Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
14/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
46/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Ban hành quy định về phân cấp quản lý chất lượng
- Left: và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Right: Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn đối với quỹ đất do Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai ( gọi tắt là Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn đối với quỹ đất do Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 202...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các cơ quan chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 2. Trung tâm Phát triển quỹ đất được thành lập theo Điều 14 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP. 3. Tổ chức trong nước, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam. 4. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Trung tâm Phát triển quỹ đất được thành lập theo Điều 14 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
- Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các cơ quan chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển kh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thuê quỹ đất ngắn hạn 1. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả trong quá trình thuê đất; việc thuê đất không làm ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ sử dụng đất liền kề. 2. Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, Trung tâm Phát triển Quỹ đất cho thuê diện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thuê quỹ đất ngắn hạn
- 1. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả trong quá trình thuê đất; việc thuê đất không làm ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ sử dụng đất liền kề.
- 2. Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, Trung tâm Phát triển Quỹ đất cho thuê diện tích đất và tài sản gắn liền với đất ( nếu có ) với thời hạn không quá 05 năm.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Điều chỉnh các hoạt động quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng; quy định về giải quyết sự cố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng; quy định về bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bàn giao đất trên thực địa Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn tất việc nộp tiền thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quyết định này; trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phát triển Quỹ đất tổ chức bàn giao đất trên thực địa cho bên thuê đất, lập biên bản bàn giao có sự tham gia của đại diện Ủy ban nhân dân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bàn giao đất trên thực địa
- Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn tất việc nộp tiền thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quyết định này
- trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phát triển Quỹ đất tổ chức bàn giao đất trên thực địa cho bên thuê đất, lập biên bản bàn giao có sự tham gia của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đấ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Điều chỉnh các hoạt động quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng
- quy định về giải quyết sự cố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng phải được thực hiện liên tục từ khi chuẩn bị, thực hiện đầu tư cho đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, thiết bị, công trình và các công trình lân cận. 2. Công trình, hạng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn 1. Sử dụng đất đúng mục đích, thời gian, không chuyển nhượng, cho thuê lại hoặc thay đổi mục đích sử dụng khi chưa có sự cho phép của cấp có thẩm quyền và thực hiện đúng các nội dung quy định tại Quyết định này. 2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc thuê qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn
- 1. Sử dụng đất đúng mục đích, thời gian, không chuyển nhượng, cho thuê lại hoặc thay đổi mục đích sử dụng khi chưa có sự cho phép của cấp có thẩm quyền và thực hiện đúng các nội dung quy định tại Q...
- 2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc thuê quỹ đất ngắn hạn.
- Điều 2. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng phải được thực hiện liên tục từ khi chuẩn bị, thực hiện đầu tư cho đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, t...
- Công trình, hạng mục công trình chỉ được nghiệm thu để đưa vào sử dụng khi đáp ứng được các yêu cầu của thiết kế, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình, chỉ dẫn kỹ thuật và...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÁCH NHIỆM VÀ NỘI DUNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các loại công trình xây dựng theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ (gọi tắt là Nghị định số 46/2015/NĐ-CP) được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh trừ công trình đường tỉnh lộ qua đô thị, các công trình Ủy...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan Cơ quan Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan xây dựng, cơ quan tài chính, thực hiện nhiệm vụ được giao tại Quyết định này; đồng thời, thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền giao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan
- Cơ quan Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan xây dựng, cơ quan tài chính, thực hiện nhiệm vụ được giao tại Quyết định này; đồng thời, thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền giao.
- Điều 3. Sở Xây dựng
- Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các loại công trình xây dựng theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ (gọi tắt là Nghị địn...
- Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 55, Nghị...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương) 1. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các loại công trình theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh trừ công trình...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn 1. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn là quỹ đất được Nhà nước giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý tại khoản 1 Điều 113 Luật đất đai nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất. 2. Trung tâm Phát triển Quỹ đất lập danh mục các khu đất, thửa đất được giao quản lý tại khoản 1 Điều này có khả năng kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn
- 1. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn là quỹ đất được Nhà nước giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý tại khoản 1 Điều 113 Luật đất đai nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất.
- 2. Trung tâm Phát triển Quỹ đất lập danh mục các khu đất, thửa đất được giao quản lý tại khoản 1 Điều này có khả năng khai thác ngắn hạn và tổ chức cho thuê theo quy định của Quyết định này.
- Điều 4. Sở Quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương)
- Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các loại công trình theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh trừ công...
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các loại công trình xây dựng quy định tại Điểm c, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP được đầu tư xây dựng trên đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư và công trình đầu tư xây dựng trên địa bàn do mình quản lý. 2. Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân thuê quỹ đất ngắn hạn Tổ chức, cá nhân tham gia thuê quỹ đất ngắn hạn do Trung tâm Phát triển Quỹ đất cho thuê phải cam kết thực hiện đúng các quy định tại khoản 4 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân thuê quỹ đất ngắn hạn
- Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư và công trình đầu tư xây dựng tr...
- a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn do mình quản lý thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
- Left: 2. Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung quy định tại Khoản 3, Điều 55 Nghị đinh số 46/2015/NĐ-CP,... Right: Tổ chức, cá nhân tham gia thuê quỹ đất ngắn hạn do Trung tâm Phát triển Quỹ đất cho thuê phải cam kết thực hiện đúng các quy định tại khoản 4 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn xã, phường, thị trấn; theo dõi, tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân về hành vi vi phạm quy định quản lý chất lượng công trình và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc cơ quan quản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công bố công khai quỹ đất cho thuê ngắn hạn; đơn giá khởi điểm cho thuê đất 1. Định kỳ vào Quý I hằng năm , Trung tâm Phát triển Quỹ đất rà soát quỹ đất, tài sản gắn liền với đất được Nhà nước giao quản lý nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất; lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, trong đó thể hiện một số nội dung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Công bố công khai quỹ đất cho thuê ngắn hạn; đơn giá khởi điểm cho thuê đất
- 1. Định kỳ vào Quý I hằng năm , Trung tâm Phát triển Quỹ đất rà soát quỹ đất, tài sản gắn liền với đất được Nhà nước giao quản lý nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất
- lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, trong đó thể hiện một số nội dung chính như: Diện tích, loại đất, hiện trạng khu đất, địa điểm, vị trí thửa đất ( số thửa, số tờ của thửa đất ), đối tượng th...
- Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn xã, phường, thị trấn
- theo dõi, tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân về hành vi vi phạm quy định quản lý chất lượng công trình và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để kiểm...
Left
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP và Điều 13, Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 1. Công trình xây dựng theo quy định tại Khoản 1, Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP phải được các cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền quy định tại Kho...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ tham gia thuê quỹ đất ngắn hạn; lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất 1. Trong thời hạn công bố công khai quỹ đất cho thuê ngắn hạn tại khoản 3 Điều 7 của Quyết định này; trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê quỹ đất ngắn hạn thì nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phát triển quỹ đất; hồ sơ gồm: a) Bản chính Đơn xi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ tham gia thuê quỹ đất ngắn hạn; lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất
- 1. Trong thời hạn công bố công khai quỹ đất cho thuê ngắn hạn tại khoản 3 Điều 7 của Quyết định này
- trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê quỹ đất ngắn hạn thì nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phát triển quỹ đất
- Điều 8. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP và Điều 13, Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016
- Công trình xây dựng theo quy định tại Khoản 1, Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP phải được các cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều này kiểm tra công tác ng...
- Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng đối với các công trình quy định...
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Chi phí cho việc kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 26/2016/TT-BXD, cụ thể gồm: a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định về chế độ công tác phí của Bộ Tài chính (gồm ch...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nộp tiền thuê đất, tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình; sử dụng tiền thuê đất 1. Tổ chức, cá nhân thuê đất thực hiện nộp tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê tài sản gắn liền với đất ( nếu có ) theo đơn giá thuê đất đã đề xuất; đồng thời đặt cọc 10% trên tổng giá trị tiền thuê đất một năm đối với trách nhiệm tháo d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nộp tiền thuê đất, tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình; sử dụng tiền thuê đất
- 1. Tổ chức, cá nhân thuê đất thực hiện nộp tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê tài sản gắn liền với đất ( nếu có ) theo đơn giá thuê đất đã đề xuất
- đồng thời đặt cọc 10% trên tổng giá trị tiền thuê đất một năm đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình.
- Điều 9. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu
- 1. Chi phí cho việc kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 26/2016/TT-BXD, cụ thể gồm:
- a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định về chế độ công tác phí của Bộ Tài chính (gồm chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, chi phí ở và chi phí khác phục vụ cho công tác kiể...
Left
Mục 3
Mục 3 TRÁCH NHIỆM XỬ LÝ SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định trong giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Cấp sự cố công trình xây dựng được xác định theo Điều 46, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng báo cáo nhanh sự cố theo quy định tại Điều 47, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Tên côn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển Quỹ đất 1. Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý chặt chẽ quỹ đất được Nhà nước giao quản lý, không để xảy ra tình trạng người dân lấn, chiếm sử dụng trái phép. 2. Hướng dẫn, tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký thuê đất ngắn hạn theo đúng quy trình, thời gian quy định. 3. Thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển Quỹ đất
- 1. Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý chặt chẽ quỹ đất được Nhà nước giao quản lý, không để xảy ra tình trạng người dân lấn, chiếm sử dụng trái phép.
- 2. Hướng dẫn, tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký thuê đất ngắn hạn theo đúng quy trình, thời gian quy định.
- Điều 10. Quy định trong giải quyết sự cố công trình xây dựng
- 1. Cấp sự cố công trình xây dựng được xác định theo Điều 46, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- 2. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng báo cáo nhanh sự cố theo quy định tại Điều 47, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với sự cố cấp II trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành là cơ quan đấu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với các loại công tr...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . T ổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính; Giám đốc Trung tâm Phát triển Quỹ đất ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng ban chuyên môn cấp huyện; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm triển khai và tổ chức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . T ổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính
- Giám đốc Trung tâm Phát triển Quỹ đất
- Điều 11. Thẩm quyền giải quyết sự cố công trình xây dựng
- Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với sự cố cấp II trên địa bàn tỉnh.
- Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành là cơ quan đấu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với các loại công trình xây dựng chuyên ngành...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp II tại các công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại Khoản 1, Điều 3 và Khoản 1, 2, 3, Điều 4 Quy định này trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2025.
- Điều 12. Thẩm quyền giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp II tại các công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại K...
- 2. Trách nhiệm phối hợp trong tổ chức giám định nguyên nhân sự cố:
Left
Mục 4
Mục 4 QUY ĐỊNH VỀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm quản lý bảo trì công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: a) Tổ chức lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng trong quá trình lập hồ sơ thiết kế, thi công xây dựng công trình theo quy định tại Khoản 2, Điều 38, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP; b) Bàn giao quy trình bảo trì công trình xây dựng đã đượ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn 1. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn là quỹ đất được Nhà nước giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý tại khoản 1 Điều 113 Luật đất đai nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất. 2. Trung tâm Phát triển Quỹ đất lập danh mục các khu đất, thửa đất được giao quản lý tại khoản 1 Điều này có khả năng kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn
- 1. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn là quỹ đất được Nhà nước giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý tại khoản 1 Điều 113 Luật đất đai nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất.
- 2. Trung tâm Phát triển Quỹ đất lập danh mục các khu đất, thửa đất được giao quản lý tại khoản 1 Điều này có khả năng khai thác ngắn hạn và tổ chức cho thuê theo quy định của Quyết định này.
- Điều 13. Trách nhiệm quản lý bảo trì công trình xây dựng
- 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư:
- a) Tổ chức lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng trong quá trình lập hồ sơ thiết kế, thi công xây dựng công trình theo quy định tại Khoản 2, Điều 38, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP;
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc quy định này. 2. Các nội dung khác về quản lý chất lượng và bảo trì công...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mục đích sử dụng khi thuê quỹ đất ngắn hạn 1. Mục đích sử dụng đất khi thuê quỹ đất ngắn hạn theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP. 2. Tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 3 Điều 2 của Quyết định này được thuê quỹ đất ngắn hạn để thực hiện vào các mục đích mà đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mục đích sử dụng khi thuê quỹ đất ngắn hạn
- 1. Mục đích sử dụng đất khi thuê quỹ đất ngắn hạn theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
- Tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 3 Điều 2 của Quyết định này được thuê quỹ đất ngắn hạn để thực hiện vào các mục đích mà được cấp thẩm quyền cấp phép hoạt động như:
- Điều 14. Trách nhiệm thi hành
- 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình
- các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc quy định này.