Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
14/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
25/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Ban hành quy định về phân cấp quản lý chất lượng
- Left: và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Right: Ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn nhà nước, gồm: 1. Vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn nhà nước, gồm:
- Vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát triển của các tổng công ty nhà nước, công ty trách...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các cơ quan chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu triển khai thực hiện nội dung Quyết định này. Đ i ề u 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan đoàn thể cấp tỉnh, các cơ quan t...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đ i ề u 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan đoàn thể cấp tỉnh, các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các cơ quan chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển kh... Right: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình
- 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình.
- 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
- Left: Dương Thành Trung Right: 5. Bảo dưỡng công trình.
- Left: Về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì Right: 8. Lập và quản lý hồ sơ bảo trì công trình.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Điều chỉnh các hoạt động quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng; quy định về giải quyết sự cố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng; quy định về bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ thiết kế. Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng
- 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ...
- Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị mất hoặc không quy định tuổi thọ thì tuổi thọ của công trình được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan hoặc căn cứ theo tuổi thọ đã...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Điều chỉnh các hoạt động quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng
- quy định về giải quyết sự cố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng phải được thực hiện liên tục từ khi chuẩn bị, thực hiện đầu tư cho đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, thiết bị, công trình và các công trình lân cận. 2. Công trình, hạng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo Quy định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 9, Quy định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. 2. Quy trình bảo trì công trình được lập phù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Yêu cầu về bảo trì công trình
- Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo Quy định này.
- Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 9, Quy định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Điều 2. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng phải được thực hiện liên tục từ khi chuẩn bị, thực hiện đầu tư cho đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, t...
- Công trình, hạng mục công trình chỉ được nghiệm thu để đưa vào sử dụng khi đáp ứng được các yêu cầu của thiết kế, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình, chỉ dẫn kỹ thuật và...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ
- Left: BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Right: QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Left
Mục 1
Mục 1 TRÁCH NHIỆM VÀ NỘI DUNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các loại công trình xây dựng theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ (gọi tắt là Nghị định số 46/2015/NĐ-CP) được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh trừ công trình đường tỉnh lộ qua đô thị, các công trình Ủy...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này; đồng thời, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. 2. Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này; đồng thời, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.
- 2. Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về việc bảo trì công trình xây dựng.
- 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các loại công trình xây dựng theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ (gọi tắt là Nghị địn...
- Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 55, Nghị...
- a) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh;
- Left: Điều 3. Sở Xây dựng Right: Điều 13. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương) 1. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các loại công trình theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh trừ công trình...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình và kinh phí bảo trì 1. Đối với công trình dân dụng: a) Đối với công trình trụ sở cơ quan, công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hóa, công trình thể thao: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình theo phân cấp nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình và kinh phí bảo trì
- 1. Đối với công trình dân dụng:
- a) Đối với công trình trụ sở cơ quan, công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hóa, công trình thể thao: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì...
- Điều 4. Sở Quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương)
- Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các loại công trình theo quy định tại Điểm b, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh trừ công...
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các loại công trình xây dựng quy định tại Điểm c, Khoản 4, Điều 51, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP được đầu tư xây dựng trên đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư và công trình đầu tư xây dựng trên địa bàn do mình quản lý. 2. Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các nội dung có liên quan đến công tác xây dựng quy trình bảo trì công trình 1. Các quy định về lập quy trình bảo trì công trình; thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình; điều chỉnh quy trình bảo trì công trình; tài liệu phục vụ bảo trì công trình được thực hiện theo các quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 và Điều 9,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các nội dung có liên quan đến công tác xây dựng quy trình bảo trì công trình
- 1. Các quy định về lập quy trình bảo trì công trình
- thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình
- Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư và công trình đầu tư xây dựng tr...
- 2. Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung quy định tại Khoản 3, Điều 55 Nghị đinh số 46/2015/NĐ-CP,...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn xã, phường, thị trấn; theo dõi, tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân về hành vi vi phạm quy định quản lý chất lượng công trình và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc cơ quan quản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiến trình thực hiện bảo trì Các nội dung có liên quan đến kế hoạch bảo trì công trình; kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình; kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình; quan trắc công trình; quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình được quy định cụ thể tại Điều 10, 11, 12, 13, 14 Nghị định số 114/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiến trình thực hiện bảo trì
- Các nội dung có liên quan đến kế hoạch bảo trì công trình
- kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình
- Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn xã, phường, thị trấn
- theo dõi, tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân về hành vi vi phạm quy định quản lý chất lượng công trình và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để kiểm...
Left
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP và Điều 13, Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 1. Công trình xây dựng theo quy định tại Khoản 1, Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP phải được các cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền quy định tại Kho...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện bảo trì đối với các công trình xây dựng mới 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư hồ sơ thiết kế cùng với quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình trên cơ sở xác định tuổi thọ thiết kế công trình. 2. Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thực hiện bảo trì đối với các công trình xây dựng mới
- 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư hồ sơ thiết kế cùng với quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình trên cơ sở xác định tuổi thọ thiết kế...
- 2. Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì đối với thiết bị do mình cung cấp trước khi lắp đặt vào công trình.
- Điều 8. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP và Điều 13, Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016
- Công trình xây dựng theo quy định tại Khoản 1, Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP phải được các cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều này kiểm tra công tác ng...
- Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng đối với các công trình quy định...
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Chi phí cho việc kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 26/2016/TT-BXD, cụ thể gồm: a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định về chế độ công tác phí của Bộ Tài chính (gồm ch...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thực hiện bảo trì đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình, trừ trường hợp pháp lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thực hiện bảo trì đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình
- Đối với công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng cô...
- Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền của các công trình này vẫn phải thực hiện bảo trì công trình theo Quy định này.
- Điều 9. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu
- 1. Chi phí cho việc kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 26/2016/TT-BXD, cụ thể gồm:
- a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định về chế độ công tác phí của Bộ Tài chính (gồm chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, chi phí ở và chi phí khác phục vụ cho công tác kiể...
Left
Mục 3
Mục 3 TRÁCH NHIỆM XỬ LÝ SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định trong giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Cấp sự cố công trình xây dựng được xác định theo Điều 46, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng báo cáo nhanh sự cố theo quy định tại Điều 47, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Tên côn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các việc sau đây: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng
- 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện cá...
- a) Kiểm tra công trình hoặc kiểm định chất lượng công trình.
- Điều 10. Quy định trong giải quyết sự cố công trình xây dựng
- 1. Cấp sự cố công trình xây dựng được xác định theo Điều 46, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- 2. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng báo cáo nhanh sự cố theo quy định tại Điều 47, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với sự cố cấp II trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành là cơ quan đấu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với các loại công tr...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định về công tác bảo trì công trình xây dựng theo Quy định này. b) Hướng dẫn thực hiện bảo trì công trình dân dụng (trừ công trình di tích lịch sử văn hóa), công trình công nghiệp vật liệu x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng:
- a) Thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định về công tác bảo trì công trình xây dựng theo Quy định này.
- b) Hướng dẫn thực hiện bảo trì công trình dân dụng (trừ công trình di tích lịch sử văn hóa), công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với sự cố cấp II trên địa bàn tỉnh.
- Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành là cơ quan đấu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với các loại công trình xây dựng chuyên ngành...
- Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với sự cố cấp III trên địa bàn huyện.
- Left: Điều 11. Thẩm quyền giải quyết sự cố công trình xây dựng Right: Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp II tại các công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại Khoản 1, Điều 3 và Khoản 1, 2, 3, Điều 4 Quy định này trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cấp bảo trì công trình xây dựng Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp bảo trì như sau: 1. Cấp duy tu, bảo dưỡng: Được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. 2. Cấp sửa chữa nhỏ: Được tiến hành khi có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình nhằm khôi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cấp bảo trì công trình xây dựng
- Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp bảo trì như sau:
- 1. Cấp duy tu, bảo dưỡng: Được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình.
- Điều 12. Thẩm quyền giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp II tại các công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại K...
- 2. Trách nhiệm phối hợp trong tổ chức giám định nguyên nhân sự cố:
Left
Mục 4
Mục 4 QUY ĐỊNH VỀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm quản lý bảo trì công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: a) Tổ chức lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng trong quá trình lập hồ sơ thiết kế, thi công xây dựng công trình theo quy định tại Khoản 2, Điều 38, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP; b) Bàn giao quy trình bảo trì công trình xây dựng đã đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc quy định này. 2. Các nội dung khác về quản lý chất lượng và bảo trì công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.