Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định đơn giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau
19/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định đơn giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau
30/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định đơn giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đơn giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định đơn giá xây mới nhà ở, công trình và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau kể từ ngày có hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đơn giá xây dựng nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau để áp dụng tính giá trị bồi thường nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật (trừ tính lệ phí trước bạ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhà ở bao gồm các nhóm: Biệt thự; nhà ở 1 tầng; nhà ở 2 tầng; nhà ở 3 tầng đến 9 tầng; nhà cao cẳng, nhà sàn. 2. Công trình xây dựng, vật kiến trúc bao gồm các nhóm: Nhà xưởng, nhà kho; chòi vuông, chuồng, trại chăn nuôi cố định, mái che; nhà vệ sinh độc lập có hầm tự hoại, nhà tắm độc lập; nhà mồ, mồ mã; h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ, XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá xây mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc Đơn giá xây mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc được ban hành tại các Phụ lục của Quy định này, cụ thể: 1. Kèm theo Phụ lục 1: Phần nhà ở. 2. Kèm theo Phụ lục 2: Phần công trình xây dựng và vật kiến trúc. 3. Kèm theo Phụ lục 3: Phần đơn giá tổng hợp một số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định đơn giá xây mới nhà ở, công trình trong một số trường hợp đặc biệt 1. Đơn giá nhà ở một tầng, nhà kho, nhà xưởng được điều chỉnh theo chiều cao như sau (ngoại trừ phần sàn cao cẳng): a) Khi chiều cao từ nền sàn đến trung bình của mái dưới 2,5m thì nhân đơn giá tương ứng với hệ số điều chỉnh là 0,65. b) Khi chiều cao từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định giá trị nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc 1. Giá trị xây mới của nhà ở, công trình xây dựng vật kiến trúc bằng đơn giá xây mới của nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc nhân (x) với diện tích của nhà hoặc khối lượng công trình, vật kiến trúc đó. Cụ thể như sau: G xm = Đ x S Trong đó: G xm : Giá trị xây mới nh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá xây mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc 1. Đơn giá xây mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc được ban hành tại các Phụ lục của Quy định này, cụ thể: a) Kèm theo Phụ lục 1: Đơn giá nhà ở. b) Kèm theo Phụ lục 2: Đơn giá công trình, vật kiến trúc. c) Kèm theo Phụ lục 3: Đơn giá bộ phận, cấu kiện nhà ở...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Xác định giá trị nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc
- Giá trị xây mới của nhà ở, công trình xây dựng vật kiến trúc bằng đơn giá xây mới của nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc nhân (x) với diện tích của nhà hoặc khối lượng công trình, vật kiến trú...
- Cụ thể như sau:
- a) Kèm theo Phụ lục 1: Đơn giá nhà ở.
- b) Kèm theo Phụ lục 2: Đơn giá công trình, vật kiến trúc.
- d) Kèm theo Phụ lục 4: Tỉ trọng các bộ phận của một số nhà ở, công trình khác (ngoài nhà ở).
- Giá trị xây mới của nhà ở, công trình xây dựng vật kiến trúc bằng đơn giá xây mới của nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc nhân (x) với diện tích của nhà hoặc khối lượng công trình, vật kiến trú...
- Cụ thể như sau:
- Đ: Đơn giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc được xác định theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy định này.
- Left: Điều 6. Xác định giá trị nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc Right: Điều 4. Đơn giá xây mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc
- Left: G xm : Giá trị xây mới nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc cần xác định. Right: 1. Đơn giá xây mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc được ban hành tại các Phụ lục của Quy định này, cụ thể:
- Left: 2. Giá trị hiện có (giá trị còn lại) của nhà ở, công trình, vật kiến trúc: Right: c) Kèm theo Phụ lục 3: Đơn giá bộ phận, cấu kiện nhà ở, công trình và vật kiến trúc.
Điều 4. Đơn giá xây mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc 1. Đơn giá xây mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc được ban hành tại các Phụ lục của Quy định này, cụ thể: a) Kèm theo Phụ lục 1: Đơn giá...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp 1. Các Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kể từ ngày Quy định này có hiệu lực hoặc Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ cho tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. T ổ chức thực hiện Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc áp dụng Quy định này; tổng hợp vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết khi vượt thẩm quyền./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections