từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế hàng năm.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, thiết bị, công trình và các công trình lân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an t...
  • Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành chỉ được phép đưa vào khai thác, sử dụng sau khi được nghiệm thu bảo đảm yêu cầu của thiết kế xây dựng, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí
  • Kinh phí hỗ trợ được bố trí từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ 1. Các dự án có tổng vốn đầu tư từ 2.300 tỷ trở lên, m ứ c hỗ trợ là 350 triệu đồng. 2. Dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 2 . 300 tỷ đồng mức hỗ trợ từ 100 triệu đồng đến 350 triệu đồng. 3. Dự án có tổng vốn đầu tư từ 45 tỷ đồng đến dưới 800 tỷ đồng mức hỗ trợ từ 60 tr iệu đồng đến 100 triệu đồng. 4. Dự án có...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng: a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng:
  • a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượng công trình theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ
  • 1. Các dự án có tổng vốn đầu tư từ 2.300 tỷ trở lên, m ứ c hỗ trợ là 350 triệu đồng.
  • 2. Dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 2 . 300 tỷ đồng mức hỗ trợ từ 100 triệu đồng đến 350 triệu đồng.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện hỗ trợ Dự án đầu tư đầu tư sau khi được nghiệm thu đi vào hoạt động, đảm bảo các điều kiện sau: 1. Được nghiệm thu đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường. 2. Được nghiệm thu đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ. 3. Được Sở Xây dựng hoặc Sở quản lý c ô ng trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra công tác nghiệm thu theo Nghị đị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành. 2. Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành.
  • Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về sự cần thiết phải áp dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện hỗ trợ
  • Dự án đầu tư đầu tư sau khi được nghiệm thu đi vào hoạt động, đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Được nghiệm thu đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục, cách thức, hồ sơ đề nghị, thời hạn thực hiện hỗ trợ: 1. Thành phần hồ sơ đề nghị hỗ trợ: a) Văn bản đề nghị hỗ trợ; b) Bản sao hợp lệ quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; c) Bản sao hợp lệ các biên bản nghiệm thu và kiểm tra công tác nghiệm thu tại Điều 6, quy định này. 2. Trình t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh. Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ
  • Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh.
  • Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các quy định của Nghị định này để quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục, cách thức, hồ sơ đề nghị, thời hạn thực hiện hỗ trợ:
  • 1. Thành phần hồ sơ đề nghị hỗ trợ:
  • a) Văn bản đề nghị hỗ trợ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Hàng năm căn cứ Danh mục các dự án thuộc đối tượng được hỗ trợ đã được quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh có thể đi vào hoạt động trong năm kế hoạch, lập nhu cầu kinh phí hỗ trợ gửi Sở Tài chính tổng hợp vào Dự toán chi ngân sách của năm kế...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật; e) Công trình quốc phòng, an ninh. Danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
  • 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau:
  • a) Công trình dân dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • Hàng năm căn cứ Danh mục các dự án thuộc đối tượng được hỗ trợ đã được quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh có thể đi vào hoạt động trong năm kế hoạch, lập...
Rewritten clauses
  • Left: Ban quản lý các Khu công nghiệp: Right: b) Công trình công nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình triển khai, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh, các tổ chức, cá nhân và các nhà đầu tư phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi bổ sung c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng 1. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng bao gồm các hình thức sau: a) Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định; b) Giải thưởng công trình xây dựng chất lượng cao và các giải thưởng chất lượng khác. 2. Giải thưởng về chất lượng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng bao gồm các hình thức sau:
  • a) Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Trong quá trình triển khai, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh, các tổ chức, cá nhân và các nhà đầu tư phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy b...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 10. Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy 1. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng, chứng nhận hợp quy là các hoạt động tư vấn xây dựng có điều kiện. Các tổ chức khi tham gia thực hiện các hoạt động trên phải có đăng k...
Chương II Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Điều 11. Điều 11. Trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 3. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng. 4. Nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng.
Điều 12. Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập cho công tác khảo sát phục vụ việc lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thiết kế sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình hoặc phục vụ các công tác khảo sát khác có liên quan đến hoạt động xây dựng. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà...
Điều 13. Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng và trình chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng: a) Cơ sở lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng; b) Thành...
Điều 14. Điều 14. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát theo quy định của hợp đồng xây dựng; cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm khảo sát và tổ chức thực hiện biện pháp kiểm soát chất lượng quy định tại phương án...
Điều 15. Điều 15. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng. 2. Quy trình và phương pháp khảo sát xây dựng. 3. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình. 4. Khối lượng khảo sát xây dựng đã thực hiện. 5. Kết quả, số liệu khảo sát xây...