Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tạm thời chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ khuyến khích hỏa táng trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ khuyến khích hỏa táng trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định tạm thời chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ khuyến khích hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: a) Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện); ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã); đơn vị thực hiện hỏa táng và các cơ quan đơn vị khác có liê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ khuyến khích hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
  • 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng:
  • a) Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2017 và thay thế các điều khoản liên quan đến quy định chế độ công tác phí, chế độ chi các cuộc hội nghị trong nước tại Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 18/11/2010 của UBND tỉnh. Riêng chế độ chi tiếp khách trong và ngoài nước, chi tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo quốc tế tiế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến kích hỏa táng 1. Cá nhân, tổ chức nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng tại đơn vị thực hiện hỏa táng. 2. Ngay sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, đơn vị hỏa táng thực hiện cấp phát chi phí cho đối tượng được hỗ trợ. 3. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí khuyến kích hỏa táng bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến kích hỏa táng
  • 1. Cá nhân, tổ chức nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng tại đơn vị thực hiện hỏa táng.
  • 2. Ngay sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, đơn vị hỏa táng thực hiện cấp phát chi phí cho đối tượng được hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2017 và thay thế các điều khoản liên quan đến quy định chế độ công tác phí, chế độ chi các cuộc hội nghị trong nước tại Quyết định số 3352/QĐ-UBND...
  • Riêng chế độ chi tiếp khách trong và ngoài nước, chi tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo quốc tế tiếp tục áp dụng theo Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 18/11/2010 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ, CHẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là các cơ quan,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ tục cấp phát, thanh toán, quyết toán 1. Định kỳ 3 tháng/lần hoặc 1 tháng/lần, đơn vị thực hiện hỏa táng đề nghị Sở Tàr chính thực hiện cấp phát, thanh toán, quyết toán chi phí đã hỗ trợ khuyến khích hỏa táng cho cá nhân, tô chức. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ tục cấp phát, thanh toán, quyết toán
  • 1. Định kỳ 3 tháng/lần hoặc 1 tháng/lần, đơn vị thực hiện hỏa táng đề nghị Sở Tàr chính thực hiện cấp phát, thanh toán, quyết toán chi phí đã hỗ trợ khuyến khích hỏa táng cho cá nhân, tô chức.
  • 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện cấp phát, thanh toán, quyết toán cho đơn vị thực hiện hỏa táng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Rewritten clauses
  • Left: hội nghị tổng kết năm Right: 3. Hồ sơ đề nghị thanh, quyết toán bao gồm:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí để chi công tác phí, chi hội nghị 1. Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. 3. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tồ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu UBND tỉnh bố trí nguổn kinh phí thực hiện chính sách; chủ trì cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn kinh phí theo đúng quy định hiện hành. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp Sở Tài chính cân đối, bố trí ngân sách hàng năm bảo đảm thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tồ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu UBND tỉnh bố trí nguổn kinh phí thực hiện chính sách; chủ trì cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn kinh phí theo đúng quy đ...
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp Sở Tài chính cân đối, bố trí ngân sách hàng năm bảo đảm thực hiện chính sách khuyến khích hỏa táng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí để chi công tác phí, chi hội nghị
  • 1. Ngân sách nhà nước.
  • 2. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về công tác phí 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước, bao gồm: Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác, cước hành lý và tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 2. Thời gian được hưởng công tác phí là thời gian công tác thực tế theo văn bản phê du...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sờ, ngành: Lao động,Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Báo Hà Tĩnh, Đài Phát thanh và Truyền hình, Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các Sờ, ngành: Lao động,Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Báo Hà Tĩnh, Đài Phát thanh và Truyền hình, Kho bạc Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chung về công tác phí
  • 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước, bao gồm: Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác, cước hành lý và tài liệu mang theo để làm...
  • Thời gian được hưởng công tác phí là thời gian công tác thực tế theo văn bản phê duyệt của người có thẩm quyền cử đi công tác hoặc giấy mời tham gia đoàn công tác (bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết the...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về chế độ chi hội nghị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh triệu tập cuộc họp toàn ngành ở tỉnh để tổng kết thực hiện nhiệm vụ công tác năm, tổ chức cuộc họp tập huấn triển khai có mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn khác cùng cấp tham dự phải được sự đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thanh toán tiền chi phí đi lại 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế: a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm: Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng đến nơi công tác và theo chiều ngược lại. Chi phí đi lại tại địa phương nơi đến côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Phụ cấp lưu trú 1. Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nới đến công tác). Mức phụ cấp lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác 1. Nguyên tắc thanh toán tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác: a) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ nơi đến công tác thì được thanh toán tiền thuê phòng nghỉ theo một trong hai hình thức: Tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng 1. Đối với cán bộ cấp xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng; cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như: Văn thư; kế toán giao dịch; cán bộ kiểm lâm đi kiểm tra rừng; cán bộ quản lý thị trường đi kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ quan 1. Trường hợp cơ quan, đơn vị có nhu cầu trưng tập cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc cơ quan, đơn vị khác đi phối hợp công tác liên ngành nhằm thực hiện nhiệm vụ chính trị của cơ quan, đơn vị đó; trưng tập tham gia các đề tài nghiên cứu cơ bản t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chứng từ thanh toán công tác phí 1. Giấy đi đường của người đi công tác có đóng dấu xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi đến công tác (hoặc của khách sạn, nhà khách nơi lưu trú). 2. Văn bản hoặc kế hoạch công tác đã được thủ trưởng cơ quan, đơn vị phê duyệt; công văn; giấy mời; văn bản trưng tập tham gia đoàn công tác. 3. Hóa đơn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung chi tổ chức hội nghị 1. Chi thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị, phòng họp trực tiếp phục vụ hội nghị. 2. Chi tiền văn phòng phẩm phục vụ hội nghị; tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mức chi tổ chức hội nghị 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: Thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hóa đơn, chứng từ thanh toán hội nghị 1. Văn bản, kế hoạch tổ chức hội nghị được người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. 2. Hóa đơn, chứng từ hợp pháp và bảng kê thanh toán đối với các khoản chi bằng tiền cho người tham dự hội nghị theo quy định tại Quyết định này (nếu có) theo quy định của pháp luật hiện hành về hóa đơn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi tổng dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm. 2. Mức chi quy định tại Quyết định này là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.