Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định miễn, giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Quy định miễn, giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định đối tượng chịu phí; đối tượng miễn thu phí; mức thu; cơ quan thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các loại khoáng sả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định miễn, giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 1. Giảm 25% mức thu phí khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với một số loại phí cụ thể như sau: a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giảm 25% mức thu phí khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với một số loại phí cụ thể như sau:
  • a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định tại Nghị quyết số 132/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
  • b) Phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định tại Nghị quyết số 131/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định đối tượng chịu phí; đối tượng miễn thu phí; mức thu; cơ quan thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các loại khoáng sản trên địa bà...
  • Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại nghị quyết này là hoạt động khai thác khoáng sản không kim loại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau: Right: Điều 1. Quy định miễn, giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 20...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng theo quy định tại các Nghị quyết số 132/2018/NQ-HĐND; 131/2018/NQ-HĐND; 122/2018/NQ-HĐND; 142/2018/NQ-HĐND; 130/2018/NQ-HĐND; 143/2018/NQ-HĐND; 125/2018/NQ-HĐND ngày 08/0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng theo quy định tại các Nghị quyết số 132/2018/NQ-HĐND
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉ...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Hai mươi hai...