Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thu giá dịch vụ Giá sử dụng dịch vụ đò, phà được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, đối tượng thu phí dịch vụ bao gồm hàng hóa, người, phương tiện giao thông, xe máy công trình và các thiết bị khác có nhu cầu sử dụng dịch vụ đò, phà. 2. Đối tượng được miễn Những đối tượng sau đây được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá sử dụng dịch vụ đò, phà 1. Đồng tiền thu: Việt Nam đồng (VNĐ). 2. Mức thu: Mức thu được quy định như sau (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng): a) Giá dịch vụ qua đò: STT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu tối đa Ghi chú 01 Người Đồng/lượt 3.000 02 Xe đạp Đồng/lượt 3.000 03 Xe máy Đồng/lượt 5.000 b) Giá dịch vụ qua phà: STT Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2017 và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND ngày 16/9/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định thu phí qua phà trên địa bàn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2017 và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí
  • Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2017 và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và...
Target excerpt

Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm thực hiện a) Sở Tài chính Phối hợp Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa và các đơn vị liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ tại Quyết định này. b) Cục Thuế Đồng Nai Tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý thuế, hướng dẫn thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Điều 1. Điều 1. Quyết định này quy định về thu phí qua đò áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí bao gồm người và phương tiện tham gia giao thông, có nhu cầu sang sông, vận chuyển trên đường thủy nội địa.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng miễn nộp phí - Học sinh đi học. - Người già neo đơn. - Người tàn tật, thương bệnh binh (có thẻ).
Điều 5. Điều 5. Mức thu 1. Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ). 2. Mức thu: a) Đối với đò ngang (tùy theo khoảng cách sông rộng, hẹp và điều kiện thực tế): - Người: Từ 1.000 đồng đến 3.000 đồng/lượt. - Xe đạp: Từ 1.000 đồng đến 3.000 đồng/lượt. - Xe máy: Từ 2.000 đồng đến 5.000 đồng/lượt. b) Đối với đò dọc: Do hành khách hoặc chủ hàng thỏa...
Điều 6. Điều 6. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí: - Chứng từ thu phí qua đò: Đây là loại phí không thuộc ngân sách Nhà nước nên chứng từ thu phí được thực hiện theo tiết 2, tiết 3 (chứng từ đặc thù), điểm A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định...
Điều 7. Điều 7. Công khai chế độ thu phí Tổ chức, cá nhân thu phí phải niêm yết giá vé và thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính gồm: Tên phí, mức thu, chứng từ thu, văn bản quy định thu phí.
Điều 8. Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.