Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giản hóa một ố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
68/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La
09/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giản hóa một ố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giản hóa một ố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giản hóa một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, như sau: 1. Khoản 5 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “5. Thẩm quyền cấp Giấy xác nh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này áp dụng đối với các dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La theo Nghị dịnh số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này áp dụng đối với các dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La theo Nghị dịnh số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ và Nghị quyết số 128/2020/...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giản hóa một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết...
- 1. Khoản 5 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “5. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo giống cây trồng, giống vật nuôi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2017 và bãi bỏ các nội dung dưới đây: 1. Khoản 1, Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND. 2. Cụm từ “thuốc thú y, vật tư thú y” tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2020.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- 1. Khoản 1, Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND.
- 2. Cụm từ “thuốc thú y, vật tư thú y” tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2017 và bãi bỏ các nội dung dưới đây: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nh... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.