Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang
46/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh An Giang
11/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang. Cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Đồng bào dân tộc thiểu số chưa có đất sinh hoạt cộng đồng trong đơn vị hành chính cấp huyện. b) Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- a) Đồng bào dân tộc thiểu số chưa có đất sinh hoạt cộng đồng trong đơn vị hành chính cấp huyện.
- b) Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang. Cụ thể
- a) Đối tượng nộp lệ phí: Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, nhà thầu, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, có sử dụng lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang;
- b) Cơ quan thu lệ phí:
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang: a) Tổ chức thu, kê khai, nộp lệ phí theo quy định tại Điều 1 Quyết định này; b) Niêm yết công khai tại địa điểm thu và công khai trên trang thông tin điện tử của tổ chức thu lệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ chính sách 1. Cá nhân được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải thường trú tại địa phương nơi có đất được chuyển mục đích sử dụng đất, được thuê đất. 2. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo theo quyết định của cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ chính sách
- 1. Cá nhân được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải thường trú tại địa phương nơi có đất được chuyển mục đích sử dụng đất, được thuê đất.
- 2. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Các cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang:
- a) Tổ chức thu, kê khai, nộp lệ phí theo quy định tại Điều 1 Quyết định này;
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 8 năm 2017 và thay thế quy định về nội dung liên quan đến lệ cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang tại Quyết định số 87/2016/QÐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thực hiện Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số Đồng bào dân tộc thiểu số chưa có đất sinh hoạt cộng đồng được Ủy ban nhân dân cấp huyện bố trí khu đất sinh hoạt cộng đồng gắn với hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao, phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa, đảm bảo diện tích tối thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số
- Đồng bào dân tộc thiểu số chưa có đất sinh hoạt cộng đồng được Ủy ban nhân dân cấp huyện bố trí khu đất sinh hoạt cộng đồng gắn với hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao, phù hợp với phong tục, tập...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 8 năm 2017 và thay thế quy định về nội dung liên quan đến lệ cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh A...
- quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ đất đai lần đầu Đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hưởng chính sách hỗ trợ đất đai lần đầu như sau: 1. Được miễn tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác đang sử dụng hợp pháp sang đất ở trong hạn mức giao đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định. 2. Được giảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ đất đai lần đầu
- Đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hưởng chính sách hỗ trợ đất đai lần đầu như sau:
- 1. Được miễn tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác đang sử dụng hợp pháp sang đất ở trong hạn mức giao đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
Unmatched right-side sections