Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích; thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng: a. Các tô chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước đế tưới, tiêu; làm dịch vụ từ công trình...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích; b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích; c) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Trường hợp văn bản phá p luật chuyên ngành có quy định riêng về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về:
  • a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích;
  • b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích; thủy lợi và giá nước để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
  • a. Các tô chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước đế tưới, tiêu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Một số quy định chung 1. Về khu vực: a) Khu vực miền núi gồm các huyện: Tiên Phước, Hiệp Đức, Bắc Trà My, Nam Trà My, Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Nông Sơn. b) Khu vực đồng bằng gồm các huyện, thành phố, thị xã còn lại. 2. Những trường hợp gọi là cấp nước tạo nguồn: a) Dùng biện pháp công trình hồ chứa, đập dâng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc là nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứ...
  • các cơ quan, t ổ chức có liên quan đến việc t ổ chức thực hiện và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Removed / left-side focus
  • 1. Về khu vực:
  • a) Khu vực miền núi gồm các huyện: Tiên Phước, Hiệp Đức, Bắc Trà My, Nam Trà My, Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Nông Sơn.
  • b) Khu vực đồng bằng gồm các huyện, thành phố, thị xã còn lại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Một số quy định chung Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và mức giá tiền nước 1.Biếu giá sản phấm, dịch vụ công ích thủy lợi: Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư của một khu vực lãnh thổ mà Nhà nước cần bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và mức giá tiền nước
  • 1.Biếu giá sản phấm, dịch vụ công ích thủy lợi:
  • Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với từng biện pháp tưới tiêu, từng vùng và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan 1. Các đơn vị thủy nông: a) Thực hiện niêm yết giá, công khai mức giá sản phấm, dịch vụ công ích thủy lợi; giá tiền nước; giá dịch vụ thủy lợi nội đồng theo mức giá dịch vụ quy định nêu trên và tổ chức thu theo đúng giá niêm yết. b) Cung cấp đầy đủ hóa đơn cho người sử dụng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan
  • 1. Các đơn vị thủy nông:
  • a) Thực hiện niêm yết giá, công khai mức giá sản phấm, dịch vụ công ích thủy lợi; giá tiền nước; giá dịch vụ thủy lợi nội đồng theo mức giá dịch vụ quy định nêu trên và tổ chức thu theo đúng giá ni...
Rewritten clauses
  • Left: b) Cung cấp đầy đủ hóa đơn cho người sử dụng sản phẩm, dịch vụ theo quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. Right: 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2017; bãi bỏ Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 03/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: a) Đấu thầu; b) Đặt hàng; c) Giao kế hoạch. 2. Phương thức cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Danh mục A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này: a) Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau:
  • c) Giao kế hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2017; bãi bỏ Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 03/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và tố chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan: 1. Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan:
  • Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách trung ương và giao cho các đơn vị trực thuộc t ổ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và tố chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định mức trợ giá, trợ cấp cho sản xuất và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích quan trọng có tính chất quốc gia thì Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức trợ giá, trợ cấp cụ thể theo quy định. 2. Đ...
Điều 8. Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứ ng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các quyền và nghĩa vụ quy định đối với doanh nghiệp tại Luật D oanh nghiệp, đối với hợp tác xã tại Luật H ợp tác xã. 2. Thực hiện việc ký kết h ợ p đồng và hạch toán kinh tế theo quy định của pháp luật. 3. Được thanh toán theo giá hoặc phí theo hợp đồ...
Điều 9. Điều 9. Quản lý vốn, tài sản phục vụ sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích: 1. Được Nhà nước đầu tư đủ vốn để hình thành tài sản phục vụ mục tiêu sản xuất...
Chương II Chương II ĐẤU THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Điều 10. Điều 10. Điều kiện tổ chức đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Việc tổ chức đ ấ u thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt. 2. Hồ sơ mời thầu đã được phê duyệt. 3. Thông tin về đấu thầu đã được đăn...
Điều 11. Điều 11. Điều kiện tham gia đấu thầu Nhà th ầ u tham gia đ ấ u th ầ u thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, d ị ch vụ công ích phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có tư cách h ợ p lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật Đấu thầu. 2. Chỉ được tham gia trong một hồ sơ dự thầu đối với một gói thầ u với tư cách là nhà th ầ u độc l...
Điều 12. Điều 12. Hình thức đấu thầu Các hình thức đấu thầu bao gồm: 1. Đấu thầu rộng rãi Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải áp dụng đấu thầu rộng rãi, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này và Chương III, Chương IV Nghị định này. Khi áp dụng đấu th ầ u rộng rãi, không hạn ch ế số lượng n...