Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
30/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư
30/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2017.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH L ựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án khu nhà ở thương mại , khu đô thị mới tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung trong tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới, bao gồm trình tự thực hiện, phân công trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức liên quan trong tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án khu nhà ở thương mại, khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, cơ quan chuyên môn, doanh nghiệp dự án, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Lựa chọn nhà đầu tư: Là quá trình đấu thầu hoặc chỉ định thầu để xác định nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm và có đề xuất về mặt kỹ thuật, về mặt tài chính là khả thi và hiệu quả nhất...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Nội dung hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm: a) Thông tin chỉ dẫn nhà đầu tư: Nội dung cơ bản của dự án và các nội dung chỉ dẫn nhà đầu tư tham dự sơ tuyển; b) Yêu cầu về tư cách hợp lệ của nhà đầu tư theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu; đối với dự án đầu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Lựa chọn nhà đầu tư:
- Điều 17. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển
- 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển
- Nội dung hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Lựa chọn nhà đầu tư:
Điều 17. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Nội dung hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm: a) Thông tin chỉ dẫn nhà đầu tư: Nội dung cơ bản của dự án và các nội dung chỉ dẫn nhà đầu tư tham...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục và quy trình lựa chọn nhà đầu tư dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới 1. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án. 2. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng. 3. Xác định sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án; tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tối thiểu để làm cơ sở lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền lựa chọn nhà đầu tư. Chủ tịch UBND tỉnh là người có thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ...
Open sectionRight
Điều 75.
Điều 75. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 43 Nghị định này. 2. Việc ký kết thỏa thuận đầu tư và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 44 Nghị định này. 3. Riêng đối với dự án nhóm C, việc đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 75.` in the comparison document.
- Điều 5. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới
- Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền lựa chọn nhà đầu tư.
- Chủ tịch UBND tỉnh là người có thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọ...
- Điều 75. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- 1. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 43 Nghị định này.
- 2. Việc ký kết thỏa thuận đầu tư và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 44 Nghị định này.
- Điều 5. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới
- Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền lựa chọn nhà đầu tư.
- Chủ tịch UBND tỉnh là người có thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọ...
Điều 75. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 43 Nghị định này. 2. Việc ký kết thỏa thuận đầu tư và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại...
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CHUẨN BỊ SƠ TUYỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án, đăng ký nhu cầu sử dụng đất 1. Lập và phê duyệt danh mục dự án: Sở Xây dựng tổng hợp nhu cầu kêu gọi đầu tư của các địa phương trên địa bàn tỉnh, lập danh mục dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. Việc lập danh mục dự án phải căn cứ vào quy hoạc...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án, đăng ký nhu cầu sử dụng đất
- 1. Lập và phê duyệt danh mục dự án:
- Sở Xây dựng tổng hợp nhu cầu kêu gọi đầu tư của các địa phương trên địa bàn tỉnh, lập danh mục dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 4. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin:
- a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 8...
- Điều 6. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án, đăng ký nhu cầu sử dụng đất
- 1. Lập và phê duyệt danh mục dự án:
- Sở Xây dựng tổng hợp nhu cầu kêu gọi đầu tư của các địa phương trên địa bàn tỉnh, lập danh mục dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có...
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng Trên cơ sở danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, Bên mời thầu phối hợp với Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh hoặc cấp huyện lập phương án sơ bộ về bồi thường, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất để làm cơ sở lập hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án nhà ở thương mại Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án nhà ở thực hiện theo quy định tại Điều 9, 10, 11 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Ngh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP, dự án đầu tư có sử dụng đất phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này. 2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trong các trường hợp sau đây: a) Lĩnh vực đầu tư mà pháp luật Việt Nam...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 8. Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án nhà ở thương mại
- Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án nhà ở thực hiện theo quy định tại Điều 9, 10, 11 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 c...
- Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP, dự án đầu tư có sử dụng đất phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.
- 2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trong các trường hợp sau đây:
- Điều 8. Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án nhà ở thương mại
- Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án nhà ở thực hiện theo quy định tại Điều 9, 10, 11 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 c...
Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP, dự án đầu tư có sử dụng đất phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này. 2...
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác định sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án; tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tối thiểu nhà đầu tư phải nộp để làm cơ sở lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư 1. Xác định sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án: Căn cứ vào quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (nếu có) đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Căn cứ quy mô, tính chất của dự án, bên mời thầu quyết định mức giá bán một bộ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (bao gồm cả thuế). Đối với đấu thầu trong nước, mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không quá 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng; hồ sơ mời sơ tuyển khô...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 9. Xác định sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án; tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tối thiểu nhà đầu tư phải nộp để làm cơ sở lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Xác định sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án:
- Căn cứ vào quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (nếu có) được phê duyệt, Bên mời thầu tổ chức xác định sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án đối với từ...
- 1. Căn cứ quy mô, tính chất của dự án, bên mời thầu quyết định mức giá bán một bộ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (bao gồm cả thuế). Đối với đấu thầu trong nước, mức giá bán một b...
- hồ sơ mời sơ tuyển không quá 5.000.000 (năm triệu) đồng. Đối với đấu thầu quốc tế, mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không quá 30.000.000 (ba mươi triệu) đồng
- hồ sơ mời sơ tuyển không quá 10.000.000 (mười triệu) đồng.
- Điều 9. Xác định sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án; tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tối thiểu nhà đầu tư phải nộp để làm cơ sở lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Xác định sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án:
- Căn cứ vào quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (nếu có) được phê duyệt, Bên mời thầu tổ chức xác định sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án đối với từ...
- Left: d) Chi phí quản lý dự án; Right: Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Căn cứ quy mô, tính chất của dự án, bên mời thầu quyết định mức giá bán một bộ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (bao gồm cả thuế). Đối với đấu thầu trong n...
Left
Mục 2
Mục 2 SƠ TUYỂN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Áp dụng sơ tuyển Căn cứ danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, các quy định hiện hành và tình hình thực tế, Bên mời thầu tính toán sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án. Đối với dự án có sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường GPMB) dưới 120 tỷ đồng: Áp dụng sơ tuyển trong nước (trừ trườ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Áp dụng sơ tuyển 1. Căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của dự án và mời tham gia đấu thầu rộng rãi theo quy đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 10. Áp dụng sơ tuyển
- Căn cứ danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, các quy định hiện hành và tình hình thực tế, Bên mời thầu tính toán sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án.
- Đối với dự án có sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường GPMB) dưới 120 tỷ đồng: Áp dụng sơ tuyển trong nước (trừ trường hợp UBND tỉnh cho phép không thực hiện sơ tuyển).
- Căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các...
- 2. Sơ tuyển quốc tế áp dụng đối với dự án PPP, dự án đầu tư có sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định tại các Khoản 3, 4 và 5 Điều này.
- 3. Sơ tuyển trong nước áp dụng đối với dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 9 Nghị định này.
- Căn cứ danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, các quy định hiện hành và tình hình thực tế, Bên mời thầu tính toán sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án.
- Đối với dự án có sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường GPMB) từ 120 tỷ đồng trở lên: Áp dụng sơ tuyển quốc tế.
- Việc áp dụng hình thức sơ tuyển nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 2, 3 và 5 Điều 16 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ.
- Left: Đối với dự án có sơ bộ Tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường GPMB) dưới 120 tỷ đồng: Áp dụng sơ tuyển trong nước (trừ trường hợp UBND tỉnh cho phép không thực hiện sơ tuyển). Right: Đối với dự án đầu tư có sử dụng đất có tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng) dưới 120.000.000.000 (một trăm hai mươi tỷ) đồng, căn cứ tính chất của dự...
Điều 16. Áp dụng sơ tuyển 1. Căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác...
