Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 51

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ và xử lý các vi phạm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ và xử lý các vi phạm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ và xử lý các vi phạm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP) gồm: phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP) gồm:
  • phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh, bảo đảm giao thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ và xử lý các vi phạm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 09/02/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa chính quyền địa phương các cấp, các sở, ban, ngành với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông đường bộ trong công tác quản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định và thẩm tra an toàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 09/02/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa chính quyền đi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp trong c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đất của đường bộ
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
  • a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc phối hợp giữa các cơ quan tổ chức có liên quan trong công tác phối hợp quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ
  • trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhưng phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. Nghiêm cấm xây dựng trái phép các loại công...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về việc phối hợp giữa các cơ quan tổ chức có liên quan trong công tác phối hợp quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Q...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện); UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) và các cơ quan, tổ chức có liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm về kết cấu hạ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; b) Công trình phục vụ quản lý, khai thác đường bộ; c) Công trình viễn thông, điện lực, đường ống cấp, thoát nước, xăng, dầu, khí; d) Công trình có yêu cầu đặc biệt v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Công trình thiết yếu bao gồm:
  • a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện)
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích phối hợp 1. Phối hợp hoạt động giữa các bên nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, nâng cao trách nhiệm quản lý của các cơ quan nhà nước và ý thức chấp hành quy định pháp luật của nhân dân. Kiên quyết xử lý các hành vi vi phạm trong công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đ...
  • a) Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với dự án liên quan đến đường bộ cao tốc, và đường bộ có quy chế quản lý khai thác riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích phối hợp
  • Phối hợp hoạt động giữa các bên nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, nâng cao trách nhiệm quản lý của các cơ quan nhà nước và ý thức chấp hành quy đị...
  • Kiên quyết xử lý các hành vi vi phạm trong công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhằm đảm bảo giao thông an toàn, thuận lợi theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp triển khai thực hiện Kế hoạch lập lại trật tự hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ ủy thác quản lý; xây dựng và thực hiện kế hoạch giải tỏa các trường hợp vi phạm trong phạm vi đất của đường bộ đã được đền bù, thu hồi, phạm vi hành lang an toàn đường bộ. 2. Tuyên truyền, phổ biến, vận đô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ.
  • Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
  • Các cơ quan quản lý đường bộ khi xác định bề rộng hành lang an toàn đối với đường phải căn cứ cấp kỹ thuật của đường được quản lý theo quy hoạch, đối với cầu phải căn cứ vào chiều dài của cầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Phối hợp triển khai thực hiện Kế hoạch lập lại trật tự hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ ủy thác quản lý
  • xây dựng và thực hiện kế hoạch giải tỏa các trường hợp vi phạm trong phạm vi đất của đường bộ đã được đền bù, thu hồi, phạm vi hành lang an toàn đường bộ.
  • 2. Tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung phối hợp Right: Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc chung trong hoạt động phối hợp 1. Hoạt động phối hợp giữa các bên phải tuân thủ các quy định của pháp luật, trên cơ sở thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phạm vi trách nhiệm của mỗi bên theo quy định của pháp luật. Quá trình phối hợp không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của các bê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Đối với đường b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định t...
  • Đối với đường bộ đang khai thác, phạm vi hành lang an toàn đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 11/2010/NĐ-CP có hiệu lực, phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc chung trong hoạt động phối hợp
  • Hoạt động phối hợp giữa các bên phải tuân thủ các quy định của pháp luật, trên cơ sở thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và phạm vi trách nhiệm của mỗi bên theo quy định của pháp luật.
  • Quá trình phối hợp không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của các bên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

Chương II

Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Quảng Bình Sở Giao thông vận tải Quảng Bình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị được giao hoặc ủy thác quản lý, với các nội dung chính sau đây: 1. Phối hợp với UBND cấp huyện t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ 1. Công trình đã có trước ngày Thông tư này có hiệu lực (được cấp có thẩm quyền cho phép xây dựng), nếu phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ chưa đáp ứng quy định tại Điều 21 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, đồng thời không gây nguy hiểm, không gây mất an toàn giao thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình đã có trước ngày Thông tư này có hiệu lực (được cấp có thẩm quyền cho phép xây dựng), nếu phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ chưa đáp ứng quy định tại Điều 21 Nghị định số...
  • 2. Công trình được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, mở rộng
  • công trình đang khai thác sử dụng chưa đáp ứng quy định tại Điều 21 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP có gây nguy hiểm, gây mất an toàn giao thông phải bảo đảm đủ phạm vi bảo vệ trên không của công trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
  • Sở Giao thông vận tải Quảng Bình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị được giao hoặc ủy t...
