Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 57

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, làm cơ sở cho công tác quản lý, lập dự toán chi phí cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Removed / left-side focus
  • kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, làm cơ sở cho công tác quản lý, lập dự toán chi phí cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Định mức khung kinh tế Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hành trình chạy xe được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (nếu có) mà phương tiện đi qua. 2. Thời gian biểu chạy xe là tổng hợp các thời điểm tương ứng với từng vị trí của xe trên hành trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hành trình chạy xe được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (nếu có) mà phương tiện đi qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nưng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIA...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải 1. Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép. Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải
  • Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép.
  • Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Niêm yết 1. Niêm yết trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải các thông tin sau: danh sách các tuyến trên địa bàn địa phương theo quy hoạch (sau khi cơ quan có thẩm quyền công bố quy hoạch); danh sách tuyến đang khai thác; tổng số chuyến xe tối đa được phép hoạt động vận chuyển trên từng tuyến trong một đơn vị th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Niêm yết
  • 1. Niêm yết trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải các thông tin sau: danh sách các tuyến trên địa bàn địa phương theo quy hoạch (sau khi cơ quan có thẩm quyền công bố quy hoạch)
  • danh sách tuyến đang khai thác
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối với phương tiện quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 86/2014/ NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 thì áp dụng các nội dung định mức của quy định này theo loạ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách 1. Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã. 2. Có phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo mẫu quy định tại Phụ lục 12 của Thông tư này. 3. Có sức chứa từ 16 chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái) và phải thuộc quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách
  • 1. Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của doanh nghiệp, hợp tác xã.
  • 2. Có phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo mẫu quy định tại Phụ lục 12 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • 2. Đối với phương tiện quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 86/2014/ NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 thì áp dụng các nội dung định mức của quy định này theo loại xe buýt nhỏ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu theo quy định tại Khoản 4 Chương I Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT, cụ thể như sau: 1. Xe buýt là xe có sức chứa từ 17 hành khách trở lên. 2. Xe buýt lớn là xe buýt có sức chứa từ 61 hành khách trở lên. 3. Xe buýt trung bình là xe buýt có sức chứa từ 41 hành khách...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến 1. Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định: a) Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh: Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, công bố trước 30 tháng 12 năm 2014 quy hoạch định hướng và trước 30 tháng 6 năm 2015 quy hoạch chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy hoạch mạng lưới tuyến
  • 1. Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định:
  • a) Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu theo quy định tại Khoản 4 Chương I Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT, cụ thể như sau:
  • 1. Xe buýt là xe có sức chứa từ 17 hành khách trở lên.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hướng dẫn áp dụng 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho xe buýt nhập khẩu, xe lắp ráp tại Việt Nam lắp động cơ nhập khẩu của nước ngoài. 2. Những định mức không nêu trong khung định mức này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thô...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký khai thác và điều chỉnh tăng tần suất chạy xe 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được lựa chọn đăng ký khai thác tuyến theo quy hoạch mạng lưới tuyến hoặc điều chỉnh tăng tần suất chạy xe theo nguyên tắc: giờ xe đăng ký xuất bến tại hai đầu bến không trùng giờ và đảm bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đăng ký khai thác và điều chỉnh tăng tần suất chạy xe
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được lựa chọn đăng ký khai thác tuyến theo quy hoạch mạng lưới tuyến hoặc điều chỉnh tăng tần suất chạy xe theo nguy...
  • giờ xe đăng ký xuất bến tại hai đầu bến không trùng giờ và đảm bảo thời gian giãn cách theo quy định với các chuyến xe của doanh nghiệp, hợp tác xã khác đang hoạt động hoặc đã đăng ký trước trong c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hướng dẫn áp dụng
  • 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho xe buýt nhập khẩu, xe lắp ráp tại Việt Nam lắp động cơ nhập khẩu của nước ngoài.
  • 2. Những định mức không nêu trong khung định mức này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải như: Định mức bảo dưỡng định k...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KHUNG KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

Open section

Chương II

Chương II VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC KHUNG KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO HOẠT ĐỘNG
  • TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
Rewritten clauses
  • Left: VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT Right: VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Định mức khấu hao cơ bản Đơn vị tính: % năm Loại xe Định mức khấu hao cơ bản Xe buýt lớn 10,0 Xe buýt trung bình 10,0 Xe buýt nhỏ 10,0

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Lập và thực hiện kế hoạch bảo đảm an toàn giao thông trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm...
  • 1. Lập và thực hiện kế hoạch bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải của đơn vị theo mẫu quy định tại Phụ lục 8a của Thông tư này
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Định mức khấu hao cơ bản
  • Đơn vị tính: % năm
  • Định mức khấu hao cơ bản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Định mức lao động cho công nhân lái xe và nhân viên bán vé TT Định mức lao động Đơn vị Định mức Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Thời gian làm việc một ca xe giờ 8 8 8 2 Số ngày làm việc trong tháng ngày 24 24 24 3 Số ngày làm việc trong năm ngày 288 288 288 4 Hệ số ngày làm việc 1,27 1,27 1,27 5 Hệ số ca xe bình...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh doanh vận tải chủ quản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình (trong trường hợp đơn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
  • Thiết bị giám sát hành trình của xe phải được hợp quy, đảm bảo ghi nhận, truyền dẫn đầy đủ, liên tục về máy chủ của đơn vị kinh doanh vận tải chủ quản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu từ...
  • hành trình, tốc độ vận hành, thời gian lái xe liên tục, thời gian làm việc của lái xe trong ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Định mức lao động cho công nhân lái xe và nhân viên bán vé
  • Định mức lao động
  • Xe buýt trung bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Định mức tiền lương công nhân lái xe và nhân viên bán vé TT Chỉ tiêu Đơn vị Định mức Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Bậc lương công nhân lái xe bậc 3/4 3/4 3/4 2 Hệ số lương công nhân lái xe 3,64 3,44 3,44 3 Bậc lương nhân viên bán vé bậc 2/5 2/5 2/5 4 Hệ số lương nhân viên bán vé 2,33 2,33 2,33 Ghi chú: - Tiền l...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải 1. Đối tượng tập huấn: người điều hành vận tải, lái xe kinh doanh vận tải, nhân viên phục vụ trên xe. 2. Nội dung tập huấn: theo tài liệu và chương trình khung do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành. 3. Thời điểm tập huấn a) Trước khi tham gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải
  • 1. Đối tượng tập huấn: người điều hành vận tải, lái xe kinh doanh vận tải, nhân viên phục vụ trên xe.
  • 2. Nội dung tập huấn: theo tài liệu và chương trình khung do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành.
Removed / left-side focus
  • Xe buýt trung bình
  • Bậc lương công nhân lái xe
  • Hệ số lương công nhân lái xe
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Định mức tiền lương công nhân lái xe và nhân viên bán vé Right: b) Trong trường hợp tập huấn cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Định mức tiêu hao nhiên liệu TT Loại xe Đơn vị Định mức 1 Xe buýt lớn Lít/100 Km 30,6 2 Xe buýt trung bình Lít/100 Km 27,0 3 Xe buýt nhỏ Lít/100 Km 18,6 Ghi chú: Với các xe có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05. Đối với xe buýt 2 tầng (trên 80 chỗ), áp dụng định mức theo loại xe buýt lớn.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí thiết lập tuyến 1. Có hệ thống đường bộ được công bố khai thác trên toàn bộ hành trình. 2. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được cơ quan có thẩm quyền công bố đưa vào khai thác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Có hệ thống đường bộ được công bố khai thác trên toàn bộ hành trình.
  • 2. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được cơ quan có thẩm quyền công bố đưa vào khai thác.
Removed / left-side focus
  • Xe buýt trung bình
  • Ghi chú: Với các xe có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05. Đối với xe buýt 2 tầng (trên 80 chỗ), áp dụng định mức theo loại xe buýt lớn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Định mức tiêu hao nhiên liệu Right: Điều 8. Tiêu chí thiết lập tuyến
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Định mức diện tích thuê đất Loại xe Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Diện tích (m 2 ) 117,5 117,5 87,0

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điểm đón, trả khách 1. Các tiêu chí của điểm đón, trả khách a) Điểm đón, trả khách chỉ được bố trí tại các vị trí đảm bảo an toàn giao thông, thuận tiện cho hành khách lên, xuống xe. b) Có đủ diện tích để xe dừng đón, trả khách bảo đảm không ảnh hưởng đến các phương tiện lưu thông trên đường. c) Điểm đón, trả khách phải được bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tiêu chí của điểm đón, trả khách
  • a) Điểm đón, trả khách chỉ được bố trí tại các vị trí đảm bảo an toàn giao thông, thuận tiện cho hành khách lên, xuống xe.
  • b) Có đủ diện tích để xe dừng đón, trả khách bảo đảm không ảnh hưởng đến các phương tiện lưu thông trên đường.
Removed / left-side focus
  • Xe buýt trung bình
  • Diện tích (m 2 )
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Định mức diện tích thuê đất Right: Điều 9. Điểm đón, trả khách
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sửa chữa thường xuyên Định mức phụ tùng sửa chữa thường xuyên Đơn vị tính: 1.000km xe chạy TT Tên chi tiết Đơn vị Định mức phụ tùng Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ A. Phần máy 1 Bơm cao áp Cái 0,004 0,004 0,004 2 Kim phun (pép phun) Cái 0,008 0,008 0,008 3 Bơm tay nhiên liệu Cái 0,007 0,007 0,007 4 Máy nén...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Niêm yết theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Thông tư này. 2. Số lượng, chất lượng, cách bố trí ghế ngồi, giường nằm trong xe phải đảm bảo đúng theo thiết kế của xe và được đánh số thứ tự lớn dần từ phía trước đến phía sau xe. 3. Trên xe phải trang bị dụng cụ thoát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Niêm yết theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Thông tư này.
  • 2. Số lượng, chất lượng, cách bố trí ghế ngồi, giường nằm trong xe phải đảm bảo đúng theo thiết kế của xe và được đánh số thứ tự lớn dần từ phía trước đến phía sau xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa chữa thường xuyên
  • Định mức phụ tùng sửa chữa thường xuyên
  • Đơn vị tính: 1.000km xe chạy
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sửa chữa lớn xe và tổng thành 1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành Hạng xe ĐỊNH MỨC SỬA CHỮA LỚN LẦN ĐẦU (1000 KM) Máy Gầm + Thủy lực Điện Điều hòa Thân vỏ, khung xe Xe buýt lớn 260 260 260 240 300 Xe buýt trung bình 240 240 240 240 300 Xe buýt nhỏ 200 200 200 240 300 Ghi chú: - Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định về cơ quan quản lý tuyến 1. Sở Giao thông vận tải quản lý tuyến nội tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia và các Sở Giao thông vận tải nơi có tuyến đi qua để thực hiện quản lý tuyến vận tải hành khách liên tỉnh theo nguyên tắc: Sở Giao thông vận tải nơi cấp phù hiệu chủ động phối hợp với S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định về cơ quan quản lý tuyến
  • Sở Giao thông vận tải quản lý tuyến nội tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia và các Sở Giao thông vận tải nơi có tuyến đi qua để thực hiện quản lý tuyến vận tải hành k...
  • Sở Giao thông vận tải nơi cấp phù hiệu chủ động phối hợp với Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia thực hiện các nội dung quản lý tuyến và phối hợp với Sở Giao thông vận tải nơi phát sinh các vấn...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa chữa lớn xe và tổng thành
  • 1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
  • ĐỊNH MỨC SỬA CHỮA LỚN LẦN ĐẦU (1000 KM)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Định ngạch sử dụng lốp TT Loại xe Định ngạch sử dụng Lốp ngoại (Km) Lốp nội (Km) 1 Xe buýt lớn 55.000 35.000 2 Xe buýt trung bình 55.000 35.000 3 Xe buýt nhỏ 55.000 35.000 Ghi chú: - Lốp ngoại: đó là những loại lốp có chất lượng theo tiêu chuẩn của các nước phát triển - Lốp nội: đó là những loại lốp được sản xuất trong n...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe 1. Quy định về hồ sơ a) Giấy đăng ký khai thác tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 của Thông tư này. b) Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 15 của Thông tư này. c) Giấy đăng ký chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe
  • 1. Quy định về hồ sơ
  • a) Giấy đăng ký khai thác tuyến theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Định ngạch sử dụng lốp
  • Định ngạch sử dụng
  • Lốp ngoại (Km)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Định ngạch sử dụng bình điện TT Loại xe Định ngạch sử dụng Tháng Km 1 Xe buýt lớn 18 80.000 2 Xe buýt trung bình 18 80.000 3 Xe buýt nhỏ 18 80.000

Open section

Điều 17.

Điều 17. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến 1. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến Doanh nghiệp, hợp tác xã được thay thế xe đang khai thác trên tuyến hoặc bổ sung xe nếu việc bổ sung không làm tăng tần suất chạy xe. Trước khi bổ sung, thay thế xe, doanh nghiệp, hợp tác xã phải có thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục 16...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến
  • 1. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã được thay thế xe đang khai thác trên tuyến hoặc bổ sung xe nếu việc bổ sung không làm tăng tần suất chạy xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Định ngạch sử dụng bình điện
  • Định ngạch sử dụng
  • Xe buýt trung bình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn TT Tên vật tư chính Độ nhớt/Phẩm cấp Đơn vị (km) Loại xe Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu máy 15W40/CI4, CH4 1.000 12 12 12 2 Dầu cầu 80W90/GL5 1.000 36 36 36 3 Dầu Hộp số 1.000 36 36 36 4 Dầu côn DOT 3/J 1703 EQ 1.000 48 48 48 Dầu phanh 1.000 24 24 24 5 Dầu trợ lực DEXTRON II/ P...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Ngừng khai thác tuyến, giảm tần suất chạy xe trên tuyến 1. Ngừng khai thác tuyến a) Trước khi ngừng khai thác tuyến ít nhất 15 ngày, doanh nghiệp, hợp tác xã phải thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 16 của Thông tư này gửi hai Sở Giao thông vận tải và bến xe hai đầu tuyến. b) Sau thời gian 02 ngày, kể từ khi n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Ngừng khai thác tuyến, giảm tần suất chạy xe trên tuyến
  • 1. Ngừng khai thác tuyến
  • a) Trước khi ngừng khai thác tuyến ít nhất 15 ngày, doanh nghiệp, hợp tác xã phải thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 16 của Thông tư này gửi hai Sở Giao thông vận tải và bến xe ha...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn
  • Tên vật tư chính
  • Độ nhớt/Phẩm cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG XE Ô TÔ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm Trên cơ sở các nội dung được định mức tại quy định này, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm (nếu có) theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy định về tăng cường phương tiện giải tỏa hành khách 1. Xe hoạt động trên các tuyến cố định, xe buýt, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe vận chuyển khách du lịch, xe trung chuyển, xe vận chuyển người nội bộ được sử dụng để tăng cường giải tỏa hành khách vào các dịp Lễ, Tết và các kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy định về tăng cường phương tiện giải tỏa hành khách
  • Xe hoạt động trên các tuyến cố định, xe buýt, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe vận chuyển khách du lịch, xe trung chuyển, xe vận chuyển người nội bộ được sử dụng để tăng cường giải tỏa hà...
  • Trong thời gian xe được bố trí tăng cường, Sở Giao thông vận tải đầu tuyến chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia, các bến xe liên quan và các đơn vị có xe tăng cường thực hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
Rewritten clauses
  • Left: Trên cơ sở các nội dung được định mức tại quy định này, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm (nếu có) theo quy định hiện... Right: Trước thời gian các dịp Lễ, Tết và các kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng tối thiểu là 07 ngày, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan lập kế hoạch tăng cường phương tiện...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh đang hoạt động, được hưởng cơ chế hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thì việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang thực hiện từ ngày có hiệu lực của Quyết định này.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Lệnh vận chuyển 1. Lệnh vận chuyển do doanh nghiệp, hợp tác xã tự in theo mẫu quy định tại Phụ lục 17 của Thông tư này. Ngoài những nội dung bắt buộc quy định tại Phụ lục 17, doanh nghiệp, hợp tác xã được bổ sung những nội dung khác để phục vụ công tác quản lý của đơn vị. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã có trách nhiệm quản lý, cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lệnh vận chuyển do doanh nghiệp, hợp tác xã tự in theo mẫu quy định tại Phụ lục 17 của Thông tư này.
  • Ngoài những nội dung bắt buộc quy định tại Phụ lục 17, doanh nghiệp, hợp tác xã được bổ sung những nội dung khác để phục vụ công tác quản lý của đơn vị.
  • 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã có trách nhiệm quản lý, cấp và kiểm tra việc sử dụng Lệnh vận chuyển của lái xe; lưu trữ Lệnh vận chuyển đã thực hiện trong thời gian tối thiểu 01 năm.
Removed / left-side focus
  • Đối với các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh đang hoạt động, được hưởng cơ chế hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thì việc áp dụng định mức kinh tế
  • kỹ thuật trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang thực hiện từ ngày có hiệu lực của Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 21. Lệnh vận chuyển
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi việc thực hiện quyết định này. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, phát sinh hoặc có những nội dung cần điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp thì các...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Đăng ký mầu sơn đặc trưng 1. Trước khi đưa xe vào khai thác, doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện đăng ký mầu sơn đặc trưng. Giấy đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục 19 của Thông tư này. 2. Giấy đăng ký gửi đến Sở Giao thông vận tải có tuyến xe buýt nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh. Sở G...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Đăng ký mầu sơn đặc trưng
  • 1. Trước khi đưa xe vào khai thác, doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện đăng ký mầu sơn đặc trưng. Giấy đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục 19 của Thông tư này.
  • Giấy đăng ký gửi đến Sở Giao thông vận tải có tuyến xe buýt nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi việc thực hiện quyết định này. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, phát sinh hoặc có những nội dung cần điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp thì các cơ quan, đơn vị liên quan gửi ý kiến bằng văn bản về Sở G...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 YÊU CẦU CHUNG
Mục 2 Mục 2 KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
Điều 20. Điều 20. Quy trình đảm bảo an toàn giao thông và giải quyết cho xe ra, vào bến Bến xe khách phải thực hiện quy trình đảm bảo an toàn giao thông và giải quyết cho xe ra, vào bến quy định tại Phụ lục 35 của Thông tư này.
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải 1. Áp dụng các biện pháp để tổ chức, thực hiện đúng phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô đã được chấp thuận. 2. Lập sổ để theo dõi, quản lý việc sử dụng phù hiệu, lệnh vận chuyển của đơn vị; ghi thông tin trên lệnh vận chuyển và cấp cho lái xe the...
Điều 23. Điều 23. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh bến xe khách 1. Báo cáo Sở Giao thông vận tải địa phương các quy định của đơn vị về quyền hạn, trách nhiệm, danh sách, chức vụ và chữ ký của những người được giao nhiệm vụ kiểm tra, xác nhận vào Lệnh vận chuyển. 2. Định kỳ trước ngày 20 hàng tháng, tổng hợp những trường hợp không cho xe vận ch...
Điều 24. Điều 24. Quyền hạn và trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe 1. Đeo thẻ tên, mặc đồng phục theo đúng mẫu của doanh nghiệp, hợp tác xã đã trang bị; mang theo Lệnh vận chuyển đối với chuyến xe đang khai thác. 2. Thực hiện đúng Lệnh vận chuyển do doanh nghiệp, hợp tác xã cấp; đảm bảo an ninh, trật tự trên xe; đón, trả khách tại...
Điều 25. Điều 25. Quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe 1. Được yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã cung cấp dịch vụ theo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ đã đăng ký và niêm yết. 2. Được yêu cầu nhân viên phục vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền; giữ vé suốt hành trình và xuất trình vé khi người có thẩm quyền kiểm tra. 3. Được nhận...
Mục 3 Mục 3 KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT