Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
15/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
62/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Ban hành Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất
- nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản,
- Left: xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Right: Quy định mức thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu nhập thấp áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình có mức thu nhập thấp không phải đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 79 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức thu nhập thấp áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu nhập thấp Mức thu nhập thấp bình quân đầu người của người lao động trực tiếp tham gia sản xuất, buôn bán, kinh doanh như sau: 1. Khu vực thành thị: Mức thu nhập thấp bình quân đầu người từ 3.000.000 đồng/người/tháng trở xuống. 2. Khu vực nông thôn: Mức thu nhập thấp bình quân đầu người từ 2.250.000 đồng/người/t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mức thu nhập thấp
- Mức thu nhập thấp bình quân đầu người của người lao động trực tiếp tham gia sản xuất, buôn bán, kinh doanh như sau:
- 1. Khu vực thành thị: Mức thu nhập thấp bình quân đầu người từ 3.000.000 đồng/người/tháng trở xuống.
- Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dâ tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, đoàn thế cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, đoàn thế cấp tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dâ tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở...
- Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2017./.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu) Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định mức hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ( mô hình chuỗi, cung cấp thực phẩm nông sản, thủy sản an toàn ) khuyến khích liên kết sản xuất, gắn với sơ chế, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm nông sản, thủy sản trên địa bà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2024./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2024./.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quyết định này quy định mức hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ( mô hình chuỗi, cung cấp thực phẩm nông sản, thủy sản an toàn ) khuyến khích...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp trong nước, hộ gia đình, cá nhân, trang trại ( gọi chung là nông dân ); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ( gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân ) sản xuất, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm nông sản, thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tại Điều 3 Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quy định này 1. Sản phẩm trồng trọt: rau, quả, lúa; 2. Sản phẩm chăn nuôi: heo (lợn), gia cầm, thủy cầm; 3. Sản phẩm thủy sản: tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ Trong trường hợp cùng thời gian, một nội dung có nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách ưu đãi, hỗ trợ có lợi nhất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện nhận ưu đãi, hỗ trợ 1. Điều kiện nhận ưu đãi, hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế sản phẩm nông sản, thủy sản phải có đủ các điều kiện sau: a) Áp dụng VietGAP trong sản xuất, sơ chế sản phẩm; b) Có hợp đồng tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ. 1. Chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản. a) Ngân sách nhà nước đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí hỗ trợ Kinh phí hỗ trợ được sử dụng từ các nguồn sau: 1. Từ nguồn ngân sách địa phương; nguồn hỗ trợ từ các chương trình, dự án của Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Vốn Chương trình giảm nghèo bền vững, vốn sự nghiệp khoa học công nghệ, vốn sự nghiệp nông nghiệp. 3. Vốn từ các chương trình, dự án k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này; hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chính sách và các vướng mắc, phát sinh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.