Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

6 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh định kỳ 06 tháng, hàng năm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh định kỳ 06 tháng,... Right: Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Buôn Đôn và Ea Súp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - TT Tỉnh ủy, T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Buôn Đôn và Ea Súp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - Báo Đắk Lắk; Đài PTTH tỉnh;
  • - Website tỉnh; TTTT & Công báo;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017 Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Left: - UBND các xã, thị trấn do UBND 02 huyện: Buôn Đôn, Ea Súp sao gửi; Right: -UBND các xã, phường, thị trấn do UBND huyện, TX, TP sao gửi;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý, phát triển, quy hoạch xây dựng đô thị, các khu vực nông thôn, các ngành sản xuất, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đảm bảo theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã được Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn việc quản lý, phát triển, quy hoạch xây dựng đô thị, các khu vực nông thôn, các ngành sản xuất, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đảm bảo theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Quy định này làm cơ sở để Ủy ban nhân dân 02 huyện:
Rewritten clauses
  • Left: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng và tham gia vào hoạt động quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk phải thực hiện theo đúng Quy định này... Right: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng và tham gia vào hoạt động quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk phải thực hiện theo đúng Quy định này và các quy địn...
  • Left: Buôn Đôn và Ea Súp lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc các đô thị, làm căn cứ để xác lập nhiệm vụ và nội dung quy hoạch chung các đô thị, quy hoạch các khu chức năng ngoài đô thị, quy hoạch cá... Right: Quy định này làm cơ sở để Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc các đô thị, làm căn cứ để xác lập nhiệm vụ và nội dung quy hoạch chung các đô thị, qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý 1. Phạm vi, ranh giới: a) Phạm vi vùng quản lý: Toàn bộ địa giới hành chính của 02 huyện: Buôn Đôn và Ea Súp, với diện tích tự nhiên 317.545ha (trong đó: huyện Buôn Đôn 141.014ha; huyện Ea Súp 176.531ha), chiếm 24,2% diện tích tự nhiên toàn tỉnh; b) Ranh giới vùng quản lý:...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý 1. Phạm vi, ranh giới: a) Phạm vi vùng quản lý: Toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh, với diện tích tự nhiên 1.312.537ha, chiếm 3,9% diện tích tự nhiên cả nước. b) Ranh giới vùng quản lý: - Phía Đông giáp: Tỉnh Phú Yên và tỉnh Khánh Hòa; - Phía Tây giáp: Vương quốc Campuch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 3. Đất đai vùng quản lý:
Removed / left-side focus
  • huyện Ea Súp 176.531ha), chiếm 24,2% diện tích tự nhiên toàn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: a) Phạm vi vùng quản lý: Toàn bộ địa giới hành chính của 02 huyện: Buôn Đôn và Ea Súp, với diện tích tự nhiên 317.545ha (trong đó: huyện Buôn Đôn 141.014ha Right: a) Phạm vi vùng quản lý: Toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh, với diện tích tự nhiên 1.312.537ha, chiếm 3,9% diện tích tự nhiên cả nước.
  • Left: - Phía Đông giáp: Huyện Cư M’gar, huyện Ea H’leo; Right: - Phía Đông giáp: Tỉnh Phú Yên và tỉnh Khánh Hòa;
  • Left: - Phía Tây giáp: Vương quốc Campuchia; Right: - Phía Tây giáp: Vương quốc Campuchia và tỉnh Đắk Nông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về các vùng phát triển, không gian phát triển kinh tế 1. Các trục không gian phát triển chính của vùng: Thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 155/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế 1. Phân vùng phát triển: Thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. 2. Các không gian phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân vùng phát triển:
Removed / left-side focus
  • Các trục không gian phát triển chính của vùng:
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 155/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến... Right: Thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến...
  • Left: 2. Phát triển kinh tế kết hợp củng cố an ninh quốc phòng: Thực hiện theo quy định tại khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 155/2015/NQ-HĐND. Right: 2. Các không gian phát triển kinh tế: Thực hiện theo quy định tại điểm 4.3, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn 1. Hệ thống đô thị vùng biên giới tỉnh: a) Đô thị Buôn Đôn: Là đô thị loại V, trung tâm hành chính, kinh tế, văn hóa, xã hội của huyện và vùng kinh tế động lực, điểm kết nối tuyến du lịch trọng điểm của tỉnh và các tuyến du lịch quốc gia; thông qua Tỉnh lộ ĐT697 (TL1) là trục phá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn 1. Quản lý định hướng phát triển không gian vùng và các tiểu vùng: a) Đô thị trung tâm vùng Tây Nguyên: Buôn Ma Thuột là đô thị loại I trực thuộc tỉnh; trung tâm hành chính, dịch vụ thương mại vùng Tây Nguyên; trung tâm công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; đầu mối giao thông quan trọng, tạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quản lý định hướng phát triển không gian vùng và các tiểu vùng:
  • a) Đô thị trung tâm vùng Tây Nguyên: Buôn Ma Thuột là đô thị loại I trực thuộc tỉnh
  • trung tâm hành chính, dịch vụ thương mại vùng Tây Nguyên
Removed / left-side focus
  • a) Đô thị Buôn Đôn: Là đô thị loại V, trung tâm hành chính, kinh tế, văn hóa, xã hội của huyện và vùng kinh tế động lực, điểm kết nối tuyến du lịch trọng điểm của tỉnh và các tuyến du lịch quốc gia
  • thông qua Tỉnh lộ ĐT697 (TL1) là trục phát triển kinh tế chính của huyện theo hướng Tây Bắc và Đông Nam và cũng là trục phát triển không gian kinh tế chủ yếu kết nối trung tâm huyện với các tiểu vù...
  • b) Đô thị Ea Súp:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hệ thống đô thị vùng biên giới tỉnh: Right: b) Đô thị cấp vùng tỉnh:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II HỆ THỐNG HẠ TẦNG XÃ HỘI – HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH VỀ BẢO TỒN

Open section

Chương II

Chương II HỆ THỐNG HẠ TẦNG XÃ HỘI – HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH VỀ BẢO TỒN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống nhà ở 1. Đối với nhà ở đô thị: Phát triển nhà ở mới hiện đại, tiện nghi, hài hòa với không gian cảnh quan, đảm bảo đồng bộ về không gian kiến trúc, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội. 2. Đối với nhà ở nông thôn: Phát triển nhà ở nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng kinh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống nhà ở 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma Thuột. 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với nhà ở đô thị: Phát triển nhà ở mới hiện đại, tiện nghi, hài hòa với không gian cảnh quan, đảm bảo đồng bộ về không gian kiến trúc, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với nhà ở nông thôn: Phát triển nhà ở nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội đồng bộ và từng bước hiện đại Right: 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội đồng bộ và từng bước hiện đại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hệ thống hạ tầng xã hội 1. Về giáo dục và y tế: a) Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 155/2015/NQ-HĐND; b) Đầu tư cơ sở vật chất đảm bảo đạt chuẩn về giáo dục gồm xây dựng mới và nâng cấp các điểm trường, phòng học, phòng chức năng, công trình phụ trợ, đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác dạy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hệ thống hạ tầng kinh tế - xã hội 1. Hệ thống các trung tâm dịch vụ tổng hợp: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND. 2. Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính: - Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính:
  • - Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND.
  • - Phát triển các trung tâm chính trị - hành chính phù hợp với yêu cầu và xu hướng phát triển tổ chức hành chính mới và định hướng phát triển của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Về giáo dục và y tế:
  • b) Đầu tư cơ sở vật chất đảm bảo đạt chuẩn về giáo dục gồm xây dựng mới và nâng cấp các điểm trường, phòng học, phòng chức năng, công trình phụ trợ, đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học;
  • c) Xây dựng hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hệ thống hạ tầng xã hội Right: Điều 6. Hệ thống hạ tầng kinh tế - xã hội
  • Left: a) Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 155/2015/NQ-HĐND; Right: 1. Hệ thống các trung tâm dịch vụ tổng hợp: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn bị kỹ thuật 1. Chuẩn bị kỹ thuật: Thực hiện theo quy định tại điểm 7.1, khoản 7, Điều 1, Nghị quyết số 155/2015/NQ-HĐND. 2. Công tác chuẩn bị kỹ thuật khác: a) Bảo vệ, cải tạo thường xuyên các tuyến mương, cống thoát nước; nạo vét định kỳ và xây dựng kè bờ các đoạn ven sông, suối, hồ trong khu vực, xây tường chắn tại các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cao độ nền và các vùng cấm xây dựng 1. Cao độ nền: - Cần quản lý chặt chẽ cao độ xây dựng của các dự án, phải tuân thủ cao độ khống chế xây dựng theo quy hoạch chung được duyệt. - Cần xây dựng và xác định rõ các mốc cao độ cho từng khu vực để đảm bảo việc quản lý về xây dựng nhà ở, công trình hạ tầng kỹ thuật. - Quản lý, kiểm s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cao độ nền và các vùng cấm xây dựng
  • 1. Cao độ nền:
  • - Cần quản lý chặt chẽ cao độ xây dựng của các dự án, phải tuân thủ cao độ khống chế xây dựng theo quy hoạch chung được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chuẩn bị kỹ thuật
  • 2. Công tác chuẩn bị kỹ thuật khác:
  • a) Bảo vệ, cải tạo thường xuyên các tuyến mương, cống thoát nước; nạo vét định kỳ và xây dựng kè bờ các đoạn ven sông, suối, hồ trong khu vực, xây tường chắn tại các khu vực có nguy cơ sạt lở;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chuẩn bị kỹ thuật: Thực hiện theo quy định tại điểm 7.1, khoản 7, Điều 1, Nghị quyết số 155/2015/NQ-HĐND. Right: - Các vùng cấm và hạn chế xây dựng: Thực hiện theo quy định tại tiết a, điểm 6.2, khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông 1. Quy định chung: a) Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-20% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%); b) Quy định hệ thống các chỉ tiêu giao thông đô thị và phát triển giao thông công cộng đáp ứng nhu cầu đi lại; c) Bảo vệ và phát...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông 1. Quy định chung: - Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-26% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%). Phát triển các công trình giao thông trọng điểm, tăng diện tích giao thông tĩnh. - Quy định hệ thống các chỉ tiêu giao thông đô th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: a) Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-20% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%); Right: - Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-26% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%). Phát triển các công trình giao thông trọng điểm, tăng diện tích giao...
  • Left: c) Bảo vệ và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ thống nhất các loại hình giao thông vận tải đối ngoại (Quốc lộ 14C, Quốc lộ 29). Right: - Bảo vệ và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ thống nhất các loại hình giao thông vận tải đối ngoại như: đường bộ đối ngoại, đường hàng không,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về cấp nước 1. Nguồn nước cấp: a) Định hướng cấp nước: Thực hiện theo quy định tại điểm 7.4, khoản 7, Điều 1, Nghị quyết số 155/2015/NQ-HĐND; b) Mở rộng mạng lưới phân phối nước, đảm bảo 100% yêu cầu cấp nước sinh hoạt khu vực đô thị và 90% dân số được dùng nước hợp vệ sinh ở khu vực nông thôn. 2. Các quy định về vùng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định về cấp nước 1. Nguồn nước cấp: - Nguồn nước cấp đô thị và nông thôn: Thực hiện theo quy định tại điểm 6.3, khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND. - Từng bước hạn chế sử dụng nguồn nước ngầm, nhất là vấn đề khai thác nước ngầm tự do. - Mở rộng mạng lưới phân phối nước, đảm bảo 100% yêu cầu cấp nước sinh hoạt k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Từng bước hạn chế sử dụng nguồn nước ngầm, nhất là vấn đề khai thác nước ngầm tự do.
  • a) Nguồn nước mặt:
  • Khu vực I: Cấm xây dựng bất kỳ loại công trình nào cho người ở, kể cả công nhân quản lý
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh h...
  • 3. Khoảng cách quy định khu vực bảo vệ nguồn nước: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 9, Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh.
  • 4. Bảo vệ công trình đầu mối và các tuyến ống truyền dẫn cấp nước chính: Thực hiện theo quy định tại khoản 4, Điều 9, Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: a) Định hướng cấp nước: Thực hiện theo quy định tại điểm 7.4, khoản 7, Điều 1, Nghị quyết số 155/2015/NQ-HĐND; Right: - Nguồn nước cấp đô thị và nông thôn: Thực hiện theo quy định tại điểm 6.3, khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND.
  • Left: b) Mở rộng mạng lưới phân phối nước, đảm bảo 100% yêu cầu cấp nước sinh hoạt khu vực đô thị và 90% dân số được dùng nước hợp vệ sinh ở khu vực nông thôn. Right: - Mở rộng mạng lưới phân phối nước, đảm bảo 100% yêu cầu cấp nước sinh hoạt khu vực đô thị. Đáp ứng yêu cầu cấp nước cho các khu, cụm công nghiệp tập trung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về cấp điện và chiếu sáng đô thị 1. Cấp điện: a) Nguồn điện cấp cho toàn vùng là các nhà máy điện hiện có trên địa bàn và các hệ thống truyền tải 500kV, 220kV, 110kV; b) Cải tạo và phát triển lưới điện trên địa bàn vùng biên giới tỉnh phải đảm bảo khả năng đáp ứng nhu cầu trước mắt và có dự phòng phát triển cho tương...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về cấp điện và chiếu sáng đô thị 1. Cấp điện: - Nguồn điện cấp cho toàn tỉnh là các nhà máy điện hiện có trên địa bàn và các hệ thống truyền tải 500kV, 220kV, 110kV. - Cải tạo và phát triển lưới điện trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo khả năng đáp ứng nhu cầu trước mắt và có dự phòng phát triển cho tương lai, đảm bảo tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Chiếu sáng đô thị:
  • - Nâng cao chất lượng lưới đèn chiếu sáng chức năng, sử dụng đèn 2 cấp công suất để tiết kiệm năng lượng, đảm bảo hiệu quả thẩm mỹ và tiện nghi đô thị; đồng thời mỗi trụ cần phải đảm bảo an toàn đi...
  • Nâng cấp, phát triển tất cả các loại hình chiếu sáng gồm chiếu sáng các công trình giao thông, chiếu sáng các công trình công cộng và chiếu sáng quảng cáo, lễ hội. Riêng chiếu sáng đường phố đạt tỷ...
Removed / left-side focus
  • Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương
  • Quy chuẩn xây dựng Việt Nam về quy hoạch xây dựng (QCVN 01:2008/BXD).
  • 2. Chiếu sáng đô thị: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 10, Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: b) Cải tạo và phát triển lưới điện trên địa bàn vùng biên giới tỉnh phải đảm bảo khả năng đáp ứng nhu cầu trước mắt và có dự phòng phát triển cho tương lai, đảm bảo tính hiện đại, độ tin cậy cao, đ... Right: Cải tạo và phát triển lưới điện trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo khả năng đáp ứng nhu cầu trước mắt và có dự phòng phát triển cho tương lai, đảm bảo tính hiện đại, độ tin cậy cao, đảm bảo an toàn và...
  • Left: c) Quản lý hành lang cách ly đường điện, công trình điện phải tuân thủ theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ Right: - Quản lý hành lang cách ly đường điện, công trình điện phải tuân thủ theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ; Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương; Q...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thu gom và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang 1. Nước thải sinh hoạt: a) Sơ đồ quản lý chung hệ thống thoát nước thải: Bể tự hoại → cống thoát nước thải → trạm bơm nước thải → trạm xử lý nước thải → hồ chứa để kiểm soát ô nhiễm, tái sử dụng (tưới cây, rửa đường, dự phòng cứu hỏa) → xả ra nguồn; b) Các khu vực...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thu gom và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang 1. Nước thải sinh hoạt: - Sơ đồ quản lý chung hệ thống thoát nước thải: Bể tự hoại → cống thoát nước thải → trạm bơm nước thải → trạm xử lý nước thải → hồ chứa để kiểm soát ô nhiễm, tái sử dụng (tưới cây, rửa đường, dự phòng cứu hỏa) → xả ra nguồn. - Các khu vực nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xây dựng các tuyến cống bao và giếng tách dòng (tại cuối các tuyến cống chính thoát nước chung, trước các miệng xả) để thu gom và đưa nước thải về trạm xử lý tập trung trước khi xả ra môi trường.
Removed / left-side focus
  • g) Các điểm dân cư nông thôn tập trung sử dụng hệ thống thoát nước riêng và khu vưc nông thôn phân tán sử dụng hệ thống thoát nước chung, nước thải được xử lý trong từng công trình bằng bể tự hoại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường 1. Thực hiện các giải pháp bảo vệ thiên nhiên, các di sản văn hóa – lịch sử phục vụ cho phát triển du lịch dịch vụ; xử lý ô nhiễm môi trường đảm bảo an toàn cho nguồn nước sinh hoạt, tưới tiêu, bảo vệ môi trường đất, không khí; bảo vệ rừng, các hệ sinh thái đặc trưng. 2. Xây dựng Quy chế quản lý v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường 1. Tuân thủ các tiêu chí đánh giá các thành phần môi trường, bao gồm: môi trường đất; môi trường nước; môi trường không khí, tiếng ồn; môi trường sinh thái và đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu. 2. Giám sát, xử lý các vi phạm gây ô nhiễm; đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tuân thủ các tiêu chí đánh giá các thành phần môi trường, bao gồm: môi trường đất; môi trường nước; môi trường không khí, tiếng ồn; môi trường sinh thái và đa dạng sinh học và ứng phó với biến đ...
  • 2. Giám sát, xử lý các vi phạm gây ô nhiễm
  • đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường đối với từng dự án
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện các giải pháp bảo vệ thiên nhiên, các di sản văn hóa – lịch sử phục vụ cho phát triển du lịch dịch vụ
  • xử lý ô nhiễm môi trường đảm bảo an toàn cho nguồn nước sinh hoạt, tưới tiêu, bảo vệ môi trường đất, không khí
  • bảo vệ rừng, các hệ sinh thái đặc trưng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định về quốc phòng, an ninh 1. Cập nhật hệ thống các khu vực phòng thủ, trận địa, điểm cao, trung tâm huấn luyện... đảm bảo công tác an ninh quốc phòng; quy hoạch xây dựng các công trình xung quanh khu vực đất quốc phòng an ninh đảm bảo không ảnh hưởng đến thế trận phòng thủ, nhất là các điểm địa hình có điểm cao tự nhiên....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định về quốc phòng, an ninh 1. Tỉnh Đắk Lắk là địa bàn có tầm quan trọng đặc biệt về quốc phòng an ninh đối với vùng Tây Nguyên. Quy hoạch sử dụng đất không chồng lấn hoặc đi qua các căn cứ quân sự quan trọng như: Các căn cứ binh đoàn, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Cảng hàng không Buôn Ma Thuột, các khu vực an ninh,… 2. Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tỉnh Đắk Lắk là địa bàn có tầm quan trọng đặc biệt về quốc phòng an ninh đối với vùng Tây Nguyên.
  • Quy hoạch sử dụng đất không chồng lấn hoặc đi qua các căn cứ quân sự quan trọng như:
  • Các căn cứ binh đoàn, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Cảng hàng không Buôn Ma Thuột, các khu vực an ninh,…
Removed / left-side focus
  • 1. Cập nhật hệ thống các khu vực phòng thủ, trận địa, điểm cao, trung tâm huấn luyện... đảm bảo công tác an ninh quốc phòng
  • quy hoạch xây dựng các công trình xung quanh khu vực đất quốc phòng an ninh đảm bảo không ảnh hưởng đến thế trận phòng thủ, nhất là các điểm địa hình có điểm cao tự nhiên.
  • 2. Xây dựng các tuyến giao thông biên giới để đảm bảo quốc phòng an ninh, phát triển kinh tế biên giới và sẵn sàng phục vụ nhu cầu quốc phòng khi cần thiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các khu di tích lịch sử, văn hóa, danh thắng 1. Quy định chung: Thực hiện quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị khu di tích theo Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các khu di tích lịch sử, văn hóa, danh thắng 1. Quy định chung: Thực hiện quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị khu di tích theo Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Di tích xếp hạng cấp quốc gia, gồm: Nhà đày Buôn Ma Thuột (số 17 Tán Thuật, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột)
  • Đình Lạc Giao (số 67 Phan Bội Châu, phường Thống Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột)
  • Tháp Yang Prông (xã Ea Rốk, huyện Ea Súp)
Removed / left-side focus
  • Lập quy hoạch, cắm mốc giới các khu vực bảo vệ di tích.
  • Cắm mốc giới di tích phải đảm bảo nguyên tắc phân định rõ ranh giới các khu vực bảo vệ di tích với khu vực bên ngoài theo biên bản và bản đồ khoanh vùng bảo vệ trong hồ sơ xếp hạng di tích.
  • 4. Cột mốc, hàng rào bảo vệ di tích phải được làm bằng chất liệu bền vững và đặt vị trí dễ nhận biết
Rewritten clauses
  • Left: 2. Di tích xếp hạng quốc gia đặc biệt, gồm: Bến phà Sêrêpôk; Di tích lịch sử đường Trường Sơn - đường Hồ Chí Minh (xã Krông Na, huyện Buôn Đôn); Tháp Yang Prông (xã Ea Rốk, huyện Ea Súp). Right: Bến phà Sêrêpôk – Hệ thống di tích đường Trường Sơn, đường Hồ Chí Minh (xã Krông Na, huyện Buôn Đôn)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia 1. Khu du lịch quốc gia Yôk Đôn: Có diện tích khoảng 110.741ha nằm trong phạm vi 05 xã thuộc 02 huyện, gồm: 03 xã: Krông Na, Ea Huar, Ea Wer thuộc huyện Buôn Đôn; 02 xã: Ea Bung và Cư M’Lan thuộc huyện Ea Súp (Đắk Lắk). Là khu quản lý, bảo tồn kiểu thảm thực vật rừng khộp, bảo tồn và phát...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia 1. Vườn quốc gia Yôk Đôn: Có diện tích khoảng 110.741ha nằm trong phạm vi 05 xã thuộc 03 huyện, gồm: 03 xã: Krông Na, Ea Huar, Ea Wer thuộc huyện Buôn Đôn; 02 xã: Ea Bung và Cư M’Lan thuộc huyện Ea Súp (Đắk Lắk). Là khu quản lý, bảo tồn kiểu thảm thực vật rừng khộp, bảo tồn và phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Vườn quốc gia Chư Yang Sin: Có diện tích khoảng 59.491ha nằm trong phạm vi 07 xã thuộc huyện Krông Bông, gồm: Yang Mao, Cư Drăm, Cư Pui, Hòa Phong, Hòa Lễ, Hòa Sơn, Khuê Ngọc Điền
  • 04 xã thuộc huyện Lắk: Yang Tao, Bông Krang, Krông Nô, Đắk Phơi. Là khu quản lý, bảo tồn các kiểu thảm thực vật rừng phân bố theo đai cao, bảo tồn và phát triển sự đa dạng các nhóm loài và nguồn ge...
  • Khu bảo tồn thiên nhiên Ea Sô:
Removed / left-side focus
  • 2. Phát triển du lịch sinh thái, văn hóa song song với việc tăng cường quản lý, phục hồi, nâng cao chất lượng rừng và bảo vệ nghiêm ngặt các vườn quốc gia
  • bảo tồn thảm thực vật rừng khộp, thảm thực vật phân bố theo đai cao, hệ sinh thái rừng, cảnh quan
  • đồng thời bảo vệ và phát triển rừng theo quy định của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004
Rewritten clauses
  • Left: bảo tồn và phát triển đa dạng các nhóm loài và nguồn gen động, thực vật đặc hữu, quý hiếm Right: Là khu quản lý, bảo tồn hệ sinh thái rừng chuyển tiếp giữa Tây Nguyên và duyên hải miền Trung, bảo tồn và phát triển sự đa dạng các nhóm loài và nguồn gen động, thực vật đặc hữu, quý hiếm đặc biệt...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHO CÁC KHU ĐÔ THỊ VÀ ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHO CÁC KHU ĐÔ THỊ VÀ ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Trung tâm hành chính, chính trị , kinh tế, văn hóa; là đầu mối giao thông, giao lưu kinh tế - văn hóa xã hội cho toàn vùng, có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng. Tổ chức không gian - Quy hoạch không gian kiến trúc khu trung tâm theo c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho khu vực nội thành, nội thị xã Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Đối với thành phố: Là trung tâm vùng Tây Nguyên, có tác dụng thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội toàn vùng, có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh, quốc phòng. Đối với thị xã: Là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với thành phố: Là trung tâm vùng Tây Nguyên, có tác dụng thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội toàn vùng, có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh, quốc phòng.
  • Cải tạo, chỉnh trang, hạn chế phát triển mới, hạn chế chuyển đổi việc chuyển đổi chức năng đất đối với khu đô thị hiện hữu
  • nâng cấp và cải tạo môi trường các khu dân cư cũ
Removed / left-side focus
  • - Quy hoạch không gian kiến trúc khu trung tâm theo các trục đường chính, tổng hợp các khu chức năng: hành chính, văn hóa, thương mại, nhà ở... tạo cảnh quan đô thị.
  • - Cung cấp và nâng cấp các dịch vụ và tiện ích công cộng.
  • - Tổ chức dải cây xanh dọc theo các tuyến đường chính kết hợp với vườn hoa, công viên, mặt nước hồ trung tâm đô thị và các tiểu hoa viên, vườn dạo trong các nhóm nhà ở, tạo thành các mảng cây xanh,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn Right: Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho khu vực nội thành, nội thị xã
  • Left: Trung tâm hành chính, chính trị , kinh tế, văn hóa; là đầu mối giao thông, giao lưu kinh tế - văn hóa xã hội cho toàn vùng, có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng. Right: Đối với thị xã: Là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật và du lịch cấp vùng tỉnh, có vị trị quan trọng về an ninh, quốc phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Điểm dân cư nông thôn. Tổ chức không gian - Cung cấp và nâng cấp các dịch vụ, tiện ích công cộng. - Nâng cấp các hạ tầng và dịch vụ cộng đồng. - Từng bước cải tạo không gian hiện hữu theo hướng sinh thái và tạo bản sắc riêng vù...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Trung tâm hành chính, chính trị của huyện; trung tâm dịch vụ công cộng, hỗ trợ sản xuất và đầu mối hạ tầng kỹ thuật cho vùng nông thôn. Tổ chức không gian - Hình thành các thị trấn đa chức năng bằng cách tập trung vào phát triển ở các thị t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trung tâm hành chính, chính trị của huyện; trung tâm dịch vụ công cộng, hỗ trợ sản xuất và đầu mối hạ tầng kỹ thuật cho vùng nông thôn.
  • - Hình thành các thị trấn đa chức năng bằng cách tập trung vào phát triển ở các thị trấn huyện lỵ hiện hữu.
  • - Tập trung phát triển thấp tầng, mật độ thấp và phát triển nén tập trung ở các khu vực trung tâm.
Removed / left-side focus
  • Điểm dân cư nông thôn.
  • Hạ tầng xã hội
  • - Cải thiện chất lượng nhà ở nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn Right: Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn
  • Left: - Từng bước cải tạo không gian hiện hữu theo hướng sinh thái và tạo bản sắc riêng vùng Tây Nguyên. Right: - Từng bước cải tạo không gian đô thị hiện hữu theo hướng sinh thái và tạo bản sắc riêng.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Kế hoạch tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân 02 huyện: Buôn Đôn và Ea Súp chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan trong các khu dân cư nông thôn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Điểm dân cư nông thôn. Tổ chức không gian - Cung cấp và nâng cấp các dịch vụ, tiện ích công cộng. - Nâng cấp các hạ tầng và dịch vụ cộng đồng. - Từng bước cải tạo không gian hiện hữu theo hướng sinh thái và tạo bản sắc riêng. H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn
  • Quy định quản lý
  • Tính chất, chức năng
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Kế hoạch tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân 02 huyện: Buôn Đôn và Ea Súp chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
  • 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan trong các khu dân cư nông thôn của xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phân công trách nhiệm 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát triển đô thị, các đô thị mới và quy hoạch chi tiết một số khu vực đặc biệt. 2. Ủy ban nhân dân 02 huyện: Buôn Đôn và Ea...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kế hoạch tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan trong các khu dân cư nông thôn của xã. 3. Tại các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kế hoạch tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
  • 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan trong các khu dân cư nông thôn của xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Phân công trách nhiệm
  • Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát triển đô thị,...
  • 2. Ủy ban nhân dân 02 huyện: Buôn Đôn và Ea Súp tổ chức lập và phê duyệt các quy hoạch chi tiết đối với khu vực đã có quy hoạch phân khu được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy định công bố thông tin 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: a) Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng biên giới được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết; b) Là cơ quan đầu mối kết hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường định kỳ hàng năm cập nhật tình hình các dự án triển khai và...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Phân công trách nhiệm 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát triển đô thị, các đô thị mới và quy hoạch chi tiết một số khu vực đặc biệt. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát triển đô thị,...
  • 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức lập và phê duyệt các quy hoạch chi tiết đối với khu vực đã có quy hoạch phân khu được phê duyệt.
  • 3. Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phê duyệt quy hoạch xây dựng nông thôn.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
  • a) Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng biên giới được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết;
  • b) Là cơ quan đầu mối kết hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường định kỳ hàng năm cập nhật tình hình các dự án triển khai vào nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng vùng biên giới;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Quy định công bố thông tin Right: Điều 20. Phân công trách nhiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quy định về khen thưởng, xử phạt thi hành 1. Các tổ chức, cá nhân đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi không cung cấp thông tin quy hoạch, cố tình cung cấp sai thông tin quy hoạch, quản lý xây dựng không theo quy hoạch, xây dựng các dự án trái với quy hoạch được duyệt. 2. Ủy ban nhân dân 02 huyện: Buôn Đôn...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quy định công bố thông tin 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: - Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết. - Là cơ quan đầu mối kết hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường định kỳ hàng năm cập nhật tình hình các dự án triển khai vào nội dung của đồ án quy h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
  • - Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết.
  • - Là cơ quan đầu mối kết hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường định kỳ hàng năm cập nhật tình hình các dự án triển khai vào nội dung của đồ án quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi không cung cấp thông tin quy hoạch, cố tình cung cấp sai thông tin quy hoạch, quản lý xây dựng không theo quy hoạch, xâ...
  • Ủy ban nhân dân 02 huyện:
  • Buôn Đôn và Ea Súp có trách nhiệm kiểm tra các hoạt động xây dựng trên địa bàn do mình quản lý và báo cáo kịp thời với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh các hành vi liên quan đến các hoạt động xây...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Quy định về khen thưởng, xử phạt thi hành Right: Điều 21. Quy định công bố thông tin

Only in the right document

Điều 22. Điều 22. Quy định về khen thưởng, xử phạt thi hành 1. Các tổ chức, cá nhân đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi không cung cấp thông tin quy hoạch, cố tình cung cấp sai thông tin quy hoạch, quản lý xây dựng không theo quy hoạch, xây dựng các dự án trái với quy hoạch được duyệt. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,...