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn 1. Bên mời thầu chịu trách nhiệm phối hợp với đơn vị liên quan hoặc thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời sơ tuyển, nội dung hồ sơ mời sơ tuyển thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 17 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính p...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển 1. Việc đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ mời sơ tuyển. Hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm được đánh giá không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được đưa vào danh sách ngắn; hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm cao nhất được xếp thứ n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
- Bên mời thầu chịu trách nhiệm phối hợp với đơn vị liên quan hoặc thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời sơ tuyển, nội dung hồ sơ mời sơ tuyển thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 17 Nghị định số 30/...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển theo quy định tại Khoản 1, Điều 82 và Khoản 2, Điều 17 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chí...
- Điều 20. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
- 1. Việc đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ mời sơ tuyển. Hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm được đánh giá không thấp hơn mức điểm yêu cầu tố...
- hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm cao nhất được xếp thứ nhất
- Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
- Bên mời thầu chịu trách nhiệm phối hợp với đơn vị liên quan hoặc thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời sơ tuyển, nội dung hồ sơ mời sơ tuyển thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 17 Nghị định số 30/...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển theo quy định tại Khoản 1, Điều 82 và Khoản 2, Điều 17 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chí...
Điều 20. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển 1. Việc đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ mời sơ tuyển. Hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm được đánh giá không thấp hơn mức...
Left
Mục 3
Mục 3 KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu căn cứ quy định tại Khoản 1, Điều 22 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ, tiến hành lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, trình Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tuân thủ t...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Tên dự án. 2. Tổng mức đầu tư, tổng vốn của dự án (tổng vốn đầu tư) đối với dự án PPP; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất. 3. Sơ bộ vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án PPP, cơ chế tài chính...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 12. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Bên mời thầu căn cứ quy định tại Khoản 1, Điều 22 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ, tiến hành lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, trình Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trìn...
- 2. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tuân thủ theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. Trong đó, các nội dung cụ thể thực hiện như sau:
- 2. Tổng mức đầu tư, tổng vốn của dự án (tổng vốn đầu tư) đối với dự án PPP; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất.
- 3. Sơ bộ vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án PPP, cơ chế tài chính, hình thức bảo đảm đầu tư của Nhà nước để hỗ trợ việc thực hiện dự án (nếu có).
- a) Xác định rõ hình thức lựa chọn nhà đầu tư là đấu thầu rộng rãi hoặc chỉ định thầu, trong nước hoặc quốc tế theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
- 1. Bên mời thầu căn cứ quy định tại Khoản 1, Điều 22 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ, tiến hành lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, trình Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trìn...
- 2. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tuân thủ theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. Trong đó, các nội dung cụ thể thực hiện như sau:
- a) Tên dự án: Ghi theo tên dự án trong Quyết định phê duyệt danh mục dự án hoặc Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự án của UBND tỉnh;
- Left: Điều 12. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư Right: Điều 23. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Điều 23. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Tên dự án. 2. Tổng mức đầu tư, tổng vốn của dự án (tổng vốn đầu tư) đối với dự án PPP; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đối...
Left
Mục 4
Mục 4 ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Bên mời thầu phối hợp với đơn vị liên quan tổ chức lập hồ sơ mời thầu, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt. Nội dung hồ sơ mời thầu theo quy định tại Khoản 2, Điều 57 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ và theo quy định tại Quy định này....
Open sectionRight
Điều 58.
Điều 58. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu được thể hiện thông qua tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu, bao gồm: 1. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 17 Nghị định này trong trường hợp không áp dụng sơ tuyển. 2. Tiêu ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 58.` in the comparison document.
- Điều 14. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu
- Bên mời thầu phối hợp với đơn vị liên quan tổ chức lập hồ sơ mời thầu, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Nội dung hồ sơ mời thầu theo quy định tại Khoản 2, Điều 57 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ và theo quy định tại Quy định này.
- Điều 58. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
- Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu được thể hiện thông qua tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu, bao gồm:
- 2. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về kỹ thuật:
- Điều 14. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu
- Bên mời thầu phối hợp với đơn vị liên quan tổ chức lập hồ sơ mời thầu, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Nội dung hồ sơ mời thầu theo quy định tại Khoản 2, Điều 57 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ và theo quy định tại Quy định này.
- Left: 2. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 58 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. Right: 1. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 17 Nghị định này trong trường hợp không áp dụng sơ tuyển.
Điều 58. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu được thể hiện thông qua tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu, bao gồm: 1. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng lực...
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, mở và đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật; trình thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật 1. Sau khi hồ sơ mời thầu được UBND tỉnh phê duyệt, Bên mời thầu tiến hành phát hành hồ sơ mời thầu (điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu phải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Điều 60...
Open sectionRight
Điều 60.
Điều 60. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu Hồ sơ mời thầu chỉ được phát hành để lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 7 của Luật Đấu thầu; 2. Có quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2.000 hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (nếu có).
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 60.` in the comparison document.
- Điều 15. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, mở và đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật; trình thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
- 1. Sau khi hồ sơ mời thầu được UBND tỉnh phê duyệt, Bên mời thầu tiến hành phát hành hồ sơ mời thầu (điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu phải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định số...
- mở, đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật
- Điều 60. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
- Hồ sơ mời thầu chỉ được phát hành để lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 7 của Luật Đấu thầu;
- Điều 15. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, mở và đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật; trình thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
- 1. Sau khi hồ sơ mời thầu được UBND tỉnh phê duyệt, Bên mời thầu tiến hành phát hành hồ sơ mời thầu (điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu phải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định số...
- mở, đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật
Điều 60. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu Hồ sơ mời thầu chỉ được phát hành để lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 7 củ...
Left
Điều 16.
Điều 16. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại 1. Sau khi danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được phê duyệt, Bên mời thầu tiến hành mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại. Việc mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 64 và Điều 65 Nghị định số 30/2015...
Open sectionRight
Điều 65.
Điều 65. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại Việc đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định này. Riêng việc đánh giá tính hợp lệ của đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại căn cứ vào các nội dung sau: Đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà đầu tư k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 65.` in the comparison document.
- Điều 16. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại
- 1. Sau khi danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được phê duyệt, Bên mời thầu tiến hành mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính
- thương mại. Việc mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính
- thương mại căn cứ vào các nội dung sau: Đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà đầu tư ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
- tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng) do nhà đầu tư đề xuất (M 1 ), giá trị bồi thường, giải phóng mặt bằng do nhà đầu tư đề xuất (M 2 ), giá trị nộp...
- 1. Sau khi danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được phê duyệt, Bên mời thầu tiến hành mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính
- Đàm phán sơ bộ hợp đồng:
- Bên mời thầu tiến hành đàm phán sơ bộ hợp đồng với nhà đầu tư.
- Left: Điều 16. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại Right: Điều 65. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
- Left: thương mại. Việc mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính Right: Việc đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
- Left: thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 64 và Điều 65 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. Right: thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định này. Riêng việc đánh giá tính hợp lệ của đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 65. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại Việc đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định này. Riêng việc đánh giá tính hợp lệ của đơn dự thầu thuộc...
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu lập báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), Tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư. 2. Việc...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà đầu tư, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia. 2. Kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải được thẩm định theo quy định tại Khoả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 42.` in the comparison document.
- Điều 17. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Bên mời thầu lập báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính
- thương mại (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), Tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư.
- 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà đầu tư, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia.
- 3. Kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải được phê duyệt bằng văn bản, căn cứ vào tờ trình phê duyệt và báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư.
- 4. Trường hợp lựa chọn được nhà đầu tư trúng thầu, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Bên mời thầu lập báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính
- thương mại (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), Tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư.
- 3. Nội dung Tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 68 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ.
- Left: Điều 17. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư Right: Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Left: 2. Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 42 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. Right: 2. Kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 4 Điều 83 Nghị định này trước khi phê duyệt.
Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà đầu tư, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời th...
Left
Điều 18.
Điều 18. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, Bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. 2. Sau khi đàm...
Open sectionRight
Điều 69.
Điều 69. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán sơ bộ hợp đồng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. 2. Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng a) Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng không được làm thay đổi căn bản c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 69.` in the comparison document.
- Điều 18. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, Bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn.
- Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ.
- 2. Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
- Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng bao gồm các nội dung sau đây:
- - Chi tiết các nội dung trong đàm phán sơ bộ hợp đồng;
- Sau khi đàm phán, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu trình UBND tỉnh xem xét, ký kết hợp đồng hoặc báo cáo để UBND tỉnh ủy quyền cho Bên mời thầu ký kết hợp đồng thực hiện dự án với nhà đầu tư theo...
- Left: Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, Bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Right: 1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán sơ bộ hợp đồng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn.
- Left: Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. Right: a) Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng không được làm thay đổi căn bản các nội dung đàm phán sơ bộ hợp đồng theo quy định tại Khoản 4 Điều 66 Nghị định này và kết quả lựa chọn nhà đầu tư.
- Left: Nhà đầu tư trúng thầu triển khai thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại hợp đồng, pháp luật về đầu tư, xây dựng và pháp luật khác có liên quan. Right: Nhà đầu tư trúng thầu triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất theo quy định tại hợp đồng, pháp luật về đầu tư, xây dựng và pháp luật khác có liên quan.
Điều 69. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán sơ bộ hợp đồng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọ...
Left
Mục 5
Mục 5 CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Lập hồ sơ yêu cầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Phát hành hồ sơ yêu cầu; b) Tiếp nhận, quản lý hồ sơ yêu cầu; c) Mở hồ sơ đề xuất; 3. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng; 4. Trình, thẩm định, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ yêu cầu 1. Lập hồ sơ yêu cầu: Bên mời thầu phối hợp với đơn vị liên quan tổ chức lập hồ sơ yêu cầu, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Nội dung hồ sơ yêu cầu thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 76 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/20...
Open sectionRight
Điều 76.
Điều 76. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư 1. Lập hồ sơ yêu cầu: a) Căn cứ lập hồ sơ yêu cầu: - Danh mục dự án được công bố theo quy định; - Kết quả sơ tuyển (nếu có); - Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt; - Quy định hiện hành của pháp luật về đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản, đầu tư, xây dựng và quy định của pháp luật có li...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 76.` in the comparison document.
- Điều 20. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ yêu cầu
- Lập hồ sơ yêu cầu:
- Bên mời thầu phối hợp với đơn vị liên quan tổ chức lập hồ sơ yêu cầu, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Điều 76. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư
- a) Căn cứ lập hồ sơ yêu cầu:
- - Danh mục dự án được công bố theo quy định;
- Bên mời thầu phối hợp với đơn vị liên quan tổ chức lập hồ sơ yêu cầu, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, chủ trì tổ chức thẩm định hồ sơ yêu cầu (trong trường hợp cần thiết có thể lấy ý kiến của các ngành liên quan).
- Left: Điều 20. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ yêu cầu Right: 2. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu:
- Left: Lập hồ sơ yêu cầu: Right: 1. Lập hồ sơ yêu cầu:
- Left: Nội dung hồ sơ yêu cầu thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 76 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ và theo quy định tại Quy định này. Right: a) Hồ sơ yêu cầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 82 Nghị định này trước khi phê duyệt;
Điều 76. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư 1. Lập hồ sơ yêu cầu: a) Căn cứ lập hồ sơ yêu cầu: - Danh mục dự án được công bố theo quy định; - Kết quả sơ tuyển (nếu có); - Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt; - Quy đ...
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu phát hành hồ sơ yêu cầu cho nhà đầu tư đã được xác định. 2. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng 1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu, đánh giá hồ sơ đề xuất. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu. Trong quá trình đánh giá, Bên mời thầu mời nhà đầu tư đến làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần th...
Open sectionRight
Điều 66.
Điều 66. Đàm phán sơ bộ hợp đồng 1. Nhà đầu tư xếp hạng thứ nhất được mời đến đàm phán sơ bộ hợp đồng. Trường hợp nhà đầu tư được mời đến đàm phán sơ bộ hợp đồng nhưng không đến hoặc từ chối đàm phán sơ bộ hợp đồng thì nhà đầu tư sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu. 2. Việc đàm phán sơ bộ hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây: a) Báo...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 66.` in the comparison document.
- Điều 22. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng
- Bên mời thầu tiến hành mở thầu, đánh giá hồ sơ đề xuất.
- Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu.
- Nhà đầu tư xếp hạng thứ nhất được mời đến đàm phán sơ bộ hợp đồng.
- Trường hợp nhà đầu tư được mời đến đàm phán sơ bộ hợp đồng nhưng không đến hoặc từ chối đàm phán sơ bộ hợp đồng thì nhà đầu tư sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
- 2. Việc đàm phán sơ bộ hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:
- Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu.
- Trong quá trình đánh giá, Bên mời thầu mời nhà đầu tư đến làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của hồ sơ đề xuất.
- Left: Điều 22. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng Right: Điều 66. Đàm phán sơ bộ hợp đồng
- Left: Bên mời thầu tiến hành mở thầu, đánh giá hồ sơ đề xuất. Right: a) Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu;
- Left: 2. Việc đàm phán sơ bộ hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. Right: b) Việc đàm phán sơ bộ hợp đồng không được làm thay đổi nội dung cơ bản của hồ sơ dự thầu.
Điều 66. Đàm phán sơ bộ hợp đồng 1. Nhà đầu tư xếp hạng thứ nhất được mời đến đàm phán sơ bộ hợp đồng. Trường hợp nhà đầu tư được mời đến đàm phán sơ bộ hợp đồng nhưng không đến hoặc từ chối đàm phán sơ bộ hợp đồng th...
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định nhà đầu tư 1. Bên mời thầu lập báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), lập tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả chỉ định nhà đầu tư. 2. Việc trì...
Open sectionRight
Điều 68.
Điều 68. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 42 Nghị định này. 2. Trường hợp lựa chọn được nhà đầu tư trúng thầu, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư bao gồm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 68.` in the comparison document.
- Điều 23. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định nhà đầu tư
- Bên mời thầu lập báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), lập tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình U...
- 2. Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 68 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ.
- 2. Trường hợp lựa chọn được nhà đầu tư trúng thầu, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư bao gồm các nội dung sau đây:
- a) Tên dự án; mục tiêu, công năng; địa điểm thực hiện; quy mô;
- b) Tên nhà đầu tư trúng thầu;
- Bên mời thầu lập báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), lập tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình U...
- Left: Điều 23. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định nhà đầu tư Right: Điều 68. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Left: 2. Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 68 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. Right: 1. Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 42 Nghị định này.
Điều 68. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 42...
Left
Điều 24.
Điều 24. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, giao Bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. 2. Sau khi...
Open sectionRight
Điều 69.
Điều 69. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán sơ bộ hợp đồng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. 2. Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng a) Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng không được làm thay đổi căn bản c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 69.` in the comparison document.
- Điều 24. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, giao Bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn.
- Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ.
- 2. Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
- Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng bao gồm các nội dung sau đây:
- - Chi tiết các nội dung trong đàm phán sơ bộ hợp đồng;
- Sau khi đàm phán, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu trình UBND tỉnh xem xét, ký kết hợp đồng hoặc báo cáo để UBND tỉnh ủy quyền cho Bên mời thầu ký kết hợp đồng thực hiện dự án với nhà đầu tư theo...
- Left: Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, giao Bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Right: 1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán sơ bộ hợp đồng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn.
- Left: Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. Right: a) Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng không được làm thay đổi căn bản các nội dung đàm phán sơ bộ hợp đồng theo quy định tại Khoản 4 Điều 66 Nghị định này và kết quả lựa chọn nhà đầu tư.
- Left: Nhà đầu tư trúng thầu triển khai thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại hợp đồng, pháp luật về đầu tư, xây dựng và pháp luật khác có liên quan. Right: Nhà đầu tư trúng thầu triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất theo quy định tại hợp đồng, pháp luật về đầu tư, xây dựng và pháp luật khác có liên quan.
Điều 69. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán sơ bộ hợp đồng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọ...
Left
Chương II I
Chương II I ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phải tuân thủ các quy định hiện hành của nhà nước, các quy định của UBND tỉnh và Quy định này trong quá trình thực hiện lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh. 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, Chủ tịch UBND các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections