Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
28/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
38 /2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017. Bãi bỏ các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6, 7 của Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 112/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2010 của UBND tỉnh Bắ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2022 và thay thế các Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2022 và thay thế các Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.
- Bãi bỏ các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6, 7 của Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc QUY ĐỊNH Thẩm định công ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh
- Phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Dương Văn Thái
- ngày 04/8/2017 của UBND tỉnh Bắc Giang)
- Left: Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: ỦY BAN NHÂN DÂN Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Bắc Giang)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hồ sơ, đối tượng, nội dung và trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ các dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, dự án thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư hoặc dự án đầu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, địa phương trong công tác quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp (sau đây gọi tắt là KCN) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, địa phương trong công tác quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp (sau đây gọi tắt là KCN) t...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Quy định này quy định về hồ sơ, đối tượng, nội dung và trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ các dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, dự án thuộc diện cấp giấy chứng...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và thẩm định công nghệ các dự án đầu tư (sau đây gọi tắt là thẩm định công nghệ) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. C hương II NH Ữ NG QU Y Đ Ị NH C Ụ TH Ể
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Hoạt động phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, tổ chức, địa phương theo quy định pháp luật và Quy chế này. 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất, chủ động và trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, địa phương. 3. Phân công trách nhiệm rõ ràng cho từng cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Hoạt động phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, tổ chức, địa phương theo quy định pháp luật và Quy chế này.
- 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất, chủ động và trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, địa phương.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập và thẩm định công nghệ các dự án đầu tư (sau đây gọi tắt là thẩm định công nghệ) trên địa bàn tỉnh...
- NH Ữ NG QU Y Đ Ị NH C Ụ TH Ể
Left
Điều 3
Điều 3 . Đối tượng thẩm định công nghệ 1. Các dự án đầu tư theo quy định tại điểm b, Khoản 1, Điều 32 Luật Đầu tư: “Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ”; 2. Các dự án đầu tư sản xuất công nghiệp, bao gồm: Dự án xử lý, tái chế chất thải; Dự án sản x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác quy hoạch, bồi thường - giải phóng mặt bằng, quản lý đất đai và xây dựng trong các KCN. 2. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về đầu tư, doanh nghiệp. 3. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường. 4. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về lao động, an t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phối hợp trong công tác quy hoạch, bồi thường - giải phóng mặt bằng, quản lý đất đai và xây dựng trong các KCN.
- 2. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về đầu tư, doanh nghiệp.
- 3. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.
- 1. Các dự án đầu tư theo quy định tại điểm b, Khoản 1, Điều 32 Luật Đầu tư: “Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công...
- 2. Các dự án đầu tư sản xuất công nghiệp, bao gồm: Dự án xử lý, tái chế chất thải
- Dự án sản xuất năng lượng
- Left: Điều 3 . Đối tượng thẩm định công nghệ Right: Điều 3. Nội dung phối hợp
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 03/2016/TT-BKHCN ngày 30/3/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định có liên quan của UBND tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với các KCN. 2. Tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra. 3. Tổ chức họp, sơ kết, tổng kết công tác phối hợp. 4. Các hình thức khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hình thức phối hợp
- 1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với các KCN.
- 2. Tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra.
- Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định công nghệ dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 03/2016/TT-BKHCN ngày 30/3/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định c...
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí do Ngân sách tỉnh cân đối hàng năm cho sự nghiệp khoa học công nghệ. 2. Trường hợp dự án thuộc diện tự nguyện: Kinh phí do tổ chức, cá nhân có yêu cầu đảm bảo 100% chi phí. 3. Nội dung chi: Chi cho chuyên gia tư vấn, đánh giá; chi tổ chức Hội nghị tư vấn; chi tổ chức Hội đồng thẩm định; chi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phối hợp trong công tác quy hoạch, bồi thường - giải phóng mặt bằng, quản lý đất đai và xây dựng trong các KCN 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp (sau đây viết tắt là BQL): a) Chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xây dựng đề án, kế hoạch phát triển các KCN trên địa bàn tỉnh theo từng giai đoạn trình cấp có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phối hợp trong công tác quy hoạch, bồi thường - giải phóng mặt bằng, quản lý đất đai và xây dựng trong các KCN
- 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp (sau đây viết tắt là BQL):
- a) Chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xây dựng đề án, kế hoạch phát triển các KCN trên địa bàn tỉnh theo từng giai đoạn trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 5. Kinh phí thực hiện
- 1. Kinh phí do Ngân sách tỉnh cân đối hàng năm cho sự nghiệp khoa học công nghệ.
- 2. Trường hợp dự án thuộc diện tự nguyện: Kinh phí do tổ chức, cá nhân có yêu cầu đảm bảo 100% chi phí.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Khoa học và Công nghệ: a) Chủ trì tổ chức thẩm định công nghệ theo Điều 4 quy định này; b) Kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện các kết quả thẩm định. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn lập hồ sơ thẩm định công nghệ các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp; b)...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về đầu tư, doanh nghiệp 1. Trách nhiệm của BQL: a) Khi thực hiện đăng ký đầu tư vào các KCN cho các nhà đầu tư, ngoài việc thực hiện sao y giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật, BQL có trách nhiệm gửi bản sao y (trong thời gian 02 ngày) đến Sở Kế hoạch và Đầu tư, Côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về đầu tư, doanh nghiệp
- 1. Trách nhiệm của BQL:
- a) Khi thực hiện đăng ký đầu tư vào các KCN cho các nhà đầu tư, ngoài việc thực hiện sao y giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật, BQL có trách nhiệm gửi bản sao y (trong thời g...
- a) Chủ trì tổ chức thẩm định công nghệ theo Điều 4 quy định này;
- b) Kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện các kết quả thẩm định.
- a) Tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn lập hồ sơ thẩm định công nghệ các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp;
- Left: Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Right: 4. Trách nhiệm của Sở Công Thương:
- Left: 1. Sở Khoa học và Công nghệ: Right: 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Left: 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Right: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư phải cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực trong hồ sơ thẩm định công nghệ; chấp hành đúng phương án công nghệ đã được thẩm định và chịu sự kiểm tra, giám sát của Sở Khoa học và Công nghệ, của các cơ quan có liên quan.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường 1. Trách nhiệm của BQL: a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường; chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc các chủ đầu tư trong KCN, các cơ sở sản xuất kinh doanh tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường
- 1. Trách nhiệm của BQL:
- a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
- Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư phải cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực trong hồ sơ thẩm định công nghệ
- chấp hành đúng phương án công nghệ đã được thẩm định và chịu sự kiểm tra, giám sát của Sở Khoa học và Công nghệ, của các cơ quan có liên quan.
- Left: Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư Right: 2. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành Các Sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn đối với ngành, địa phương thực hiện quy định này; phối hợp thẩm định công nghệ các dự án đầu tư khi có đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, Sở Khoa...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về lao động, an toàn thực phẩm, dịch bệnh, bảo hiểm xã hội 1. Trách nhiệm của BQL: a) Định kỳ 06 tháng (trước ngày 15/6), hằng năm (trước ngày 15/12) gửi báo cáo tình hình sử dụng lao động của các doanh nghiệp trong KCN về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Công a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về lao động, an toàn thực phẩm, dịch bệnh, bảo hiểm xã hội
- 1. Trách nhiệm của BQL:
- a) Định kỳ 06 tháng (trước ngày 15/6), hằng năm (trước ngày 15/12) gửi báo cáo tình hình sử dụng lao động của các doanh nghiệp trong KCN về Sở Lao động
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- Các Sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn đối với ngành, địa phương thực hiện quy định này
- phối hợp thẩm định công nghệ các dự án đầu tư khi có đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ.
Unmatched right-side sections