Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 19
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế cho vay đối với hộ nghèo từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc: Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi, Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Quảng Ngã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, thành phố) uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng:...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây viết tắt là Nghị định số 78/2002/NĐ-CP).

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, thành phố) uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng...
Added / right-side focus
  • Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây viết tắt là Nghị định số 78/2002/NĐ-CP).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, thành phố) uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng: Right: Điều 5. Đối tượng cho vay
Target excerpt

Điều 5. Đối tượng cho vay Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây viết tắt là Nghị định số 78/2002/NĐ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích cho vay Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, nhằm giúp đối tượng thụ hưởng vay vốn phục vụ sản xuất kinh doanh, cải thiện đời sống, thoát nghèo bền vững, góp phần thực hiện thành công Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Ở tỉnh: Giao Giám đốc Sở Tài chính mở tài khoản và làm chủ tài khoản; uỷ quyền Giám đốc Sở Tài chính ký hợp đồng uỷ thác với NHCSXH Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi nguồn vốn ngân sách tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền được tiếp tục thực hiện ủy thác theo Công văn số 730/TTg-KTTH ngày 06/5/2016 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng thực hiện cho vay: Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Đối với đối tượng vay vốn đi xuất khẩu lao động: Tất cả người lao động cư trú hợp pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đi làm việc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • 1. Đối tượng thực hiện cho vay: Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
  • 2. Đối với đối tượng vay vốn đi xuất khẩu lao động: Tất cả người lao động cư trú hợp pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đi làm việc ở nước ngoài có thời hạn theo hợp đồng:
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng n...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • 1. Đối tượng thực hiện cho vay: Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
  • 2. Đối với đối tượng vay vốn đi xuất khẩu lao động: Tất cả người lao động cư trú hợp pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đi làm việc ở nước ngoài có thời hạn theo hợp đồng:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngâ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay thực tế của địa phương để quy định.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng, kỷ luật 1. Đối với Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH huyện, tổ cho vay tín dụng thực hiện tốt chức trách, nhiệm vụ khai thác cho vay và có biện pháp, đôn đốc thu hồi nợ vay đảm bảo, bảo toàn vốn vay đúng hạn định, đạt hiệu quả và kế hoạch vốn thì được khen thưởng hằng năm và đột xuất (nếu có). Trường h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay thực tế của địa phương để quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Khen thưởng, kỷ luật
  • Đối với Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH huyện, tổ cho vay tín dụng thực hiện tốt chức trách, nhiệm vụ khai thác cho vay và có biện pháp, đôn đốc thu hồi nợ vay đảm bảo, bảo toàn vốn v...
  • Trường hợp Chi nhánh NHCSXH tỉnh, các Phòng giao dịch NHCSXH huyện, tổ cho vay tín dụng không thực hiện tốt chức trách, nhiệm vụ được giao
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay thực tế của địa phương để quy định.
Target excerpt

Điều 14. Khen thưởng, kỷ luật 1. Đối với Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH huyện, tổ cho vay tín dụng thực hiện tốt chức trách, nhiệm vụ khai thác cho vay và có biện pháp, đôn đốc thu hồi nợ vay đảm bảo, b...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định cho vay Điều kiện vay vốn, mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, lãi suất nợ quá hạn, phương thức cho vay, hồ sơ cho vay, quy trình và thủ tục cho vay; định kỳ hạn trả nợ, thu nợ, thu lãi, xử lý nợ đến hạn, kiểm tra vốn vay, thực hiện bảo đảm tiền vay, xử lý nợ rủi ro,...thực hiện theo đúng quy định tại các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ; 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: Thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn uỷ thác và dư nợ cho vay từ nguồn vốn ngân sách tỉnh, huyện ủy thác qua NHCSXH được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi thu được từ cho vay bằng nguồn vốn uỷ thác 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng và hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng hợp nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội. 2. Đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Hàng năm, chủ trì phối hợp Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và NHCSXH Chi nhánh tỉnh tham mưu UBND tỉnh phân bổ vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác nguồn vốn ngân sách tỉnh cho các huyện, thành phố; b) Thự...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Hàng năm, chủ trì phối hợp Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và NHCSXH Chi nhánh tỉnh tham mưu UBND tỉnh phân bổ vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác nguồn vốn ngân...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro
  • Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan
  • Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng t...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Hàng năm, chủ trì phối hợp Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và NHCSXH Chi nhánh tỉnh tham mưu UBND tỉnh phân bổ vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác nguồn vốn ngân...
Target excerpt

Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng, kỷ luật 1. Đối với NHCSXH Chi nhánh tỉnh, các Phòng giao dịch NHCSXH huyện, Tổ cho vay tín dụng thực hiện tốt chức trách, nhiệm vụ khai thác cho vay và có biện pháp, đôn đốc thu hồi nợ vay đảm bảo, bảo toàn vốn vay đúng hạn định, đạt hiệu quả và kế hoạch vốn thì được khen thưởng hằng năm và đột xuất (nếu có). Trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Khi Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan có sự thay đổi về cơ chế, chính sách, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất, tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 2. Các nội dung không quy định tại Quy chế này thì được áp dụng theo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định chuyển tiếp Phân phối trích lãi cho vay thu được từ nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi cho các đơn vị thụ hưởng được thực hiện từ ngày 01/4/2017./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Ngãi, Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các P...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này Quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan c...
Điều 2. Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương cấp bổ sung hàng năm (bao gồm ngân sách tỉnh và cấp huyện, căn cứ vào tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách địa phương) cơ quan tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân trình Hộ...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện ủy quyền ký hợp đồng với Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp 1. Cấp tỉnh giao Giám đốc Sở Tài chính ký hợp đồng uỷ thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Ngãi để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh (đối với...