  • 1. Phối hợp với UBND cấp huyện triển khai thực hiện Kế hoạch lập lại trật tự hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ được ủy thác quản lý
Rewritten clauses
  • Left: phạm vi hành lang an toàn đường bộ. Right: Điều 6. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp huyện. 1. Thành lập tổ công tác liên ngành và xây dựng chương trình để thực hiện Kế hoạch lập lại trật tự hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về phạm vi đất dành cho đường bộ, quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ, phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm giới hạn hành lang an toàn đường sắt không đè lên mái taluy hoặc bộ phận công trình của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt
  • Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ, phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm giớ...
  • 1. Trường hợp công trình đường bộ và đường sắt đi liền kề và chung nhau rãnh dọc, ranh giới hành lang an toàn xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp huyện.
  • 1. Thành lập tổ công tác liên ngành và xây dựng chương trình để thực hiện Kế hoạch lập lại trật tự hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn.
  • Tổ chức tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về phạm vi đất dành cho đường bộ, quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các phương tiện thông tin đại chúng, tạo sự đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; kế hoạch giải tỏa phần đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, đến từng thôn xóm, gia đình; tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân tự...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ 1. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ có khoảng cách đến hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Các công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ, có ảnh hưởng đến hoạt động giao thông và an toàn giao thông đường bộ, đã đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ có khoảng cách đến hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
  • Các công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ, có ảnh hưởng đến hoạt động giao thông và an toàn giao thông đường bộ, đã được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền phát hiện và yêu cầu khắc p...
  • Trường hợp chủ công trình không tự giác thực hiện, cơ quan quản lý đường bộ phải lập hồ sơ kiến nghị Uỷ ban nhân dân có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • kế hoạch giải tỏa phần đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, đến từng thôn xóm, gia đình
Rewritten clauses
  • Left: vi phạm trong phạm vi đất đường bộ, hành lang an toàn đường bộ Right: Điều 9. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm Công an tỉnh 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành thực hiện nghiêm quy định về kiểm tra, xử lý vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Cục Quản lý đường bộ II, UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, xây dựng - chuyển giao - kinh doanh, xây dựng - chuyển giao và đường chuyên dùng 1. Việc xây dựng công trình thiết yếu, xây dựng, cải tạo các nút giao thông, điểm đấu nối liên q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng
  • chuyển giao, xây dựng
  • kinh doanh, xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm Công an tỉnh
  • 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành thực hiện nghiêm quy định về kiểm tra, xử lý vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Cục Quản lý đường bộ II, UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo chức năng nhiệm vụ đ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan. 1. Ban An toàn giao thông tỉnh: Chỉ đạo các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan, xây dựng kế hoạch tuyên truyền và thực hiện các giải pháp tuyên truyền Kế hoạch lập lại trật tự an toàn giao thông...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
  • 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải:
  • a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan.
  • 1. Ban An toàn giao thông tỉnh: Chỉ đạo các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan, xây dựng kế hoạch tuyên truyền và thực hiện các giải p...
  • 2020 trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Nhà đầu tư và Doanh nghiệp BOT trên địa bàn: 1. Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc các nhà thầu, đơn vị bảo dưỡng thường xuyên thực hiện công tác tuần đường theo đúng quy định tại Thông tư số 47/2012/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải; phát hiện, ngăn chặn, xử lý vi phạm đối với công trình đường bộ,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cá nhân, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác
  • Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Cá nhân, tổ chức được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các Nhà đầu tư và Doanh nghiệp BOT trên địa bàn:
  • 1. Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc các nhà thầu, đơn vị bảo dưỡng thường xuyên thực hiện công tác tuần đường theo đúng quy định tại Thông tư số 47/2012/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải
  • phát hiện, ngăn chặn, xử lý vi phạm đối với công trình đường bộ, đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các nhà thầu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn. 1. Chấp hành chỉ đạo và thường xuyên báo cáo cơ quan quản lý đường bộ, về các vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang an toàn đường bộ và các vi phạm khác quy định tại Khoản 1, 2 và 3, Điều 8, Luật Giao thông đường bộ; các v...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án phải: a) Gửi thông báo đến các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về thông tin cơ bản của dự án (như cấp k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
  • 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án phải:
  • a) Gửi thông báo đến các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về thông tin cơ bản của dự án (như cấp kỹ thuật, quy mô, hướng tuyến, mặt cắt ngang, thời gian dự kiến khởi công và hoàn th...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các nhà thầu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn.
  • 1. Chấp hành chỉ đạo và thường xuyên báo cáo cơ quan quản lý đường bộ, về các vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang an toàn đường bộ và các vi phạm khác quy định tại Khoản 1, 2...
  • các vi phạm Điều 12, Điều 13 và Điều 15, Nghị định số 46/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHƯƠNG TIỆN VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • PHƯƠNG TIỆN VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phương tiện, nhân lực và kinh phí thực hiện 1. Cơ quan, đơn vị nào sử dụng phương tiện được trang bị của cơ quan, đơn vị đó trong quá trình phối hợp thực hiện nhiệm vụ. 2. Nhà thầu thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên bố trí nhân lực, máy móc thiết bị phối hợp cưỡng chế tháo, dỡ công trình vi phạm trong phạm vi đất củ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ dự án do Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam là cấp quyết định đầu tư ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ dự án do Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt...
  • Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác phải đề nghị Khu quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải được giao quản lý tuyến đường cấp giấy phép thi công b...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phương tiện, nhân lực và kinh phí thực hiện
  • 1. Cơ quan, đơn vị nào sử dụng phương tiện được trang bị của cơ quan, đơn vị đó trong quá trình phối hợp thực hiện nhiệm vụ.
  • 2. Nhà thầu thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên bố trí nhân lực, máy móc thiết bị phối hợp cưỡng chế tháo, dỡ công trình vi phạm trong phạm vi đất của đường bộ và hành lang an toàn đường b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO QUỐC LỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO QUỐC LỘ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm giải quyết tốt mối quan hệ hữu quan trong quá trình thực hiện. Định kỳ 3 tháng hoặc đột xuất, các cơ quan, đơn vị báo cáo kết quả thực hiện quy chế phối hợp về Sở Giao thông vận tải (trước ngày 25 của tháng cuối quý) để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Tổng cục Đư...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính 1. Cách thức thực hiện: tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại văn phòng cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua hệ thống bưu chính. 2. Trình tự thực hiện như sau: a) Tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền; b) Cơ quan có t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cách thức thực hiện: tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại văn phòng cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
  • 2. Trình tự thực hiện như sau:
  • a) Tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm giải quyết tốt mối quan hệ hữu quan trong quá trình thực hiện.
  • Định kỳ 3 tháng hoặc đột xuất, các cơ quan, đơn vị báo cáo kết quả thực hiện quy chế phối hợp về Sở Giao thông vận tải (trước ngày 25 của tháng cuối quý) để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Tổng cục Đ...
  • Quá trình tổ chức thực hiện Quy chế, nếu có những nội dung không phù hợp với quy định mới của pháp luật, các cơ quan, đơn vị có ý kiến phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp báo cáo UBND tỉn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Tổ chức thực hiện Right: Điều 18. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm cả phần dưới mặt nước) phải ở chiều sâu hoặc khoảng cá...
Điều 19. Điều 19. Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ 1. Đường nhánh đấu nối vào quốc lộ bao gồm: a) Đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ; c) Đường chuyên dùng: đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ, đường phục vụ thi công, đường khu công nghiệp, đường nối trực tiếp từ công trình...
Điều 20. Điều 20. Quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ Quy hoạch các điểm đấu nối bao gồm việc xác định vị trí và hình thức giao cắt giữa quốc lộ với các đường nhánh để xây dựng các nút giao thông và phương án tổ chức giao thông nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm giao nhiệm v...
Điều 21. Điều 21. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch 1. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch a) Căn cứ văn bản thoả thuận của Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch; gửi hồ sơ quy hoạch đã được phê duyệt về Bộ Giao thông vận tải và Tổng cục Đường bộ Việt Nam để phối...
Điều 22. Điều 22. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ Chủ công trình, dự án được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao sử dụng điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được phê duyệt, căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gửi hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền đ...
Điều 23. Điều 23. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây để đảm bảo công trình nút giao được phê duyệt thiết kế và triển khai thi công: a)...
Điều 24. Điều 24. Đấu nối tạm có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc; hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiện t...
Điều 25. Điều 25. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với đường dân sinh đấu nối tự phát vào quốc lộ trước ngày Nghị định số 186/2004/NĐ-CP có hiệu lực và chỉ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, có mặt cắt ngang nhỏ hơn hoặc bằng 2,5m (hai mét năm mươi), trong khi chưa xây dựng được đường gom, cho phép t...