Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
BAN HÀNH "QUY TRÌNH BẢO QUẢN THIẾT BỊ Y TẾ DỰ TRỮ QUỐC GIA; QUI TRÌNH BẢO QUẢN THUỐC VÀ NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC DỰ TRỮ QUỐC GIA"
2774/1999/QĐ-BYT
Right document
Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014
33/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
BAN HÀNH "QUY TRÌNH BẢO QUẢN THIẾT BỊ Y TẾ DỰ TRỮ QUỐC GIA; QUI TRÌNH BẢO QUẢN THUỐC VÀ NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC DỰ TRỮ QUỐC GIA"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014
- BAN HÀNH "QUY TRÌNH BẢO QUẢN THIẾT BỊ Y TẾ DỰ TRỮ QUỐC GIA; QUI TRÌNH BẢO QUẢN THUỐC VÀ NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC DỰ TRỮ QUỐC GIA"
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này: 1. Qui trình bảo quản thiết bị y tế Dự trữ Quốc gia. 2. Qui trình bảo quản thuốc và nguyên liệu làm thuốc dự trữ Quốc gia.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau: (Biểu số 1) 1. Tăng thu ngân sách địa phương (NSĐP) là : 1.118,843 tỷ. Trong đó: - Nguồn ngân sách trung ương (NSTW) thưởng vượt thu ngân sách năm 2013 là : 188,000 tỷ. - Nguồn thu vay vốn tín dụng ưu đãi : 40,000 tỷ. - Nguồn kết dư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau: (Biểu số 1)
- 1. Tăng thu ngân sách địa phương (NSĐP) là : 1.118,843 tỷ.
- - Nguồn ngân sách trung ương (NSTW) thưởng vượt thu ngân sách năm 2013 là : 188,000 tỷ.
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này:
- 1. Qui trình bảo quản thiết bị y tế Dự trữ Quốc gia.
- 2. Qui trình bảo quản thuốc và nguyên liệu làm thuốc dự trữ Quốc gia.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các Ông: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán,Vụ trưởng Vụ trang thiết bị & công trình y tế - Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Thiết bị Y tế Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Dược Việt Nam và thủ trưởng các đơn vị được Bộ giao nhiệm vụ lưu giữ, bảo q...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên Biếu số 1 Biểu tổng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3 : Các Ông: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán,Vụ trưởng Vụ trang thiết bị & công trình y tế
- Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Thiết bị Y tế Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Dược Việt Nam và thủ trưởng các đơn vị được Bộ giao nhiệm vụ lưu giữ, bả...
Unmatched right-side sections