Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh
15/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt điều chỉnh lại Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Giao thông - Vận tải Bình Thuận
1435/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt điều chỉnh lại Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Giao thông - Vận tải Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt điều chỉnh lại Đề án cải cách thủ tục hành chính
- theo cơ chế “một cửa” của Sở Giao thông - Vận tải Bình Thuận
- Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh lại Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bình Thuận, gồm các nội dung chủ yếu sau: I. Các lĩnh vực phê duyệt lại được thực hiện theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông - Vận tải (9 lĩnh vực): 1. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình giao thông; 2. Góp ý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh lại Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bình Thuận, gồm các nội dung chủ yếu sau:
- I. Các lĩnh vực phê duyệt lại được thực hiện theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông - Vận tải (9 lĩnh vực):
- 1. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình giao thông;
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nh...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải Bình Thuận hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra trong việc tổ chức thi hành Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc về trình tự, thủ tục kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Giao thông
- Vận tải Bình Thuận hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra trong việc tổ chức thi hành Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc về trình tự, thủ tục kịp thời báo cáo, đề xuất UBND...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chi tiết thực hi...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ngành có liên quan và các tổ chức, cá nhân căn c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 917/QĐ-CTUBBT ngày 08/03/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Giao thông - Vận tải Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 917/QĐ-CTUBBT ngày 08/03/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một...
- Vận tải Bình Thuận.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi là Ngh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về...
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã nông, lâm nghiệp, các tổ chức có tư cách pháp nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện sản xuất hàng hóa những loại cây trồng, vật nuôi và đầu tư các dự án theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND và Điều 1 Nghị quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Điều kiện hưởng hỗ trợ 1. Đối với cây chè a) Thâm canh vườn chè - Đối với tổ chức: Có vườn chè kinh doanh diện tích tối thiểu 3 ha. - Đối với cá nhân: Có vườn chè kinh doanh diện tích tối thiểu 0,3 ha. - Thâm canh theo tiêu chuẩn VietGAP hoặc hữu cơ. b) Chế biến chè - Có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền chấp thuận. -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 917/QĐ-CTUBBT ngày 08/03/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Giao thông - Vận tải Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 917/QĐ-CTUBBT ngày 08/03/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một...
- Vận tải Bình Thuận.
- Điều 3 . Điều kiện hưởng hỗ trợ
- 1. Đối với cây chè
- a) Thâm canh vườn chè
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, trình tự thực hiện 1. Đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất để: thâm canh vườn chè; thâm canh vườn cam; trồng mới cây dược liệu, vườn ươm cây giống dược liệu; chăn nuôi trâu, bò, dê, lợn giống địa phương, gia cầm giống địa phương, xây dựng chuồng nuôi; nuôi ong; cơ sở bảo quản cam; cơ sở sơ chế, bảo quản dược...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN, LẬP DỰ TOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau: a) Hỗ trợ sản xuất chế biến dược liệu quy định tại tiết 1, điểm a, Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND. b) Hỗ trợ chế biến thức ăn chăn nuôi quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách 1. Căn cứ kết quả thực hiện của năm trước, ước thực hiện của năm hiện hành, UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các ngân hàng thương mại để lập dự toán kinh phí. 2. Căn cứ dự toán kinh phí do các huyện, thành phố lập, Sở Nông nghiệp và PTNT có trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Phương thức cấp phát, thanh toán 1. Cấp phát, thanh toán đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất do cơ quan cấp huyện thẩm định (tại Khoản 1 Điều 4): a) Trước ngày 15 của tháng cuối quý, căn cứ các hợp đồng vay vốn theo chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết 86/2017/NQ-HĐND; các ngân hàng thươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Quyết toán kinh ph í Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND được quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và chế độ kế toán hành chính sự nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân đang hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất theo Nghị quyết 47/2012/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, nếu mức hỗ trợ lãi suất tại Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND cao hơn và còn hiệu lực về thời gian hỗ trợ. Tổ chức, cá nhân được chuyển tiếp sang hưởng theo Nghị quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Trách nhiệm của các cơ quan 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã a) Tuyên truyền, phố biến cho nhân dân trên địa bàn hiểu biết về chính sách và triển khai thực hiện tốt chính sách. b) Tiếp nhận đơn đề nghị vay vốn và hỗ trợ lãi suất của các tổ chức, cá nhân (trừ hỗ trợ trực tiếp); rà soát sơ bộ, sàng lọc đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.