Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 53

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng chịu phí a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, nộp và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng chịu phí
  • a) Phạm vi điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản a) Phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên. Trường hợp trong tháng không phát sinh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, người nộp phí vẫn phải kê khai và nộp tờ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
  • a) Phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ngành, Đoàn thể và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 183/2003/QĐ-UB ngày 17/7...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ngành, Đoàn thể và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • Quyết định số 104/2004/QĐ-UB ngày 16/8/2004 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 183/2003/QĐ-UB ngày 17/7/2003./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 183/2003/QĐ-UB ngày 17/7/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định tạm thời về bảo vệ cô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Thông tin và Truyền Thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công an tỉnh, Thanh tra tỉnh, Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng cá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Mặt đường : là phạm vi dành cho xe chạy trực tiếp lên nó. Tùy thuộc vào tính chất phục vụ mà mặt đường có thể là bê tông nhựa, bê tông ximăng, cán đá láng nhựa, mặt đường sỏi đỏ, mặt đường đất … 2. Lề đường : còn gọi là vai đường, là phạm vi bảo vệ mặt đường không bị sạt lở, xói mòn, là phần đường dành cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • 1. Mặt đường : là phạm vi dành cho xe chạy trực tiếp lên nó. Tùy thuộc vào tính chất phục vụ mà mặt đường có thể là bê tông nhựa, bê tông ximăng, cán đá láng nhựa, mặt đường sỏi đỏ, mặt đường đất …
  • còn gọi là vai đường, là phạm vi bảo vệ mặt đường không bị sạt lở, xói mòn, là phần đường dành cho người đi bộ, có kết cấu bằng đất chọn lọc, sỏi đỏ, đá, nhựa hoặc trồng cỏ, có chiều rộng tùy thuộc...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Thông tin và Truyền Thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công an tỉnh, Thanh tra tỉnh, Cục Thuế...
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi

Only in the right document

Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; cấp kỹ thuật đường bộ; phân cấp trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương; phạm vi đất dành cho đường bộ; việc khai thác, sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ...
Điều 2. Điều 2. Công trình giao thông đường bộ gồm : 1. Nền đường, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao thông, dải phân cách, hệ thống chiếu sáng, đường ngầm, tràn, đường cứu nạn; 2. Cầu, hầm, cống, kè, tường chắn; 3. Bến phà, bến c...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải tuân theo các quy định này và các quy định pháp luật có liên quan, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Chương II Chương II Phân loại, đặt tên và số hiệu đường bộ
Điều 5. Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ (ký hiệu là QL) : là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực. 2. Hệ thống đường tỉnh (ký hiệu là ĐT) : là các đường trục trong địa bàn...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông - Vận tải. 2. Hệ thống đường đô thị do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằn...
Điều 7. Điều 7. Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường nằm ngoài đô thị thuộc hệ thống đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã : tên đường được đặt theo ký hiệu kèm theo số hiệu. Ví dụ : QL.13, ĐT.741, ĐH.501, ĐX.1005, … 2. Đối với đường đô thị trong nội ô thị xã, thị trấn, thị tứ : tên đường được đặt t...