Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi tắt là thẩm định cơ sở khoa học); thẩm định công nghệ của dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư, dự án th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017. Bãi bỏ các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6, 7 của Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 112/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2010 của UBND tỉnh Bắ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi tắt là chương trình phát triển) là một tập hợp các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp đồng bộ về kinh tế, xã hội, khoa học, công nghệ, môi trường, cơ chế, chính sách, pháp luật, tổ chức để thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chương trình phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.
  • Bãi bỏ các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6, 7 của Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc QUY ĐỊNH Thẩm định công ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định và thực hiện thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; thẩm định công nghệ của các dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định và thực hiện thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
  • thẩm định công nghệ của các dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền sau: Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Thủ trưởng các Bộ, cơ quan trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hồ sơ, đối tượng, nội dung và trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ các dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, dự án thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư hoặc dự án đầu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy trình, thủ tục thẩm định công nghệ 1. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị thẩm định theo quy định tại Điều 8 Thông tư này đến Cơ quan thẩm định công nghệ theo quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Trong thời gian 15 ngày làm việc (đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy trình, thủ tục thẩm định công nghệ
  • 1. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị thẩm định theo quy định tại Điều 8 Thông tư này đến Cơ quan thẩm định công nghệ theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.
  • Phiếu thẩm định công nghệ được lập theo Mẫu 2 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Nội dung văn bản thẩm định theo Mẫu 4 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định về hồ sơ, đối tượng, nội dung và trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ các dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, dự án thuộc diện cấp giấy chứng... Right: Trong thời gian 15 ngày làm việc (đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư) hoặc 10 ngày làm việc (đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp giấy chứng nhận đầu tư...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và thẩm định công nghệ các dự án đầu tư (sau đây gọi tắt là thẩm định công nghệ) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. C hương II NH Ữ NG QU Y Đ Ị NH C Ụ TH Ể

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư. 3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề vướng mắc, các Bộ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và thẩm định công nghệ các dự án đầu tư (sau đây gọi tắt là thẩm định công nghệ) trên địa bàn tỉnh...
  • NH Ữ NG QU Y Đ Ị NH C Ụ TH Ể
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Đối tượng thẩm định công nghệ 1. Các dự án đầu tư theo quy định tại điểm b, Khoản 1, Điều 32 Luật Đầu tư: “Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ”; 2. Các dự án đầu tư sản xuất công nghiệp, bao gồm: Dự án xử lý, tái chế chất thải; Dự án sản x...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí phục vụ công tác thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ sử dụng nguồn ngân sách nhà nước để chi cho các nhiệm vụ thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ sử dụng nguồn ngân sách nhà nước để chi cho các nhiệm vụ thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Các dự án đầu tư theo quy định tại điểm b, Khoản 1, Điều 32 Luật Đầu tư: “Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công...
  • 2. Các dự án đầu tư sản xuất công nghiệp, bao gồm: Dự án xử lý, tái chế chất thải
  • Dự án sản xuất năng lượng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Đối tượng thẩm định công nghệ Right: Điều 4. Kinh phí phục vụ công tác thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 03/2016/TT-BKHCN ngày 30/3/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định có liên quan của UBND tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí phục vụ công tác thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ sử dụng nguồn ngân sách nhà nước để chi cho các nhiệm vụ thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí phục vụ công tác thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ
  • Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ sử dụng nguồn ngân sách nhà nước để chi cho các nhiệm vụ thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ
  • Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 03/2016/TT-BKHCN ngày 30/3/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí do Ngân sách tỉnh cân đối hàng năm cho sự nghiệp khoa học công nghệ. 2. Trường hợp dự án thuộc diện tự nguyện: Kinh phí do tổ chức, cá nhân có yêu cầu đảm bảo 100% chi phí. 3. Nội dung chi: Chi cho chuyên gia tư vấn, đánh giá; chi tổ chức Hội nghị tư vấn; chi tổ chức Hội đồng thẩm định; chi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thẩm định cơ sở khoa học Hồ sơ thẩm định cơ sở khoa học bao gồm: 1. Văn bản đề nghị của Cơ quan chủ trì thẩm định chương trình phát triển. 2. Tài liệu thuộc hồ sơ trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt chương trình phát triển theo quy định của pháp luật về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thẩm định cơ sở khoa học
  • Hồ sơ thẩm định cơ sở khoa học bao gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị của Cơ quan chủ trì thẩm định chương trình phát triển.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí do Ngân sách tỉnh cân đối hàng năm cho sự nghiệp khoa học công nghệ.
  • 2. Trường hợp dự án thuộc diện tự nguyện: Kinh phí do tổ chức, cá nhân có yêu cầu đảm bảo 100% chi phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III HỒ SƠ, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH, THỦ TỤC
  • THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Khoa học và Công nghệ: a) Chủ trì tổ chức thẩm định công nghệ theo Điều 4 quy định này; b) Kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện các kết quả thẩm định. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn lập hồ sơ thẩm định công nghệ các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp; b)...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung thẩm định cơ sở khoa học 1. Luận chứng về sự cần thiết của chương trình phát triển. 2. Phân tích điều kiện phát triển và thực trạng phát triển kinh tế - xã hội (về vị trí địa lý, đặc điểm địa hình, khí hậu thuỷ văn, tình hình kinh tế, tình hình xã hội, …); đánh giá việc thực hiện chương trình phát triển của giai đoạn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung thẩm định cơ sở khoa học
  • 1. Luận chứng về sự cần thiết của chương trình phát triển.
  • 2. Phân tích điều kiện phát triển và thực trạng phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ:
  • a) Chủ trì tổ chức thẩm định công nghệ theo Điều 4 quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư phải cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực trong hồ sơ thẩm định công nghệ; chấp hành đúng phương án công nghệ đã được thẩm định và chịu sự kiểm tra, giám sát của Sở Khoa học và Công nghệ, của các cơ quan có liên quan.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học 1. Cơ quan chủ trì thẩm định chương trình phát triển gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này đến Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học theo quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm định, Cơ quan thẩm đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học
  • 1. Cơ quan chủ trì thẩm định chương trình phát triển gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này đến Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.
  • 2. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm định, Cơ quan thẩm định cơ sở khoa học gửi văn bản thẩm định đến Cơ quan chủ trì thẩm định chương trình phát triển.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư
  • Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư phải cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực trong hồ sơ thẩm định công nghệ
  • chấp hành đúng phương án công nghệ đã được thẩm định và chịu sự kiểm tra, giám sát của Sở Khoa học và Công nghệ, của các cơ quan có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Các Sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn đối với ngành, địa phương thực hiện quy định này; phối hợp thẩm định công nghệ các dự án đầu tư khi có đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, Sở Khoa...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ thẩm định công nghệ Hồ sơ thẩm định công nghệ bao gồm: 1. Văn bản đề nghị của Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư. 2. Hồ sơ dự án đầu tư theo quy định của pháp luật. Trong hồ sơ dự án đầu tư, tại nội dung về khoa học và công nghệ cần nêu rõ: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ, phân tích và lựa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ thẩm định công nghệ
  • Hồ sơ thẩm định công nghệ bao gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị của Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • Các Sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn đối với ngành, địa phương thực hiện quy định này
  • phối hợp thẩm định công nghệ các dự án đầu tư khi có đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ.

Only in the right document

Chương II Chương II HỒ SƠ, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC
Điều 9. Điều 9. Nội dung thẩm định công nghệ 1. Công nghệ của dự án đầu tư: a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ (khuyến khích chuyển giao, hạn chế chuyển giao hoặc cấm chuyển giao) theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ; b) Xem xét dây chuyền công nghệ bảo đảm sản xuất được các sản phẩm đã dự kiến cả về số lượng và chất...
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Đánh giá, Thẩm định và Giám định Công nghệ là đầu mối triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Trước ngày 31/01 hằng năm, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổng kết, đánh giá tình hình thẩm định cơ sở khoa học và thẩm định công nghệ của năm trước, báo cáo theo Mẫu 9 tại Phụ...