Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
11/2017/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
15/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước và các hoạt động kiểm soá...
- Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước và các hoạt động kiểm soá...
Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Đối tượng áp dụng theo Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND): “ c) Công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Đối với các hoạt động cải cách hành chính nhà nước: Ủy ban nhân dân các cấp; cơ quan thường trực cải cách hành chính của tỉnh (Sở Nội vụ); các cơ quan đượ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Đối tượng áp dụng theo Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và cá...
- “ c) Công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở địa phương (bộ phận một cửa), bao gồm:
- Công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh;
- Điều 1. Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng:
- a) Đối với các hoạt động cải cách hành chính nhà nước: Ủy ban nhân dân các cấp
- Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Đối tượng áp dụng theo Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và cá...
- “ c) Công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở địa phương (bộ phận một cửa), bao gồm:
- Công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh;
Điều 1. Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Đối với các hoạt động cải cách hàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung nội dung, mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở địa phương tại mục 10, Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND như sau: STT Nội dung chi Mức chi 10 Chi hỗ trợ công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở địa phương (các trư...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2013.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung nội dung, mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở địa phương tại mục 10, Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2013/NQ-H...
- Nội dung chi
- Chi hỗ trợ công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở địa phương (các trường hợp đã được hỗ trợ trang phục theo quy định của ngành, thì không được hưởng chế độ hỗ trợ tran...
- Điều 2 . Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2013.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung nội dung, mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở địa phương tại mục 10, Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2013/NQ-H...
- Nội dung chi
- Chi hỗ trợ công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở địa phương (các trường hợp đã được hỗ trợ trang phục theo quy định của ngành, thì không được hưởng chế độ hỗ trợ tran...
Điều 2 . Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2013.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khóa XVIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections