Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
17/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
177/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2017 và thay thế các Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014, Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (Kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về việc thực hiện bình ổn giá; định giá của nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra các yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; các công tác khác về quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá, định giá, hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý nhà nước về giá 1. Cơ quan quản lý nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan quản lý nhà nước thực hiện điều tiết giá theo quy định của Luật giá để bình ổn giá; bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về giá 1. Nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách, pháp luật trong lĩnh vực giá phù hợp với đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ. 2. Triển khai, công bố và áp dụng các biện pháp bình ổn giá tại địa phương. 3. Quyết định giá đối với những tài sản,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: BÌNH ỔN GIÁ
Mục 1: BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá và điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá: a) Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá Thực hiện theo khoản 6, Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá; đồng thời thực hiện theo phân công tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này. 2. Bộ Tài chính ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Thẩm quyền quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá
- Thực hiện theo khoản 6, Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá
- đồng thời thực hiện theo phân công tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này.
- 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có trách nhiệm tham mưu đề xuất trình Chính phủ quyết định và hướng dẫn, tổ chức thực hiện đối với các biện pháp bình ổn giá dưới đây:
- Thực hiện theo khoản 6, Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- Left: Điều 6. Thẩm quyền quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá Right: Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá
Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá; đồ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan: a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền; b) Tổ chức thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ, Ủy ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá; cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá. 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá thực hiện theo Phụ lục số 02 Ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đối tượng thực hiện đăng ký giá: a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (bao gồm cả các đại lý có qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn g...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá; cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá.
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá thực hiện theo Phụ lục số 02 Ban hành kèm theo Quyết định này.
- 2. Đối tượng thực hiện đăng ký giá:
- Điều 5. Quỹ bình ổn giá
- 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn giá cho hàng hóa, dịch vụ đó.
- Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá; cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá.
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá thực hiện theo Phụ lục số 02 Ban hành kèm theo Quyết định này.
- 2. Đối tượng thực hiện đăng ký giá:
Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn...
Left
Mục 2: ĐỊNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Mục 2: ĐỊNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá; hồ sơ, biểu mẫu phương án giá; thời hạn thẩm định phương án giá và quyết định giá; trách nhiệm của tổ chức và cá nhân trong việc lập phương án giá 1. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá: a) Bước 1: Lập, thẩm định phương án giá: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sản xuất,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 9. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá; hồ sơ, biểu mẫu phương án giá; thời hạn thẩm định phương án giá và quyết định giá; trách nhiệm của tổ chức và cá nhân trong việc lập phương án giá
- 1. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá:
- a) Bước 1: Lập, thẩm định phương án giá:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 9. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá; hồ sơ, biểu mẫu phương án giá; thời hạn thẩm định phương án giá và quyết định giá; trách nhiệm của tổ chức và cá nhân trong việc lập phương án giá
- 1. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá:
- a) Bước 1: Lập, thẩm định phương án giá:
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Left
Điều 10
Điều 10: Thẩm quyền và trách nhiệm quy định giá: UBND tỉnh quy định giá trên cơ sở tham mưu của các Sở, ngành: 1. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước; Giá tính thuế tài nguyên; Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; Giá cụ thể đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Thẩm quyền quyết định giá; phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hóa, dịch vụ nhà nước định giá. 1. UBND tỉnh quyết định phê duyệt giá trên cơ sở tham mưu của Sở Tài chính và các Sở, ngành liên quan: a) Giá sản phẩm, dịch vụ công ích, dịch vụ sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh giá đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước quyết định giá 1. Điều kiện thực hiện điều chỉnh giá: Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến giá thành sản xuất, ảnh hưởng đến đời sống thì cơ quan có thẩm quyền quyết định giá kịp thời xem xét, điều chỉnh giá. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá 1. Trình và thẩm định phương án giá a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Bộ Tài chính; b) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Bộ trưởng Bộ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 12. Điều chỉnh giá đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước quyết định giá
- 1. Điều kiện thực hiện điều chỉnh giá: Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến giá thành sản xuất, ảnh hưởng đến đời sống thì cơ quan có thẩm quyền quyết định giá kịp thời xem...
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giá điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật, n...
- Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá
- 1. Trình và thẩm định phương án giá
- a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Bộ Tài chính;
- 1. Điều kiện thực hiện điều chỉnh giá: Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến giá thành sản xuất, ảnh hưởng đến đời sống thì cơ quan có thẩm quyền quyết định giá kịp thời xem...
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giá điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật, n...
- 3. Trình tự, hồ sơ, thời hạn, quyết định điều chỉnh giá thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quy định này.
- Left: Điều 12. Điều chỉnh giá đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước quyết định giá Right: 2. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá
Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá 1. Trình và thẩm định phương án giá a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau...
Left
Mục 3
Mục 3 HIỆP THƯƠNG GIÁ, KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệp thương giá 1. Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau: a) Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá. b) Hàng hóa, dịch vụ quan trọng được sản xuất, kinh doanh trong điều kiện đặc thù hoặc có thị trường cạnh tranh hạn chế; có tính chất độc quyền mua...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều 8 Nghị định này kịp thời xem xét, điều chỉnh giá. 2. Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 13. Hiệp thương giá
- 1. Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá.
- 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều 8 Nghị định này kịp thời xem...
- Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá tại Điều 8 Nghị định này điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật.
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá khi kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh giá thì phải nêu rõ lý do và cơ sở xác định mức giá đề ngh...
- Điều 13. Hiệp thương giá
- 1. Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau:
- b) Hàng hóa, dịch vụ quan trọng được sản xuất, kinh doanh trong điều kiện đặc thù hoặc có thị trường cạnh tranh hạn chế
- Left: a) Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá. Right: Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá
Điều 10. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều...
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa dịch vụ tại khoản 2, Điều này trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá. b) Khi giá có biến động bất thường và theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ; Bộ trưở...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện hiệp thương giá 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá và kết quả hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá. 2. Trình tự tổ chức hiệp thương giá thực hiện như sau: a) Bên mua hoặc bên bán hoặc cả bên mua và bên bán nộp Hồ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 14. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa dịch vụ tại khoản 2, Điều này trong các trường hợp sau:
- a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện hiệp thương giá
- 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá và kết quả hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá.
- 2. Trình tự tổ chức hiệp thương giá thực hiện như sau:
- Điều 14. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa dịch vụ tại khoản 2, Điều này trong các trường hợp sau:
- a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá.
- Left: b) Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá; Right: 3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về tổ chức thực hiện hiệp thương giá.
Điều 12. Tổ chức thực hiện hiệp thương giá 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá và kết quả hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Lu...
Left
Mục 4: KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Mục 4: KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá; cơ quan tiếp nhận và đối tượng kê khai giá. 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá thực hiện theo Phụ lục số 03 Ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đối tượng thực hiện kê khai giá: a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (bao gồm cả các đại lý có quy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá 1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ định giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Giá và giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan. 2. Bộ trưởng các Bộ định giá đối với hàng hóa, dịch vụ như sau: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quy...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá; cơ quan tiếp nhận và đối tượng kê khai giá.
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá thực hiện theo Phụ lục số 03 Ban hành kèm theo Quyết định này.
- 2. Đối tượng thực hiện kê khai giá:
- Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá
- 1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ định giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Giá và giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.
- 2. Bộ trưởng các Bộ định giá đối với hàng hóa, dịch vụ như sau:
- Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá; cơ quan tiếp nhận và đối tượng kê khai giá.
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá thực hiện theo Phụ lục số 03 Ban hành kèm theo Quyết định này.
- 2. Đối tượng thực hiện kê khai giá:
Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá 1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ định giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Giá và giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật c...
Left
Điều 16.
Điều 16. Công khai thông tin giá, niêm yết giá 1. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: a) Công khai các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý, điều tiết về giá của nhà nước; b) Công khai các quyết định về giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; c) Hình thức công kha...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Cách thức niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng, trên giấy hoặc trên bao bì của hàng hóa hoặc bằng hình thức khác tại nơi giao dịch hoặ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 16. Công khai thông tin giá, niêm yết giá
- 1. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm:
- a) Công khai các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý, điều tiết về giá của nhà nước;
- Đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết đúng giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định và mua, bán đúng giá niêm yết.
- Đối với hàng hóa, dịch vụ không thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá thì niêm yết theo giá do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định và không được bán cao hơn hoặc mua th...
- 2. Đồng tiền niêm yết giá là Đồng Việt Nam trừ trường hợp pháp luật có quy định riêng.
- 1. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm:
- a) Công khai các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý, điều tiết về giá của nhà nước;
- b) Công khai các quyết định về giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Left: Điều 16. Công khai thông tin giá, niêm yết giá Right: Điều 18. Cách thức niêm yết giá
- Left: 3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện công khai thông tin về giá hàng hóa, dịch vụ gắn với thông số kinh tế Right: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán,...
Điều 18. Cách thức niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh 1. Sở Tài chính: a) Thực hiện theo dõi, thu thập phân tích thông tin và dự báo về giá cả thị trường đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá, hàng hóa, dịch vụ thiết yếu; báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài chính theo định kỳ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections