Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2017.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các sở, ban, ngành tỉnh; các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các cấp; Ban quản lý các khu kinh tế tỉnh An Giang; các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
  • Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để phân cấp cho Ph...
Removed / left-side focus
  • các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các cấp
  • Ban quản lý các khu kinh tế tỉnh An Giang
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các sở, ban, ngành tỉnh Right: Điều 3. Cơ quan thu phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị; khu công nghiệp; khu kinh tế cửa khẩu; cụm công nghiệp; các cơ sở sản xuất công nghiệp nằm ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu, cụm công nghiệp; làng nghề; khu dân cư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan tại địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bố trí sử dụng nguồn phí bảo vệ môi trường thu được cho công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp quận, huyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan tại địa phương
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bố trí sử dụng nguồn phí bảo vệ môi trường thu được cho công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp quận, huyện có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh 1. Đối với các khu công nghiệp, cụm công nghiệp phải xây dựng hệ thống thoát nước riêng. 2. Đối với các đô thị đã có hệ thống thoát nước, khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn tập trung, làng nghề: Tùy điều kiện cụ thể quy hoạch, xây dựng hệ thống thoát nước chung, riêng hoặc nửa riêng. Khuy...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Quy định chi tiết về nước tuần hoàn và nước mưa tự nhiên chảy tràn quy định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 5 Nghị định này. b) Quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này. 2. Ủy ban n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • a) Quy định chi tiết về nước tuần hoàn và nước mưa tự nhiên chảy tràn quy định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh
  • 1. Đối với các khu công nghiệp, cụm công nghiệp phải xây dựng hệ thống thoát nước riêng.
  • Đối với các đô thị đã có hệ thống thoát nước, khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn tập trung, làng nghề:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải 1. Hệ thống thoát nước phải được xây dựng đồng bộ, được duy tu, bảo dưỡng. Ưu tiên sử dụng công nghệ thân thiện với môi trường và phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế và xã hội của tỉnh. 2. Các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và các dự án đầu tư xây d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Người nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Người nộp phí
  • 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
  • Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải
  • 1. Hệ thống thoát nước phải được xây dựng đồng bộ, được duy tu, bảo dưỡng. Ưu tiên sử dụng công nghệ thân thiện với môi trường và phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế và xã hội của tỉnh.
  • Các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và các dự án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khác có liên quan với nhau trong quá trình thực hiện phải có phương án đảm bảo an toàn về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II MỨC PHÍ, KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC PHÍ, KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ
Removed / left-side focus
  • ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn từ hai (02) huyện/thành phố/thị xã trở lên: a) Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; b) Nhận bàn giao từ các tổ chức kinh doanh, phát triển khu nhà ở, khu đô thị mới; c) Nhận bàn giao từ các tổ chức, cá nhân bỏ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp miễn phí Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí); 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp miễn phí
  • Miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau:
  • 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, chế biến mà không thải ra môi trường dưới bất kỳ hình thức nào (chất rắn, chất lỏng, chất khí);
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn từ hai (02) huyện/thành phố/thị xã trở lên:
  • a) Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chủ đầu tư công trình thoát nước Xác định chủ đầu tư công trình thoát nước theo quy định tại Điều 11 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cần thiết áp dụng mức thu cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức cụ thể phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. Đối với nước t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức phí
  • Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Trường hợp cần thiết áp dụng mức thu cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức cụ thể phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chủ đầu tư công trình thoát nước
  • Xác định chủ đầu tư công trình thoát nước theo quy định tại Điều 11 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo hệ thống thoát nước 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, cải tạo hệ thống thoát nước, xử lý nước thải phải tuân thủ theo các quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014; Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/06/2014; Nghị định số 80...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định số phí phải nộp 1. Đối với nước thải sinh hoạt: Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau: S ố phí phải nộp (đồng) = Số lượng nước sạch sử dụng (m 3 ) x Giá bán nước sạch (đồng/m 3 ) x Mức thu phí Trong đó: a) Số lượng nước sạch sử dụng được xác định theo đồng hồ đo lượng nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định số phí phải nộp
  • 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
  • Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo hệ thống thoát nước
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, cải tạo hệ thống thoát nước, xử lý nước thải phải tuân thủ theo các quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 n...
  • Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/06/2014
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bàn giao công trình thoát nước 1. Đối với công trình được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, ngay sau khi công trình được nghiệm thu, đưa vào sử dụng theo quy định hiện hành, chủ đầu tư công trình thoát nước phải bàn giao cho chủ sở hữu để quản lý vận hành và khai thác. 2. Hồ sơ bàn giao bao gồm: Bản vẽ hoàn công, quy trìn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: a) Người nộp phí thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn bán hàng hàng tháng. b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí
  • 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
  • a) Người nộp phí thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc thanh toán tiền sử dụng nước sạch theo hóa đơn bán hàng hàng tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bàn giao công trình thoát nước
  • Đối với công trình được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, ngay sau khi công trình được nghiệm thu, đưa vào sử dụng theo quy định hiện hành, chủ đầu tư công trình thoát nước phải bàn giao cho...
  • 2. Hồ sơ bàn giao bao gồm: Bản vẽ hoàn công, quy trình hướng dẫn vận hành, quy trình bảo trì công trình, danh mục các thiết bị, phụ tùng, vật tư dự trữ thay thế và các biên bản, tài liệu cần thiết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lựa chọn đơn vị thoát nước 1. Việc lựa chọn đơn vị thoát nước thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Đối với hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước, việc lựa chọn đơn vị thoát nước theo hướng xem xét, chỉ định cho những đơn vị...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Đ ể lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch và 25% cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí. Trường hợp số tiền chi phí tổ chức thu thấp hơn tỷ lệ để lại này, Hội đồng nhân dân tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý và sử dụng phí
  • 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
  • a) Đ ể lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch và 25% cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lựa chọn đơn vị thoát nước
  • 1. Việc lựa chọn đơn vị thoát nước thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ.
  • Đối với hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước, việc lựa chọn đơn vị thoát nước theo hướng xem xét, chỉ định cho những đơn vị có kinh ngh...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước 1. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước và đơn vị thoát nước phải ký kết hợp đồng quản lý vận hành hệ thống thoát nước theo quy định. Mẫu hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/4/2015 của Bộ Xây dựng. 2. Hợp đồng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định nà y có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ v ề phí bảo vệ môi trường đ ố i với nước thải. 2. Các địa phương triển khai thực hiện thu giá dịch vụ thoát nước theo quy định tại Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định nà y có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ v ề phí bảo vệ môi trường đ ố i với nước thải.
  • Các địa phương triển khai thực hiện thu giá dịch vụ thoát nước theo quy định tại Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải thì không thu phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
  • Chủ sở hữu hệ thống thoát nước và đơn vị thoát nước phải ký kết hợp đồng quản lý vận hành hệ thống thoát nước theo quy định.
  • Mẫu hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/4/2015 của Bộ Xây dựng.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ sở hữu hệ thống thoát nước 1. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước có các quyền sau: a) Lựa chọn, ký kết hợp đồng và chấm dứt hợp đồng quản lý vận hành với đơn vị thoát nước để quản lý vận hành và cung cấp dịch vụ thoát nước, xử lý nước thải; b) Giám sát và kiểm tra hệ thống thoát nước và các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đơn vị thoát nước 1. Đơn vị thoát nước có các quyền sau: a) Có quyền được thanh toán đúng và đầy đủ chi phí dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống thoát nước theo hợp đồng đã ký kết với chủ sở hữu; b) Có quyền được đề nghị chủ sở hữu, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét bổ sung, điều chỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của hộ thoát nước Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của hộ thoát nước thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý vận hành hệ thống thoát nước Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước mưa và tái sử dụng nước mưa, hệ thống hồ điều hòa, hệ thống thoát nước thải và xử lý nước thải thực hiện theo các quy định tại Điều 20, Điều 21 và Điều 22 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định về xử lý nước thải phi tập trung Xử lý nước thải phi tập trung thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý, sử dụng nước thải sau xử lý Quản lý, sử dụng nước thải sau xử lý thực hiện theo quy định tại Điều 24 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Khi tiến hành nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước, đơn vị thoát nước phải thực hiện đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Kế hoạch bảo vệ môi trường (tùy theo tính chất và quy mô của dự án) trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lập kế hoạch cụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý bùn thải 1. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước và bùn thải từ bể tự hoại thực hiện theo quy định tại Điều 25 Nghị định 80/2014/NĐ-CP và Điều 2, Điều 3 của Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/4/2015 của Bộ Xây dựng. 2. Chi phí thông hút, vận chuyển và xử lý bùn thải bể tự hoại do các chủ hộ gia đình, cơ quan hành ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH ĐẤU NỐI VÀO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng đấu nối và miễn trừ đấu nối Tất cả các hộ thoát nước nằm trong khu vực có mạng lưới đường ống, cống thu gom nước mưa, nước thải và hộp đấu nối là đối tượng bắt buộc phải đấu nối vào hệ thống thoát nước; trừ các trường hợp được miễn trừ đấu nối được quy định tại Điều 35 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thỏa thuận đấu nối 1. Các hộ thoát nước chỉ được phép thực hiện đấu nối vào hệ thống thoát nước tập trung sau khi đã có hồ sơ thỏa thuận đấu nối của đơn vị thoát nước và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép xả thải (đối với các trường hợp cần có) theo quy định. 2. Hồ sơ thỏa thuận đấu nối gồm: Đơn xin đấu nối; vị trí đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các bên về đấu nối thoát nước 1. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước có trách nhiệm đầu tư xây dựng hộp đấu nối và đường ống thu gom và chuyển tải từ hộp đấu nối đến đường cống của mạng lưới thoát nước tập trung. 2. Hộ thoát nước có trách nhiệm đầu tư đường ống thoát nước trong phạm vi phần đất thuộc quyền sử dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.Y

Điều 21.Yêu cầu đấu nối hệ thống thoát nước 1. Tại lưu vực của hệ thống thoát nước chung, nước mưa và nước thải của hộ thoát nước được phép xả vào một hộp đấu nối chung. Tại lưu vực của hệ thống thoát nước riêng, nước mưa và nước thải của hộ thoát nước được xả riêng vào 02 hộp đấu nối; 01 hộp đấu nối vào cống thoát nước mưa và 01 hộp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự thực hiện đấu nối Bước 1: Đơn vị thoát nước thông báo Kế hoạch đấu nối thoát nước đến các hộ thoát nước. Bước 2: Hộ thoát nước tự thực hiện hoặc thuê đơn vị thoát nước thực hiện công tác khảo sát, thiết kế và lập dự toán đấu nối. Trường hợp hộ thoát nước tự thiết kế đấu nối thì hồ sơ thiết kế đấu nối phải đúng quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chi phí đấu nối và chính sách hỗ trợ đấu nối 1. Chi phí đấu nối bao gồm: Chi phí khảo sát, thiết kế, lập dự toán; chi phí vật tư (đường ống và phụ kiện); chi phí lắp đặt và hoàn trả mặt bằng từ điểm xả của hộ thoát nước đến điểm đấu nối. 2. Đối tượng được hỗ trợ: a) Đối tượng 1: Là hộ gia đình Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, Anh hùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự thực hiện hỗ trợ đấu nối Bước 1: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Ban quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với đơn vị thoát nước tổ chức rà soát lập danh sách đối tượng được hỗ trợ và lập dự toán kinh phí hỗ trợ đấu nối cho các đối tượng cùng lúc gửi Sở Tài chính thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.Ti

Điều 25.Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ thoát nước 1. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ thoát nước là một nội dung được quy định trong hợp đồng quản lý vận hành và hợp đồng dịch vụ thoát nước được ký kết giữa đơn vị thoát nước với chủ sở hữu hệ thống thoát nước và với hộ thoát nước. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ thoát nước liên quan đến: Thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hợp đồng dịch vụ thoát nước 1. Các hộ thoát nước (trừ hộ gia đình) phải ký hợp đồng dịch vụ thoát nước với đơn vị thoát nước trước khi đấu nối và xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung. 2. Nội dung của hợp đồng dịch vụ thoát nước theo quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/4/2015 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Ngừng dịch vụ thoát nước 1. Đối với các hộ thoát nước là hộ gia đình: Các hộ gia đình vi phạm các quy định về quản lý hoạt động thoát nước thì bị xử lý theo quy định của pháp luật. Đơn vị thoát nước không được ngừng cung cấp dịch vụ thoát nước trong mọi trường hợp, trừ trường hợp phải ngừng dịch vụ thoát nước để sửa chữa, cải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm chi trả dịch vụ thoát nước 1. Hộ thoát nước xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung phải thanh toán tiền sử dụng dịch vụ thoát nước. Hộ thoát nước đã thanh toán giá dịch vụ thoát nước không phải trả phí bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Hộ thoát nước xả...

Open section

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm chi trả dịch vụ thoát nước
  • Hộ thoát nước xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung phải thanh toán tiền sử dụng dịch vụ thoát nước.
  • Hộ thoát nước đã thanh toán giá dịch vụ thoát nước không phải trả phí bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giá dịch vụ thoát nước 1. Giá dịch vụ thoát nước được xác định theo phương pháp quy định tại Thông tư số 02/2015/TT-BXD ngày 02/4/2015 của Bộ Xây dựng. 2. Trách nhiệm lập, thẩm định và phê duyệt giá dịch vụ thoát nước: Theo quy định tại Điều 41 Nghị định 80/2014/NĐ-CP 3. Xác định khối lượng nước thải: a) Đối với nước thải sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm quản lý của các sở, ban ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Sở Xây dựng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Công tác lập quy hoạch thoát nước; Đầu tư phát triển các hệ thống thoát nước; Quản lý, vận hành, kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.Tr

Điều 31.Trách nhiệm quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Là chủ sở hữu hệ thống thoát nước đô thị, cụm công nghiệp trên địa bàn huyện được đầu tư từ ngân sách nhà nước. Xây dựng kế hoạch đầu tư phát triển hệ thống thoát nước trên địa bàn do mình quản lý; 2. Tổ chức quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thoát nước và xử lý nước thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm quản lý của ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trực tiếp quản lý, khai thác hệ thống thoát nước được giao làm chủ sở hữu; 2. Xây dựng kế hoạch đầu tư, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì, nạo vét hệ thống thoát nước được giao, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; 3. Thực hiện công tác kiểm tra các hoạt động thoát nước và xử lý nước t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.Tr

Điều 33.Trách nhiệm của các tổ chức có liên quan 1. Các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh a) Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của những hộ thoát nước sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung do mình quản lý; b) Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh; Các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các cấp; Ban quản lý các khu kinh tế tỉnh An Giang; Các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này và các quy định pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.