Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
42/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
26/2016/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
- Ban hành Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng; chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng xây dựng. 2. Thoả thuận về ngôn ngữ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư
- 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng
- chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng xây dựng.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định bảo trì côn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với tổng thầu EPC 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điểm a Khoản 4, Điểm đ Khoản 5, Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 2 Thông tư này; b) Thỏa thuận trong hợp đồng với tổng thầu EPC để phân định trách n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với tổng thầu EPC
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm:
- a) Thực hiện các quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điểm a Khoản 4, Điểm đ Khoản 5, Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 2 Thông tư này;
- Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn; tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao quản lý, khai thác công trình và chủ sở hữu công trình xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4;...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng dự án) có trách nhiệm: a) Thực hiện các nội dung quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư này; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng dự án) có trách nhiệm:
- a) Thực hiện các nội dung quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư này;
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . P hạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung có liên quan đến công tác bảo trì công trình xây dựng, bao gồm: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; giao thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn và quốc phòng, an ninh thuộc mọi nguồn vốn và mọi hình thức sở hữu. 2. Đánh g...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nhật ký thi công xây dựng công trình 1. Nhật ký thi công xây dựng công trình do nhà thầu thi công xây dựng lập cho từng gói thầu xây dựng hoặc toàn bộ công trình xây dựng. Trường hợp có nhà thầu phụ tham gia thi công xây dựng thì tổng thầu hoặc nhà thầu chính thoả thuận với nhà thầu phụ về trách nhiệm lập nhật ký thi công xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nhật ký thi công xây dựng công trình
- Nhật ký thi công xây dựng công trình do nhà thầu thi công xây dựng lập cho từng gói thầu xây dựng hoặc toàn bộ công trình xây dựng.
- Trường hợp có nhà thầu phụ tham gia thi công xây dựng thì tổng thầu hoặc nhà thầu chính thoả thuận với nhà thầu phụ về trách nhiệm lập nhật ký thi công xây dựng đối với các phần việc do nhà thầu ph...
- Điều 1 . P hạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung có liên quan đến công tác bảo trì công trình xây dựng, bao gồm:
- 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; giao thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn và quốc phòng, an ninh thuộc mọi nguồn vốn và mọi hình thức sở hữu.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Ngoài Quy định này, các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này phải tuân thủ các quy định của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định về lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình và hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành, bảo trì công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trước khi tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào khai thác, sử dụng theo danh mục quy định tại Phụ lục III Thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định về lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình và hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành, bảo trì công trình
- Chủ đầu tư tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trước khi tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào khai thác, sử dụng theo danh mục quy...
- Các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công trình lập và lưu trữ hồ sơ đối với phần việc do mình thực hiện.
- Điều 2 . Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Ngoài Quy định này, các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này phải tuân thủ các quy định của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì côn...
Left
Chương II
Chương II THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Trình tự thực hiện, quy trình bảo trì, kế hoạch bảo trì, thực hiện bảo trì, quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Điều 37, 38, 39, 40 và Điều 41 của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng các loại công trình xây...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng: a) Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư này đến cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP
- 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng:
- a) Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư này đến cơ quan chuyên môn về xây dựng theo q...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng
- 1. Trình tự thực hiện, quy trình bảo trì, kế hoạch bảo trì, thực hiện bảo trì, quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Điều 37, 38, 39, 40 và Điều 41 của Nghị đị...
- Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng các loại công trình xây dựng quy định tại Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Quy định này và công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đường sắt,...
Left
Điều 4
Điều 4 . T rách nhiệm và kinh phí bảo trì 1. Đối với công trình dân dụng a) Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương; b) Công trình giáo dục: - Các trường trung học phổ thông, trường chuyên biệt, trung tâm giáo dục thường xuyên, kỹ thuật...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 5 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP bao gồm: a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm công tác phí theo quy định và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- 1. Chi phí thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 5 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP bao gồm:
- a) Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm công tác phí theo quy định và chi phí khác phục vụ cho công tác kiểm tra;
- Điều 4 . T rách nhiệm và kinh phí bảo trì
- 1. Đối với công trình dân dụng
- a) Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn Luật Nhà ở của Trung ương và địa phương;
Left
Điều 5.
Điều 5. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Các công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ, hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị theo Phụ lục VII Kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng phải được đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình Sau khi hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thẩm định, phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc đã thực hiện, sự phù hợp về quy cách, số lượng hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và thông báo chấp thuận nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình
- Sau khi hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thẩm định, phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc đã thực hiện, sự phù hợp về quy cách, số lượng hồ sơ thiết kế so với quy...
- Điều 5. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
- Các công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ, hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị theo Phụ lục VII Kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10...
- 2. Các công trình xây dựng chuyên ngành (ngoài các công trình quy định tại Khoản 1 Điều này)
Left
Điều 6
Điều 6 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm , không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Điều 44 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình và Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ và trách nhiệm giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện giám sát một, một số hoặc toàn bộ các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Trường hợp chủ đầu tư, tổng thầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ và trách nhiệm giám sát thi công xây dựng công trình
- Chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện giám sát một, một số hoặc toàn bộ các nội dung quy định tại Khoản...
- Trường hợp chủ đầu tư, tổng thầu EPC tự thực hiện đồng thời việc giám sát và thi công xây dựng công trình thì chủ đầu tư, tổng thầu EPC phải thành lập bộ phận giám sát thi công xây dựng độc lập với...
- Điều 6 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm , không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
- 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Điều 44 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình và Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 44 c...
Left
Điều 7
Điều 7 . Xử lý đối với công trình hết t hời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Khoản 1, Điểm b, c, đ Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều 45 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình có trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng: Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Giám sát thực hiện tiến độ thi công xây dựng: a) Kiểm tra, xác nhận tiến độ thi công tổng thể và chi tiết các hạng mục công trình do nhà thầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung giám sát thi công xây dựng
- 1. Giám sát chất lượng thi công xây dựng:
- 2. Giám sát thực hiện tiến độ thi công xây dựng:
- Điều 7 . Xử lý đối với công trình hết t hời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
- Uỷ ban nhân dân tỉnh phân công Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành quản lý công trình có trách nhiệm thông báo và xử lý đối với công trình cấp I, cấp II (trừ công trình quốc phòng,...
- 3. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xử lý đối với các công trình còn lại trên địa bàn quản lý (trừ công trình quốc phòng, an ninh).
- Left: 1. Tổ chức thực hiện xử lý theo quy định tại Khoản 1, Điểm b, c, đ Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều 45 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. Right: Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
Left
Chương II I
Chương II I ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn; kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình xây dựng, định kỳ hàng năm báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công, bao gồm các nội dung: a) Tên công việc được nghiệm thu; b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu; c) Thành phần ký biên bản nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nghiệm thu công việc xây dựng
- 1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công, bao gồm các nội dung:
- a) Tên công việc được nghiệm thu;
- Điều 8 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng
- 1. Sở Xây dựng
- a) Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn
Left
Điều 9
Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Chủ đầu tư; chủ sở hữu; người quản lý, sử dụng công trình xây dựng và thủ trưởng cơ quan chủ quản công trình có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về bảo trì công trình xây dựng. 2. Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao gồm các nội dung: a) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng được nghiệm thu; b) Thời gian và địa điểm nghiệm thu; c) Thành phần ký biên bản nghiệm thu; d) Đánh giá v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
- 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng bao gồm các nội dung:
- a) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng được nghiệm thu;
- Điều 9 . Tổ chức thực hiện
- 1. Chủ đầu tư; chủ sở hữu; người quản lý, sử dụng công trình xây dựng và thủ trưởng cơ quan chủ quản công trình có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về bảo trì công trình xây dựng.
- Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm phổ biến Quy định này đến các chủ đầu tư, chủ s...
Unmatched right-side sections