Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
15/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
32/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dâ tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định mức hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ( mô hình chuỗi, cung cấp thực phẩm nông sản, thủy sản an toàn ) khuyến khích liên kết sản xuất, gắn với sơ chế, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm nông sản, thủy sản trên địa bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp trong nước, hộ gia đình, cá nhân, trang trại ( gọi chung là nông dân ); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ( gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân ) sản xuất, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm nông sản, thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tại Điều 3 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 11 năm 20...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các doanh nghiệp trong nước, hộ gia đình, cá nhân, trang trại ( gọi chung là nông dân )
- hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ( gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân ) sản xuất, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm nông sản, thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tạ...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2020 và bãi bỏ Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định mức hỗ trợ việc áp dụ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các doanh nghiệp trong nước, hộ gia đình, cá nhân, trang trại ( gọi chung là nông dân )
- hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ( gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân ) sản xuất, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm nông sản, thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tạ...
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân...
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quy định này 1. Sản phẩm trồng trọt: rau, quả, lúa; 2. Sản phẩm chăn nuôi: heo (lợn), gia cầm, thủy cầm; 3. Sản phẩm thủy sản: tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ Trong trường hợp cùng thời gian, một nội dung có nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách ưu đãi, hỗ trợ có lợi nhất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện nhận ưu đãi, hỗ trợ 1. Điều kiện nhận ưu đãi, hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế sản phẩm nông sản, thủy sản phải có đủ các điều kiện sau: a) Áp dụng VietGAP trong sản xuất, sơ chế sản phẩm; b) Có hợp đồng tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ. 1. Chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản. a) Ngân sách nhà nước đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí hỗ trợ Kinh phí hỗ trợ được sử dụng từ các nguồn sau: 1. Từ nguồn ngân sách địa phương; nguồn hỗ trợ từ các chương trình, dự án của Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Vốn Chương trình giảm nghèo bền vững, vốn sự nghiệp khoa học công nghệ, vốn sự nghiệp nông nghiệp. 3. Vốn từ các chương trình, dự án k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này; hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chính sách và các vướng mắc, phát sinh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections