Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang
50/2017/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
34/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, làm cơ sở cho công tác quản lý, lập dự toán chi phí cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nưng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối với phương tiện quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 86/2014/ NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 thì áp dụng các nội dung định mức của quy định này theo loạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu theo quy định tại Khoản 4 Chương I Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT, cụ thể như sau: 1. Xe buýt là xe có sức chứa từ 17 hành khách trở lên. 2. Xe buýt lớn là xe buýt có sức chứa từ 61 hành khách trở lên. 3. Xe buýt trung bình là xe buýt có sức chứa từ 41 hành khách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hướng dẫn áp dụng 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho xe buýt nhập khẩu, xe lắp ráp tại Việt Nam lắp động cơ nhập khẩu của nước ngoài. 2. Những định mức không nêu trong khung định mức này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC KHUNG KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức khấu hao cơ bản Đơn vị tính: % năm Loại xe Định mức khấu hao cơ bản Xe buýt lớn 10,0 Xe buýt trung bình 10,0 Xe buýt nhỏ 10,0
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức lao động cho công nhân lái xe và nhân viên bán vé TT Định mức lao động Đơn vị Định mức Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Thời gian làm việc một ca xe giờ 8 8 8 2 Số ngày làm việc trong tháng ngày 24 24 24 3 Số ngày làm việc trong năm ngày 288 288 288 4 Hệ số ngày làm việc 1,27 1,27 1,27 5 Hệ số ca xe bình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Định mức tiền lương công nhân lái xe và nhân viên bán vé TT Chỉ tiêu Đơn vị Định mức Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Bậc lương công nhân lái xe bậc 3/4 3/4 3/4 2 Hệ số lương công nhân lái xe 3,64 3,44 3,44 3 Bậc lương nhân viên bán vé bậc 2/5 2/5 2/5 4 Hệ số lương nhân viên bán vé 2,33 2,33 2,33 Ghi chú: - Tiền l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức tiêu hao nhiên liệu TT Loại xe Đơn vị Định mức 1 Xe buýt lớn Lít/100 Km 30,6 2 Xe buýt trung bình Lít/100 Km 27,0 3 Xe buýt nhỏ Lít/100 Km 18,6 Ghi chú: Với các xe có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05. Đối với xe buýt 2 tầng (trên 80 chỗ), áp dụng định mức theo loại xe buýt lớn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Định mức diện tích thuê đất Loại xe Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Diện tích (m 2 ) 117,5 117,5 87,0
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa chữa thường xuyên Định mức phụ tùng sửa chữa thường xuyên Đơn vị tính: 1.000km xe chạy TT Tên chi tiết Đơn vị Định mức phụ tùng Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ A. Phần máy 1 Bơm cao áp Cái 0,004 0,004 0,004 2 Kim phun (pép phun) Cái 0,008 0,008 0,008 3 Bơm tay nhiên liệu Cái 0,007 0,007 0,007 4 Máy nén...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa chữa lớn xe và tổng thành 1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành Hạng xe ĐỊNH MỨC SỬA CHỮA LỚN LẦN ĐẦU (1000 KM) Máy Gầm + Thủy lực Điện Điều hòa Thân vỏ, khung xe Xe buýt lớn 260 260 260 240 300 Xe buýt trung bình 240 240 240 240 300 Xe buýt nhỏ 200 200 200 240 300 Ghi chú: - Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Định ngạch sử dụng lốp TT Loại xe Định ngạch sử dụng Lốp ngoại (Km) Lốp nội (Km) 1 Xe buýt lớn 55.000 35.000 2 Xe buýt trung bình 55.000 35.000 3 Xe buýt nhỏ 55.000 35.000 Ghi chú: - Lốp ngoại: đó là những loại lốp có chất lượng theo tiêu chuẩn của các nước phát triển - Lốp nội: đó là những loại lốp được sản xuất trong n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Định ngạch sử dụng bình điện TT Loại xe Định ngạch sử dụng Tháng Km 1 Xe buýt lớn 18 80.000 2 Xe buýt trung bình 18 80.000 3 Xe buýt nhỏ 18 80.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn TT Tên vật tư chính Độ nhớt/Phẩm cấp Đơn vị (km) Loại xe Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu máy 15W40/CI4, CH4 1.000 12 12 12 2 Dầu cầu 80W90/GL5 1.000 36 36 36 3 Dầu Hộp số 1.000 36 36 36 4 Dầu côn DOT 3/J 1703 EQ 1.000 48 48 48 Dầu phanh 1.000 24 24 24 5 Dầu trợ lực DEXTRON II/ P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm Trên cơ sở các nội dung được định mức tại quy định này, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm (nếu có) theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh đang hoạt động, được hưởng cơ chế hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thì việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang thực hiện từ ngày có hiệu lực của Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi việc thực hiện quyết định này. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, phát sinh hoặc có những nội dung cần điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp thì các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections