Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: Tại đoạn cuối Khoản 2 Điều 1 ghi: “Trường hợp chỉ số giá có biến động lớn theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Luật Đầu tư công thì UBND tỉnh sẽ điều...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An (đính kèm Quy định).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thống nhất ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An (đính kèm Quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
  • Tại đoạn cuối Khoản 2 Điều 1 ghi:
  • “Trường hợp chỉ số giá có biến động lớn theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Luật Đầu tư công thì UBND tỉnh sẽ điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế” được sửa đổi thành “Trường hợp chỉ số giá c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2017 và áp dụng cho giai đoạn 2016-2020. Các nội dung khác trong Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh vẫn có hiệu lực thi hành. - Giao các sở, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện theo đúng quy định tại Điều 1 quyết định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2017 và áp dụng cho giai đoạn 2016-2020. Các nội dung khác trong Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh vẫn có hiệu lực th...
  • - Giao các sở, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện theo đúng quy định tại Điều 1 quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp trên địa bàn tỉnh Long An tại quy định này được áp dụng đối với hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND), Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Việc chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của HĐND và các tổ chức của HĐND các cấp và các cơ quan phục vụ trực tiếp của HĐND phải có trong dự toán đã được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và được quyết toán hàng năm với ngân sách cùng cấp, đảm bảo thống nhất về mức chi, mục chi, đối tượng chi trên cơ sở...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Một số chế độ, chính sách đối với Đại biểu HĐND 1. Chế độ cung cấp thông tin cho đại biểu HĐND a) Đại biểu HĐND được cung cấp các tài liệu cần thiết của kỳ họp HĐND (trước ngày khai mạc kỳ họp và sau ngày kết thúc kỳ họp) theo quy định pháp luật; b) Báo cáo định kỳ của Thường trực HĐND, UBND cùng cấp và các tài liệu khác liên q...
Điều 5. Điều 5. Các điều kiện đảm bảo hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp. 1. Chi kiêm nhiệm đối với Đại biểu HĐND: Chức vụ kiêm nhiệm Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Chủ tịch HĐND Người/tháng Thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành Thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành Trưởng các Ban HĐND 35% mức lương cơ sở Phó Trưởng các Ban m...
Điều 6. Điều 6. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện chế độ, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp quy định tại Nghị quyết này do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành; được phân bổ trong dự toán chi hàng năm của cơ quan, đơn vị quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp./.