Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
35/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
06/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
- trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau: 1. Công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn là công trình đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 20...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Điều 1. Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:
- 1. Công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn là công trình đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014.
- 2. Quy mô công trình, chiều cao tối đa của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn:
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 9/9/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 9/9/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu...
- Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2017.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đặt tên, số hiệu đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng 1. Các tuyến đường huyện, đường xã phải được đặt tên hoặc số hiệu đường bộ theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/2/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Nghị định số 11/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đặt tên, số hiệu đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng
- Các tuyến đường huyện, đường xã phải được đặt tên hoặc số hiệu đường bộ theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/2/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo...
- 2. Số hiệu đường huyện được đặt như sau: “ĐHx.y”. Trong đó:
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections