Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau: 1. Công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn là công trình đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 20...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:
  • 1. Công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn là công trình đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014.
  • 2. Quy mô công trình, chiều cao tối đa của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2017.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp quản lý trật tự xây dựng 1. Phối hợp trong công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng. 2. Phối hợp trong công tác thực hiện các chế độ thông tin, tài liệu, hội họp, báo cáo về tình hình quản lý trật tự xây dựng. 3. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, vận độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung phối hợp quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Phối hợp trong công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng.
  • 2. Phối hợp trong công tác thực hiện các chế độ thông tin, tài liệu, hội họp, báo cáo về tình hình quản lý trật tự xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp quản lý và xử lý vi phạm về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Xây dựng. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã). 4. Các sở, ban, ngành và tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý trật tự xây dựng.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp quản lý trật tự xây dựng 1. Quan hệ phối hợp phải tuân thủ pháp luật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ trong chỉ đạo điều hành. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các bên liên quan, không làm ảnh hưởng đến hoạt động chung của các bên. 2. Đảm bảo xác định rõ trách nhiệm của cơ quan chủ trì, c...
Điều 5. Điều 5. Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng Các công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng cần phải được kiểm tra, xử lý gồm: 1. Công trình xây dựng không có Giấy phép xây dựng mà theo quy định của pháp luật phải có Giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. 2. Công trình xây dựng sai một trong các nội dung củ...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, điều hành chung công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng theo thẩm quyền; nắm bắt tình hình trật tự xây dựng trên đị...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm về tình hình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn. 2. Đôn đốc, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn theo quy định của pháp luật. 3. Thường xuyên kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn mình quản lý...