Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa...
Added / right-side focus
  • Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa...
Target excerpt

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi của tỉnh gồm: Chè, cam, dược liệu, trâu, bò, ong. b) Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nh...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng:
  • a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi của tỉnh gồm: Chè, cam, dược liệu, trâu, bò, ong.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nh...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối v...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Điều 4; khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 tại Điều 6 của Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND, ngày 14/7/2012 của HĐND tỉnh. Các tổ chức, cá nhân đang thụ hưởn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chi tiết thực hi...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Điều 4
  • khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 tại Điều 6 của Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND, ngày 14/7/2012 của HĐND tỉnh. Các tổ chức, cá nhân đang thụ hưởng chính sách theo Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND, ngày 14/7/...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chi tiết thực hi...
Target excerpt

Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Điều 4; khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 tại Điều 6 của Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ngành có liên quan và các tổ chức, cá nhân căn c...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết và hướng dẫn tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 16 thông qua./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết và hướng dẫn tổ chức thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 16 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Target excerpt

Điều 3 . Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết và hướng dẫn tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 16 thông qua./.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi là Ngh...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi của tỉnh gồm: Chè, cam, dược liệu, trâu, bò, ong. b) Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng:
  • a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi của tỉnh gồm: Chè, cam, dược liệu, trâu, bò, ong.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối v...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã nông, lâm nghiệp, các tổ chức có tư cách pháp nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện sản xuất hàng hóa những loại cây trồng, vật nuôi và đầu tư các dự án theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND và Điều 1 Nghị quyết...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi của tỉnh gồm: Chè, cam, dược liệu, trâu, bò, ong. b) Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • a) Hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã nông, lâm nghiệp, các tổ chức có tư cách pháp nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện sản xuất hàng hóa những loại cây trồ...
  • b) Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau:
  • a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi của tỉnh gồm: Chè, cam, dược liệu, trâu, bò, ong.
  • c) Nguyên tắc áp dụng:
Removed / left-side focus
  • b) Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
  • Các tổ chức, cá nhân đã sử dụng vốn tín dụng ưu đãi từ các chương trình, dự án theo quy định hiện hành của trung ương, sử dụng vốn bảo lãnh tín dụng có nội dung trùng với...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Đối tượng áp dụng Right: b) Đối tượng áp dụng:
  • Left: a) Hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã nông, lâm nghiệp, các tổ chức có tư cách pháp nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện sản xuất hàng hóa những loại cây trồ... Right: Hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã, doanh nghiệp ( sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân ) có tổ chức sản xuất hàng hóa những loại cây trồng, vật nuôi quy định tại k...
  • Left: c) Đối tượng không áp dụng: Right: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng:
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối v...

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Điều kiện hưởng hỗ trợ 1. Đối với cây chè a) Thâm canh vườn chè - Đối với tổ chức: Có vườn chè kinh doanh diện tích tối thiểu 3 ha. - Đối với cá nhân: Có vườn chè kinh doanh diện tích tối thiểu 0,3 ha. - Thâm canh theo tiêu chuẩn VietGAP hoặc hữu cơ. b) Chế biến chè - Có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền chấp thuận. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, trình tự thực hiện 1. Đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất để: thâm canh vườn chè; thâm canh vườn cam; trồng mới cây dược liệu, vườn ươm cây giống dược liệu; chăn nuôi trâu, bò, dê, lợn giống địa phương, gia cầm giống địa phương, xây dựng chuồng nuôi; nuôi ong; cơ sở bảo quản cam; cơ sở sơ chế, bảo quản dược...

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hồ sơ, trình tự thực hiện
  • 1. Đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất để: thâm canh vườn chè
  • thâm canh vườn cam
Added / right-side focus
  • Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ, trình tự thực hiện
  • 1. Đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất để: thâm canh vườn chè
  • thâm canh vườn cam
Target excerpt

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGUỒN VỐN, LẬP DỰ TOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau: a) Hỗ trợ sản xuất chế biến dược liệu quy định tại tiết 1, điểm a, Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND. b) Hỗ trợ chế biến thức ăn chăn nuôi quy định...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi của tỉnh gồm: Chè, cam, dược liệu, trâu, bò, ong. b) Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Nguồn kinh phí thực hiện chính sách
  • 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau:
  • a) Hỗ trợ sản xuất chế biến dược liệu quy định tại tiết 1, điểm a, Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng:
  • a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi của tỉnh gồm: Chè, cam, dược liệu, trâu, bò, ong.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Nguồn kinh phí thực hiện chính sách
  • 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau:
  • a) Hỗ trợ sản xuất chế biến dược liệu quy định tại tiết 1, điểm a, Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng đối v...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách 1. Căn cứ kết quả thực hiện của năm trước, ước thực hiện của năm hiện hành, UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các ngân hàng thương mại để lập dự toán kinh phí. 2. Căn cứ dự toán kinh phí do các huyện, thành phố lập, Sở Nông nghiệp và PTNT có trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 7

Điều 7 . Phương thức cấp phát, thanh toán 1. Cấp phát, thanh toán đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất do cơ quan cấp huyện thẩm định (tại Khoản 1 Điều 4): a) Trước ngày 15 của tháng cuối quý, căn cứ các hợp đồng vay vốn theo chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết 86/2017/NQ-HĐND; các ngân hàng thươn...

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Phương thức cấp phát, thanh toán
  • 1. Cấp phát, thanh toán đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất do cơ quan cấp huyện thẩm định (tại Khoản 1 Điều 4):
  • a) Trước ngày 15 của tháng cuối quý, căn cứ các hợp đồng vay vốn theo chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết 86/2017/NQ-HĐND
Added / right-side focus
  • Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Phương thức cấp phát, thanh toán
  • 1. Cấp phát, thanh toán đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất do cơ quan cấp huyện thẩm định (tại Khoản 1 Điều 4):
  • a) Trước ngày 15 của tháng cuối quý, căn cứ các hợp đồng vay vốn theo chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết 86/2017/NQ-HĐND
Target excerpt

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

explicit-citation Similarity 0.62 targeted reference

Điều 9

Điều 9 . Quyết toán kinh ph í Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND được quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và chế độ kế toán hành chính sự nghiệp.

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Quyết toán kinh ph í
  • Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND được quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và chế độ kế toán hành chính sự nghiệp.
Added / right-side focus
  • Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Quyết toán kinh ph í
  • Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND được quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và chế độ kế toán hành chính sự nghiệp.
Target excerpt

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 10

Điều 10 . Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân đang hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất theo Nghị quyết 47/2012/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, nếu mức hỗ trợ lãi suất tại Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND cao hơn và còn hiệu lực về thời gian hỗ trợ. Tổ chức, cá nhân được chuyển tiếp sang hưởng theo Nghị quy...

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Điều khoản chuyển tiếp
  • Tổ chức, cá nhân đang hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất theo Nghị quyết 47/2012/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, nếu mức hỗ trợ lãi suất tại Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND...
  • Tổ chức, cá nhân được chuyển tiếp sang hưởng theo Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND.
Added / right-side focus
  • Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Điều khoản chuyển tiếp
  • Tổ chức, cá nhân đang hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất theo Nghị quyết 47/2012/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, nếu mức hỗ trợ lãi suất tại Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND...
  • Tổ chức, cá nhân được chuyển tiếp sang hưởng theo Nghị quyết số 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND.
Target excerpt

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm của các cơ quan 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã a) Tuyên truyền, phố biến cho nhân dân trên địa bàn hiểu biết về chính sách và triển khai thực hiện tốt chính sách. b) Tiếp nhận đơn đề nghị vay vốn và hỗ trợ lãi suất của các tổ chức, cá nhân (trừ hỗ trợ trực tiếp); rà soát sơ bộ, sàng lọc đối tượng...

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11 . Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • a) Tuyên truyền, phố biến cho nhân dân trên địa bàn hiểu biết về chính sách và triển khai thực hiện tốt chính sách.
Added / right-side focus
  • Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • a) Tuyên truyền, phố biến cho nhân dân trên địa bàn hiểu biết về chính sách và triển khai thực hiện tốt chính sách.
Target excerpt

Nghị quyết về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang