Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
05/2017/NQ-HĐND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
12/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, như sau: 1. Mức phí: Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014. Nghị quyết số 08/2004/NQ-HĐND-KXVI ngày 15/7/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ hết hiệu lực thực hiện từ ngày 01/01/2014. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ; Thông tư liên tịch số 63/...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ
- Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013 của Liên Bộ Tài chính
- Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Left: Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Right: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014. Nghị quyết số 08/2004/NQ-HĐND-KXVI ngày 15/7/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ hết hiệu lực thực hiện từ ngày 01/01/2014.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014. Nghị quyết số 08/2004/NQ-HĐND-KXVI ngày 15/7/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ hết hiệu lực thực hiện từ ngày 01/01/2014. Các nội dung khác không quy định t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections